Giới thiệu chung về Quyết định 2045/QĐ-UBND
Quyết định 2045/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định được ban hành nhằm phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong các lĩnh vực Luật sư, Hộ tịch và Phổ biến giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình, nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính và thúc đẩy chuyển đổi số trong công tác tư pháp tại địa phương.
Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi của Quyết định
Dưới đây là các nội dung chính sách và phân công trách nhiệm thực hiện được quy định cụ thể tại văn bản:
1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông
- Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ chi tiết đối với 05 thủ tục hành chính không liên thông áp dụng tại cấp tỉnh và cấp xã.
- Các thủ tục này nằm trong các lĩnh vực quản lý chuyên ngành bao gồm: Luật sư, Hộ tịch và Phổ biến giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý, hướng dẫn của Sở Tư pháp tỉnh Bình Định.
2. Sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm và quyết định liên quan trước đây
Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy trình đã được phê duyệt tại các quyết định trước đó của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định để đảm bảo tính thống nhất và cập nhật quy định mới, bao gồm:
- Quyết định số 3615/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019.
- Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021.
- Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021.
- Quyết định số 4310/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2021 (bao gồm cả nội dung tại Mục II của Quyết định này).
3. Thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử
- Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện.
- Các cơ quan căn cứ vào nội dung quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử của tỉnh theo đúng quy định hiện hành.
4. Trách nhiệm thi hành và hiệu lực lực thi hành
Quyết định xác định rõ các chức danh, cơ quan và đơn vị có trách nhiệm thi hành các quy định nêu trên kể từ ngày ký ban hành, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2045/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 07 tháng 06 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 51/TTr-STP ngày 20 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
|
| KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2045/QĐ-UBND ngày 07/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3) Trình tự các bước thực hiện | (4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Bộ phận chuyên môn (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | |||||
| 1 | STT 08, mục IV Quyết định số 3615/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân 1.002153.000.00.00.H08 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư | 1/2 ngày làm việc | Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp: 3,5 ngày làm việc. Cụ thể: - Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc; - Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc; - Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày làm việc. | 1/2 ngày làm việc | 1/2 ngày làm việc | Quyết định số 1802/QĐ- UBND ngày 23/5/2024 |
| 2 | STT 17, mục IV Quyết định số 3615/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư 1.002099.000.00.00.H08 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh | 1/2 ngày làm việc | Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp: 3,5 ngày làm việc. Cụ thể: - Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc; - Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc; - Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày làm việc. | 1/2 ngày làm việc | 1/2 ngày làm việc | Quyết định số 1802/QĐ- UBND ngày 23/5/2024 |
| Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
| ||
| STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3) Trình tự các bước thực hiện | (4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| (3A) Bộ phận Một cửa cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Bộ phận chuyên môn (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp xã) | ||||
| STT 1, mục II Quyết định số 2832/QĐ- UBND ngày 05/07/2021 | Đăng ký lại kết hôn 1.004746.000.00.00.H08 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ | 1/2 ngày làm việc | Công chức Tư pháp - Hộ tịch: 02 ngày làm việc | 01 ngày làm việc | 1/2 ngày làm việc | Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 |
| Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày | 1/2 ngày | Công chức Tư pháp - Hộ tịch: 23 ngày. | 01 ngày | 1/2 ngày | |||
| Tổng cộng: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
| |
B. Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật (02 TTHC)
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3) Trình tự các bước thực hiện | (4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | ||
| (3A) Bộ phận Một cửa cấp xã (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Bước 3: Vào sổ, trả kết quả giải quyết hồ sơ | |||||
| 1 | STT 2, Mục II Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 | Công nhận hòa giải viên (cấp xã) 1.002211.000.00.00.H08 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được danh sách người được đề nghị công nhận hòa giải viên | Công chức Tư pháp - Hộ tịch làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã tiếp nhận, kiểm tra, xử lý và trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ: 02 ngày làm việc. | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển kết quả đến Công chức Tư pháp - Hộ tịch làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã: 01 ngày làm việc. | Công chức Tư pháp - Hộ tịch làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã thực hiện thủ tục hoàn tất hồ sơ theo quy định và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 01 ngày làm việc. | Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 |
| 2 | Mục II Quyết định số 4310/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 | Công nhận tuyên truyền viên pháp luật 2.001457.000.00.00.H08 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh sách đề nghị công nhận tuyên truyền viên pháp luật của công chức tư pháp - hộ tịch | Công chức Tư pháp - Hộ tịch làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã rà soát, lập danh sách, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, công nhận tuyên truyền viên pháp luật: 02 ngày làm việc. | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định công nhận tuyên truyền viên pháp luật, chuyển kết quả đến Công chức Tư pháp - Hộ tịch làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã: 01 ngày làm việc. | Công chức Tư pháp - Hộ tịch làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã gửi Quyết định công nhận tuyên truyền viên pháp luật cho Trưởng ban Mặt trận và tuyên truyền viên pháp luật: 01 ngày làm việc. | Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 |
| Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
| ||