Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 206/QĐ-UBND năm 2024

Quyết định 206/QĐ-UBND năm 2024 được ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định này áp dụng đối với các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.

1. Công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới

Quyết định thực hiện việc cải cách và chuẩn hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng với các nội dung cụ thể sau:

  • Số lượng thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: Tổng cộng có 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bao gồm: 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 07 thủ tục hành chính cấp huyện và 05 thủ tục hành chính cấp xã. Chi tiết danh mục và nội dung được ban hành kèm theo Phụ lục I và Phụ lục II của Quyết định.
  • Phê duyệt quy trình nội bộ: Phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục hành chính này nhằm nâng cao tính minh bạch và hiệu quả giải quyết công việc cho người dân và tổ chức.
  • Bãi bỏ các thủ tục cũ: Chính thức bãi bỏ 22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng đã được công bố trước đó tại Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (chi tiết tại Phụ lục III).
  • Công khai thông tin: Toàn bộ danh mục và nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính mới được công khai rộng rãi trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công của tỉnh Hòa Bình, Trang Thông tin điện tử Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trang Thông tin điện tử Sở Nội vụ, cũng như Trang Thông tin điện tử của các huyện, xã liên quan.

2. Quy định về địa điểm tiếp nhận và trả kết quả

Để tạo điều kiện thuận lợi cho cá nhân, tổ chức, việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính được phân cấp rõ ràng:

  • Cấp tỉnh: Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Hòa Bình.
  • Cấp huyện: Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Cấp xã: Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã.

3. Trách nhiệm triển khai của các cơ quan chức năng

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh để đảm bảo việc thực thi đồng bộ và hiệu quả:

  • Sở Thông tin và Truyền thông: Có trách nhiệm đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính từ Cơ sở dữ liệu quốc gia lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm hệ thống trước ngày 05/02/2024.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã: Thực hiện niêm yết, công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, trên Trang Thông tin điện tử của địa phương và tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đúng quy định pháp luật.

4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định xác định rõ thời gian áp dụng và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định 206/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 206/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 02 tháng 02 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 Chính phủ về kiểm soát các thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 359/TTr-SNV ngày 26/01/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (09 thủ tục cấp tỉnh, 07 thủ tục cấp huyện, 05 thủ tục cấp xã) và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Chi tiết danh mục và nội dung của thủ tục hành chính tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

Bãi bỏ 22 TTHC lĩnh vực Thi đua, khen thưởng công bố tại Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (Chi tiết danh mục tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này).

Phụ lục danh mục và nội dung cụ thể của TTHC công bố tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn), Cng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử Sở Nội vụ (địa chỉ: https://sonoivu.hoabinh.gov.vn) và Trang Thông tin điện tử cấp huyện, cấp xã.

Điều 2. Các TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã theo quy định.

Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:

- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và công khai trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định;

- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thời gian chậm nhất ngày 05/02/2024.

Điều 4. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện và chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc phạm vi quản lý niêm yết, công khai danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã, Trang Thông tin điện tử của địa phương và tổ chức thực hiện tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP/UBND tỉnh;
- C
ng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.30b).

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khánh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 206/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Phần I. Danh mc TTHC

(Sửa đổi, bổ sung 21 TTHC gồm 09 TTHC cấp tỉnh, 07 TTHC cấp huyện và 05 TTHC cấp xã công b tại Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

TT

Tên thủ tục hành chính/Mã TTHC

Thời hạn giải quyết

(ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Căn cứ pháp lý

Tiếp nhn

Trả kết

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

2

Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tnh

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

3

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

4

Thủ tục tặng danh hiệu Tập th lao động xuất sắc

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

5

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

6

Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

7

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

8

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

9

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại

Trong thời gian 17,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, trực thuộc Sở Nội vụ

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

 

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Phòng Nội vụ cấp huyện

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

2

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Phòng Nội vụ cấp huyện

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

3

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Phòng Nội vụ cấp huyện

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

4

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Phòng Nội vụ cấp huyện

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

5

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Phòng Nội vụ cấp huyện

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

6

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Phòng Nội vụ cấp huyện

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

7

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Phòng Nội vụ cấp huyện

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

C

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

2

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

3

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

4

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

5

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Trong thời gian 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không

x

 

Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

 

Phần II

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

SỐ TT

Tên thủ tục hành chính

Tng số ngày
(ngày làm việc)

Trình tự thực hiện theo chế một cửa (ngày)

Công chức cấp xã
(B1: Tiếp nhận hồ sơ)

Công chức cấp xã
(B2: Xem xét, giải quyết hồ sơ)

Lãnh đạo UBND cấp xã
(B3: Ký hồ sơ)

Công chức cấp xã
(B4: Vào sổ trả kết quả)

Công chức cấp xã
(B5: Trả kết quả giải quyết hồ sơ)

 

TTHC CẤP XÃ

 

 

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng

14 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

2

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề

14 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

3

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

14 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

4

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

14 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

5

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

07 ngày

0,5 ngày

4,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

 

Phần III

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Tổng số ngày

(ngày làm việc)

Trình tự thực hiện theo chế một ca liên thông (ngày)

Trong đó

quan/đơn vị chủ trì

Cơ quan, đơn vị phối hợp

Thời gian giải quyết

Văn thư Ban Thi đua - Khen thưởng/ Phòng Nội vụ cấp huyện (B1: Tiếp nhận hồ sơ)

Ban Thi đua - Khen thưởng/ Phòng Nội vụ cấp huyện (B2: Xem xét, giải quyết hồ sơ)

Lãnh đạo Sở Nội vụ/ Phòng Nội vụ cấp huyn (B3: Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh/UBND huyện)

Văn thư Ban Thi đua - Khen thưởng/ Phòng Nội vụ cấp huyện (B4: Vào sổ trả kết quả)

A

TTHC CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

2

Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tnh

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

3

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

4

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

5

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

6

Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

7

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

8

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

9

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại

17,5 ngày

13,5 ngày

0,5 ngày

11,5 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định: 04 ngày

B

TTHC CẤP HUYỆN

 

 

 

 

 

 

 

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng

14 ngày

11 ngày

0,5 ngày

09 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày

2

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

14 ngày

11 ngày

0,5 ngày

09 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày

3

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

14 ngày

11 ngày

0,5 ngày

09 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày

4

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

14 ngày

11 ngày

0,5 ngày

09 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày

5

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề

14 ngày

11 ngày

0,5 ngày

09 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày

6

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

14 ngày

11 ngày

0,5 ngày

09 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày

7

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

14 ngày

11 ngày

0,5 ngày

09 ngày

01 ngày

0,5 ngày

Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 206/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Số hiệu: 206/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
Người ký: Bùi Văn Khánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 206/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký