Tóm tắt Quyết định 2070/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030
Quyết định 2070/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên cho giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để địa phương thực hiện công tác quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội.
- Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu phát triển mới. Chi tiết số liệu được quy định tại Biểu số 01 kèm theo quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm phục vụ các dự án đầu tư, xây dựng hạ tầng. Chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo quyết định.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Lập kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh. Chi tiết được thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo quyết định.
- Xác định ranh giới và bản đồ: Vị trí và diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể dựa trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ
Sau khi phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ thời kỳ 2021-2030 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn, đảm bảo việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cơ quan và cá nhân liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2070/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 30 tháng 8 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ĐẠI TỪ THỜI KỲ 2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-TTg ngày 14/3/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cho các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 517/TTr-STNMT ngày 15/8/2023; Văn bản số 3170/STNMT-QLĐĐ ngày 17/8/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ thời kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ thời kỳ 2021-2030.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đại Từ thời kỳ 2021-2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01. DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 2070/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 56.902,89 | 100,00 | 56.902,89 |
| 56.902,89 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 48.407,59 | 85,07 | 46.460,10 |
| 46.460,10 | 81,65 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.668,54 | 11,72 | 5.967,01 |
| 5.967,01 | 10,49 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | 5.542,87 | 9,74 | 5.066,20 |
| 5.066,20 | 8,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 839,53 | 1,48 |
| 627,81 | 627,81 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 12.224,07 | 21,48 | 11.996,55 | 411,97 | 12.408,52 | 21,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1.801,65 | 3,17 | 1.801,65 |
| 1.801,65 | 3,17 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 12.911,44 | 22,69 | 11.441,65 |
| 11.441,65 | 20,11 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 13.011,88 | 22,87 | 12.847,02 |
| 12.847,02 | 22,58 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 931,64 | 1,64 |
| 958,79 | 958,79 | 1,68 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 18,83 | 0,03 |
| 407,65 | 407,65 | 0,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.413,12 | 14,79 | 10.377,05 |
| 10.377,05 | 18,24 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 387,81 | 0,68 | 443,40 |
| 443,40 | 0,78 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1,62 | 0,00 | 14,86 |
| 14,86 | 0,03 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 53,12 | 0,09 | 244,20 |
| 244,20 | 0,43 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5,88 | 0,01 | 63,72 |
| 63,72 | 0,11 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 351,71 | 0,62 | 419,27 |
| 419,27 | 0,74 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 1.042,04 | 1,83 | 1.146,77 |
| 1.146,77 | 2,02 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 2,69 | 0,00 |
| 171,54 | 171,54 | 0,30 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.369,56 | 5,92 | 4.109,33 |
| 4.109,33 | 7,22 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.471,82 | 2,59 | 1.793,65 |
| 1.793,65 | 3,15 |
| - | Đất thủy lợi | 1.571,44 | 2,76 | 1.565,51 |
| 1.565,51 | 2,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 13,62 | 0,02 | 23,94 |
| 23,94 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 12,05 | 0,02 | 14,02 |
| 14,02 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 82,03 | 0,14 | 95,69 |
| 95,69 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 35,29 | 0,06 | 357,35 |
| 357,35 | 0,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | 2,16 | 0,00 | 23,35 |
| 23,35 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,69 | 0,00 | 22,76 |
| 22,76 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 15,86 | 0,03 | 21,64 |
| 21,64 | 0,04 |
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 148,42 | 0,26 | 174,47 |
| 174,47 | 0,31 |
| - | Đất chợ | 13,33 | 0,02 |
| 14,11 | 14,11 | 0,02 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
| 2,02 |
| 2,02 | 0,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | 30,03 | 0,05 | 148,36 |
| 148,36 | 0,26 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 19,44 | 0,03 | 34,69 |
| 34,69 | 0,06 |
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 25,24 | 0,04 |
| 40,85 | 40,85 | 0,07 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,99 | - |
| 108,08 | 108,08 | 0,19 |
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | 2.003,75 | 3,52 | 2.369,27 | (53,54) | 2.315,73 | 4,07 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | 154,01 | 0,27 | 290,22 | 53,54 | 343,76 | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 17,44 | 0,03 | 25,23 |
| 25,23 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,10 | 0,01 | 9,90 |
| 9,90 | 0,02 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 10,56 | 0,02 |
| 10,38 | 10,38 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 799,43 | 1,40 |
| 615,98 | 615,98 | 1,08 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 127,57 | 0,22 |
| 101,86 | 101,86 | 0,18 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 7,13 | 0,02 |
| 7,13 | 7,13 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 82,18 | 0,14 | 65,73 |
| 65,73 | 0,12 |
(Kèm theo Quyết định số: 2070/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||||
| Xã An Khánh | Xã Bản Ngoại | Xã Bình Thuận | Xã Cát Nê | Xã Cù Vân | Xã Đức Lương | Xã Hà Thượng | Xã Hoàng Nông | Xã Ký Phú | Xã Khôi Kỳ | Xã La Bằng | Xã Lục Ba | Xã Minh Tiến | Xã Mỹ Yên | Xã Na Mao | Xã Phú Cường | Xã Phú Lạc | Xã Phú Xuyên | Xã Phục Linh | Xã Phú Thịnh | Xã Phúc Lương | Xã Tân Linh | Xã Tân Thái | Xã Tiên Hội | TT Hùng Sơn | TT Quân Chu | Xã Vạn Thọ | Xã Văn Yên | Xã Yên Lãng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+. +(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (13) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.316,20 | 29,08 | 25,81 | 59,08 | 187,09 | 57,42 | 13,53 | 61,48 | 30,34 | 92,40 | 23,34 | 36,19 | 51,14 | 24,03 | 31,23 | 29,18 | 25,19 | 37,61 | 35,79 | 14,47 | 21,00 | 22,47 | 46,19 | 495,31 | 78,06 | 173,46 | 356,35 | 55,63 | 96,71 | 106,59 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 609,27 | 7,44 | 10,84 | 13,62 | 42,19 | 14,88 | 5,21 | 24,04 | 7,90 | 45,67 | 11,14 | 9,77 | 9,57 | 5,00 | 10,09 | 3,81 | 7,06 | 12,25 | 12,31 | 3,13 | 8,50 | 7,64 | 10,54 | 38,89 | 46,38 | 101,77 | 33,47 | 13,00 | 28,35 | 64,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 531,75 | 4,09 | 10,34 | 12,93 | 29,31 | 14,23 | 3,17 | 20,84 | 7,89 | 45,67 | 10,59 | 9,26 | 8,62 | 4,47 | 8,23 | 2,08 | 4,32 | 10,29 | 11,90 | 2,46 | 6,60 | 6,90 | 7,27 | 31,18 | 43,74 | 100,45 | 10,99 | 12,41 | 28,35 | 63,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 84,21 | 2,04 | 0,39 | 2,63 | 7,72 | 0,64 | 0,36 | 2,13 | 0,18 | 1,29 | 0,29 | 0,36 | 5,06 | 1,34 | 0,75 | 0,60 | 1,59 | 1,06 | 0,93 | 2,91 | 0,59 | 0,93 | 1,26 | 16,19 | 6,75 | 8,34 | 12,41 | 4,13 | 1,26 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 857,85 | 14,02 | 8,69 | 24,78 | 47,55 | 14,31 | 5,52 | 18,13 | 18,26 | 31,68 | 9,39 | 17,94 | 19,72 | 12,49 | 9,27 | 9,64 | 13,01 | 14,86 | 18,74 | 3,63 | 9,73 | 7,85 | 27,40 | 169,30 | 18,04 | 28,29 | 199,17 | 18,26 | 61,15 | 7,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,22 |
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
| 5,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 1,01 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 7,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,81 |
|
|
|
| 4,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 715,69 | 4,55 | 5,88 | 17,61 | 84,24 | 23,32 | 2,12 | 16,92 | 2,85 | 10,62 | 1,36 | 8,05 | 11,60 | 4,93 | 6,33 | 15,04 | 3,41 | 8,14 | 2,23 | 4,32 | 2,06 | 5,52 | 6,65 | 263,99 | 4,85 | 33,14 | 107,23 | 20,12 | 5,49 | 33,15 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 30,97 | 1,02 | 0,02 | 0,45 | 5,38 | 0,26 | 0,32 | 0,26 | 1,17 | 0,33 | 1,18 | 0,08 | 0,19 | 0,27 | 0,11 | 0,09 | 0,13 | 1,29 | 1,59 | 0,49 | 0,12 | 0,34 | 0,34 | 5,93 | 2,04 | 1,41 | 4,08 | 0,12 | 0,46 | 1,51 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.242,37 | 32,34 | 42,81 | 30,63 | 50,37 | 27,17 | 29,99 | 22,77 | 26,37 | 27,81 | 88,26 | 66,76 | 27,89 | 20,67 | 82,85 | 25,55 | 34,27 | 34,16 | 71,77 | 54,25 | 43,78 | 30,45 | 27,38 | 16,28 | 30,79 | 37,83 | 28,42 | 26,59 | 86,53 | 117,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 38,38 | 5,24 |
| 2,06 | 2,00 | 0,72 |
| 1,00 |
| 1,00 | 2,34 | 1,77 | 1,90 |
| 0,22 | 0,50 | 0,30 |
| 5,10 |
| 2,00 | 3,31 |
| 1,00 | 1,00 | 0,72 | 4,10 | 2,00 |
| 0,10 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 9,14 | 3,10 |
|
|
|
| 0,13 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,69 | 0,68 | 0,14 | 1,90 |
| 0,45 |
|
| 0,75 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,59 |
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 256,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38,91 | 39,17 |
|
| 53,16 |
|
|
| 35,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,26 | 62,99 |
| 2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 688,73 | 23,35 | 24,62 | 24,97 | 24,69 | 19,27 | 21,47 | 21,47 | 21,47 | 21,47 | 25,96 | 21,47 | 25,99 | 20,67 | 21,47 | 23,55 | 28,47 | 23,47 | 28,14 | 21,47 | 35,54 | 23,12 | 22,90 | 13,00 | 15,90 | 25,78 | 20,32 | 21,47 | 39,01 | 28,25 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 70,91 | 1,56 | 0,60 | 1,02 | 22,71 | 1,36 | 0,38 |
| 0,79 | 4,81 | 0,38 | 0,40 |
| 0,30 | 0,47 | 0,40 | 0,55 | 2,28 | 2,88 | 0,21 | 0,10 | 0,98 | 0,32 | 5,84 | 2,01 | 3,40 | 15,12 | 0,07 | 0,75 | 1,22 |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu số 03. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 2070/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||||||
| Xã An Khánh | Xã Bản Ngoại | Xã Bình Thuận | Xã Cát Nê | Xã Cù Vân | Xã Đức Lương | Xã Hà Thượng | Xã Hoàng Nông | Xã Ký Phú | Xã Khôi Kỳ | Xã La Bằng | Xã Lục Ba | Xã Minh Tiến | Xã Mỹ Yên | Xã Na Mao | Xã Phú Cường | Xã Phú Lạc | Xã Phú Xuyên | Xã Phục Linh | Xã Phú Thịnh | Xã Phúc Lương | Xã Tân Linh | Xã Tân Thái | Xã Tiên Hội | TT Hùng Sơn | TT Quân Chu | Xã Vạn Thọ | Xã Văn Yên | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (...) | -6 | -7 | -8 | -9 | -10 | -11 | -12 | -13 | -14 | -15 | -16 | -17 | -18 | -19 | -20 | -21 | -22 | -23 | -24 | -25 | -26 | -27 | -28 | -29 | -30 | -31 | -32 | -33 | -34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,12 |
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 8,45 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,67 |
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,33 |
|
| 0,06 |
| 0,15 |
|
|
| 0,09 | 2,00 | 0,03 |
| 0,50 |
|
| 1,29 | 0,97 | 0,16 |
|
| 0,25 |
| 0,87 | 0,62 |
| 0,17 | 0,04 |
| 0,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,25 |
|
| 0,06 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,50 |
|
| 0,51 | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
| 0,05 | 0,18 |
| 0,17 |
|
| 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,97 |
|
| 0,06 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 0,51 | 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
| 0,18 |
|
|
|
| 0,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,17 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hoá | DDT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 0,37 |
| 0,16 |
|
|
|
| 0,82 | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10 Quyết định 222/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 2 Quyết định 2391/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 3 Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục và chỉ tiêu sử dụng đất dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10 Quyết định 222/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11 Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 12 Quyết định 2391/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 13 Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục và chỉ tiêu sử dụng đất dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam