Quyết định 2101/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong dài hạn và ngắn hạn.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Lãng
Quyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 với các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định rõ ràng chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất cụ thể (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được quy định chi tiết tại Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong kỳ quy hoạch, chi tiết tại Biểu số 02.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, chi tiết tại Biểu số 03.
- Xác định ranh giới và vị trí địa lý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Lãng (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Lãng
Bên cạnh quy hoạch dài hạn, Quyết định cũng phê duyệt cụ thể kế hoạch sử dụng đất năm 2023 nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng đất ngay trong năm kế hoạch:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất trong năm kế hoạch: Được quy định chi tiết tại Biểu số 04.
- Diện tích thu hồi đất năm 2023: Xác định cụ thể các khu vực, diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Biểu số 05.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Quy định chi tiết tại Biểu số 06 về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trong năm.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023: Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2023, chi tiết tại Biểu số 07.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Văn Lãng
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Văn Lãng được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Lập kế hoạch hàng năm: Chủ trì lập và trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt. Đây là căn cứ pháp lý bắt buộc để thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và giải quyết các thủ tục hành chính liên quan trên địa bàn huyện.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và tổ chức thực hiện của các cá nhân, tổ chức đầu ngành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Lãng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trực thuộc huyện Văn Lãng.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2101/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn thông qua Danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2023; Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2023; điều chỉnh Danh mục các dự án phải thu hồi đất, Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đã được Hồi đồng nhân dân tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Lãng tại Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 650/TTr-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng năm 2023 huyện Văn Lãng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất trong năm kế hoạch: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 04 kèm theo Quyết định này.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 05 kèm theo Quyết định này.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 06 kèm theo Quyết định này.
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 07 kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Lãng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Lập và trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt để làm căn cứ tổ chức, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng và giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Lãng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Văn Lãng và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN LÃNG, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2101/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2022 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 56,741.36 | 100 | 56,741.40 | 0 | 56,741.36 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 51,193.81 | 90.22 | 50,060.80 | 0 | 50,060.75 | 88.23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,410.55 | 6.01 | 3,276.00 | 0 | 3,275.99 | 5.77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,317.38 | 4.08 | 2,228.60 | 0 | 2,228.58 | 3.93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,182.32 | 9.13 |
|
| 5,076.23 | 8.95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,657.39 | 2.92 | 2,783.90 | 0 | 2,783.88 | 4.91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,772.93 | 11.94 | 6,721.20 | 0 | 6,721.20 | 11.85 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
|
| - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 34,016.63 | 59.95 | 31,963.10 | 0 | 31,963.09 | 56.33 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 21,327.75 | 37.59 | 20,059.60 | 0 | 20,059.60 | 35.35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 147.34 | 0.26 |
|
| 142.34 | 0.25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,880.09 | 5.08 | 4,079.50 | 0 | 4,079.50 | 7.19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 42.61 | 0.08 | 125.2 | 0 | 125.2 | 0.22 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.63 | 0 | 8.1 | 0 | 8.13 | 0.01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
|
| - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | 87.4 | 0 | 87.37 | 0.15 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 23.68 | 0.04 | 86.5 | 0 | 86.5 | 0.15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83.03 | 0.15 | 187.4 | 0 | 187.4 | 0.33 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6.97 | 0.01 | 23.5 | 0 | 23.47 | 0.04 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20.21 | 0.04 |
|
| 73.84 | 0.13 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,207.28 | 2.13 | 1,869.10 | 0 | 1,869.13 | 3.29 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
|
| - |
| - | Đất giao thông | DGT | 890.17 | 1.57 | 1,364.80 | 0 | 1,364.78 | 2.41 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 57.23 | 0.1 | 94.7 | 0 | 94.68 | 0.17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6.12 | 0.01 | 12.1 | 0 | 12.08 | 0.02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3.48 | 0.01 | 7 | 0 | 7.05 | 0.01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 25.77 | 0.05 | 36.8 | 0 | 36.8 | 0.06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6.59 | 0.01 | 17.5 | 0 | 17.5 | 0.03 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 148.4 | 0.26 | 220.5 | 0 | 220.52 | 0.39 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1.24 | 0 | 1.4 | 0 | 1.41 | 0 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - |
|
| - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20.24 | 0.04 | 44.2 | 0 | 44.22 | 0.08 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2.63 | 0 | 2.7 | 0 | 2.63 | 0 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 39.76 | 0.07 | 51.3 | 0 | 51.28 | 0.09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - |
|
| - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - |
|
| 4.7 | 0.01 |
| - | Đất chợ | DCH | 4.85 | 0.01 |
|
| 7.91 | 0.01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
|
| - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - |
|
| 2 | 0 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0.08 | 0 |
|
| 3.2 | 0.01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 431.73 | 0.76 | 514 | 0 | 513.96 | 0.91 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38.74 | 0.07 | 76.8 | 0 | 76.82 | 0.14 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13.52 | 0.02 | 22.1 | 0 | 22.06 | 0.04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.05 | 0 | 0.1 | 0 | 0.05 | 0 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
|
| - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8.08 | 0.01 |
|
| 7.95 | 0.01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 971.04 | 1.71 |
|
| 951.78 | 1.68 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 20.2 | 0.04 |
|
| 20.2 | 0.04 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5 | 0.01 |
|
| 4.8 | 0.01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,667.46 | 4.7 | 2,601.10 | 0 | 2,601.11 | 4.58 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
| - |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
| - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 6,530.00 | 0 | 6,529.52 |
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 1,468.00 | 0 | 1,467.98 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN |
|
| 3,620.60 | 0 | 3,620.65 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 38,684.30 | 0 | 38,684.29 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 1,104.60 | 0 | 1,104.63 |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
| - | - |
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 87.4 | 0 | 87.37 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 35 | 0 | 35 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 86.5 | 0 | 86.5 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
| - | - |
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 2,847.20 | 0 | 2,847.20 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| - | - | - |
|
Ghi chú:
- Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN LÃNG, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2101/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Na Sầm | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Bắc Hùng | Xã Bắc La | Xã Bắc Việt | Xã Gia Miễn | Xã Hoàng Việt | Xã Hội Hoan | Xã Hồng Thái | Xã Nhạc Kỳ | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Tác | Xã Tân Thanh | Xã Thành Hòa | Xã Thanh Long | Xã Thụy Hùng | Xã Trùng Khánh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,134.11 | 107.89 | 8.51 | 21.00 | 42.40 | 78.77 | 8.81 | 97.79 | 40.29 | 50.65 | 20.82 | 334.06 | 28.19 | 160.80 | 19.78 | 63.87 | 23.32 | 27.16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 190.10 | 30.93 | 2.21 | 2.18 | 2.87 | 14.90 | 0.62 | 19.31 | 1.85 | 6.73 | 2.82 | 48.35 | 1.12 | 47.82 | 0.91 | 3.65 | 1.51 | 2.32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 140.76 | 21.34 | 2.05 | 1.48 | 2.47 | 11.29 | 0.30 | 14.89 | 1.08 | 4.54 | 1.00 | 32.53 | 1.12 | 43.33 | 0.24 | 1.64 | 0.13 | 1.33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 142.21 | 12.49 | 1.24 | 5.66 | 2.63 | 8.98 | 0.88 | 10.09 | 4.54 | 4.91 | 6.18 | 53.94 | 2.35 | 16.91 | 2.11 | 5.14 | 2.23 | 1.93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 89.48 | 16.26 | 0.53 | 4.06 | 1.56 | 5.85 | 1.33 | 7.71 | 1.50 | 1.86 | 0.94 | 25.21 | 1.00 | 12.75 | 5.36 | 1.62 | 0.91 | 1.03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 29.72 | - | - | - | 4.53 | 1.21 | - | - | 1.80 | 2.00 | - | 1.41 | 1.18 | 6.79 | - | 3.60 | 3.60 | 3.60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 676.59 | 47.53 | 4.22 | 9.08 | 30.33 | 47.60 | 5.95 | 60.57 | 30.55 | 35.07 | 10.71 | 204.05 | 22.43 | 74.14 | 11.24 | 49.86 | 15.01 | 18.25 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 168.21 | 10.69 | - | - | 3.92 | 16.44 | 1.34 | 12.23 | 2.94 | 16.90 | 4.02 | 64.00 | 1.04 | 25.31 | 2.00 | 4.72 | 0.56 | 2.10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6.00 | 0.68 | 0.31 | 0.02 | 0.48 | 0.23 | 0.03 | 0.11 | 0.05 | 0.08 | 0.17 | 1.10 | 0.11 | 2.38 | 0.16 | - | 0.06 | 0.03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.01 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,401.10 | 3.87 | 225.77 | 128.98 | 2.92 | 5.10 | 143.21 | 73.45 | - | 112.10 | 186.98 | - | 53.28 | 1.50 | 0.12 | 141.87 | 270.42 | 51.53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0.66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.12 | - | 0.54 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1.32 | - | 0.17 | - | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.27 | 0.47 | 0.39 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.11 | 0.11 | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) | 22.01 | - | - | - | 2.92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6.24 | 4.39 | 8.46 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 1,376.89 | 3.87 | 225.60 | 128.98 | - | 5.08 | 143.21 | 73.45 | - | 112.10 | 186.98 | - | 53.28 | 1.50 | - | 135.25 | 264.91 | 42.68 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) | 10.67 | - | 4.39 | 1.00 | - | 5.08 | - | 0.10 | - | - | - | - | 0.10 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6.27 | 1.30 | 0.01 | 0.30 | 1.83 | 0.69 | - | 0.10 | - | - | - | 0.12 | 0.33 | 1.20 | - | - | - | 0.39 |
(a) gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN LÃNG, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2101/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Na Sầm | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Bắc Hùng | Xã Bắc La | Xã Bắc Việt | Xã Gia Miễn | Xã Hoàng Việt | Xã Hội Hoan | Xã Hồng Thái | Xã Nhạc Kỳ | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Tác | Xã Tân Thanh | Xã Thành Hòa | Xã Thanh Long | Xã Thụy Hùng | Xã Trùng Khánh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0.17 | - | 0.07 | - | - | - | - | 0.10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0.17 | - | 0.07 | - | - | - | - | 0.10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 66.18 | 3.87 | 0.08 | 8.63 | 0.37 | 0.43 | 0.42 | 5.33 | 0.86 | 7.81 | 0.01 | 25.35 | 0.05 | 6.61 | 5.05 | 0.86 | 0.01 | 0.44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.75 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.06 | - | 0.03 | - | - | - | 0.02 | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0.36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.36 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 5.04 | 0.65 | - | - | - | - | - | 0.67 | - | - | - | 0.58 | - | 3.14 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5.75 | - | - | 2.02 | - | 0.10 | 0.16 | - | 0.12 | - | - | 3.35 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15.70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15.70 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18.70 | - | - | 5.30 | - | - | - | - | - | 5.00 | - | 4.00 | - | - | 4.40 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15.74 | 1.00 | 0.05 | 1.31 | 0.21 | 0.23 | 0.22 | 4.03 | 0.74 | 2.78 | 0.01 | 1.36 | 0.05 | 2.05 | 0.65 | 0.69 | - | 0.36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 4.43 | 0.46 | 0.03 | - | 0.10 | 0.23 | 0.20 | 0.51 | 0.09 | - | - | 0.78 | 0.05 | 1.98 | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0.13 | - | - | - | 0.01 | - | - | - | 0.01 | - | 0.01 | - | - | - | - | 0.10 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.15 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0.45 | 0.45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0.31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.01 | - | 0.30 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0.48 | 0.09 | 0.02 | - | - | - | 0.02 | 0.05 | 0.03 | 0.08 | - | - | - | - | 0.02 | 0.11 | - | 0.06 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4.80 | - | - | - | - | - | - | 2.40 | - | 2.40 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.03 | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0.58 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.58 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4.08 | - | - | 1.31 | 0.10 | - | - | 1.07 | 0.61 | 0.30 | - | - | - | 0.06 | 0.63 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0.30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.30 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.06 | - | - | - | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.01 | 0.04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0.07 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.03 | - | - | - | - | - | - | - | 0.04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.29 | - | - | - | - | - | - | 0.62 | - | - | - | - | - | 0.67 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.00 | 1.00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.66 | 0.22 | - | - | 0.15 | 0.10 | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.17 | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĂN LÃNG, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2101/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Na Sầm | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Bắc Hùng | Xã Bắc La | Xã Bắc Việt | Xã Gia Miễn | Xã Hoàng Việt | Xã Hội Hoan | Xã Hồng Thái | Xã Nhạc Kỳ | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Tác | Xã Tân Thanh | Xã Thành Hòa | Xã Thanh Long | Xã Thụy Hùng | Xã Trùng Khánh | ||||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 56,741.36 | 1,467.98 | 1,734.09 | 5,327.98 | 4,143.52 | 3,780.00 | 5,189.78 | 2,650.62 | 6,552.52 | 1,627.80 | 1,558.55 | 4,003.12 | 2,672.89 | 2,526.41 | 2,631.05 | 3,883.83 | 2,982.60 | 4,008.62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 50,928.36 | 1,183.09 | 1,521.47 | 4,505.08 | 3,910.45 | 3,487.12 | 4,938.55 | 2,443.12 | 6,219.99 | 1,346.02 | 1,421.99 | 3,078.92 | 2,596.87 | 1,752.73 | 2,386.29 | 3,682.03 | 2,754.77 | 3,699.87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,351.83 | 91.20 | 173.74 | 277.73 | 116.60 | 231.16 | 226.06 | 290.03 | 440.97 | 146.41 | 143.70 | 304.72 | 110.43 | 99.91 | 129.91 | 278.03 | 153.33 | 137.90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,279.97 | 71.78 | 127.79 | 208.00 | 57.65 | 152.19 | 178.20 | 224.99 | 288.30 | 136.33 | 93.07 | 185.90 | 110.43 | 78.45 | 42.00 | 158.66 | 56.45 | 109.78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,144.23 | 30.74 | 135.38 | 203.78 | 101.35 | 370.52 | 604.13 | 108.16 | 697.53 | 163.78 | 175.53 | 189.09 | 165.92 | 290.99 | 441.39 | 424.47 | 219.14 | 822.32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,638.21 | 74.70 | 51.76 | 75.24 | 48.93 | 108.74 | 70.83 | 116.21 | 42.85 | 49.58 | 62.28 | 652.94 | 71.02 | 19.04 | 52.78 | 55.60 | 35.58 | 50.13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,764.21 | 151.22 | 13.60 | 499.72 | 934.32 | 422.46 | 651.21 | 87.26 | 1,150.13 | 179.60 | - | 199.36 | 275.24 | 600.27 | 145.60 | 562.77 | 507.80 | 383.65 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33,842.70 | 832.23 | 1,134.54 | 3,424.49 | 2,705.11 | 2,340.54 | 3,376.94 | 1,836.69 | 3,877.71 | 802.10 | 1,038.41 | 1,723.01 | 1,969.46 | 737.70 | 1,609.13 | 2,343.98 | 1,827.59 | 2,263.07 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 21,264.85 | 505.91 | 94.45 | 2,924.75 | 1,956.57 | 1,938.82 | 1,612.92 | 1,601.16 | 2,176.86 | 617.87 | 198.62 | 1,625.72 | 1,229.21 | 683.00 | 1,068.42 | 999.34 | 630.64 | 1,400.59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 146.46 | 3.00 | 12.38 | 23.28 | 4.14 | 13.04 | 7.67 | 4.72 | 10.80 | 4.55 | 2.07 | 9.80 | 3.75 | 4.37 | 7.48 | 17.18 | 11.07 | 7.16 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 40.73 | - | 0.07 | 0.84 | - | 0.66 | 1.71 | 0.05 | - | - | - | - | 1.05 | 0.45 | - | - | 0.26 | 35.64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,164.92 | 176.41 | 95.04 | 296.29 | 232.70 | 280.20 | 153.98 | 189.02 | 247.81 | 154.23 | 103.32 | 454.89 | 63.22 | 195.02 | 118.60 | 129.54 | 148.69 | 125.96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 59.70 | 9.77 | - | - | - | - | - | 1.21 | - | 15.00 | - | 11.63 | - | 7.83 | - | 0.15 | 13.78 | 0.33 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2.18 | 1.37 | 0.13 | - | - | - | 0.10 | - | - | - | - | 0.17 | - | 0.25 | 0.01 | 0.15 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 47.87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 47.87 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 31.32 | 6.95 | - | 0.24 | - | 0.48 | - | 0.08 | - | - | - | 19.23 | - | 4.34 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 105.24 | 0.87 | 0.03 | 14.87 | - | 0.66 | 0.32 | 0.03 | 0.12 | - | - | 74.50 | - | 6.34 | 3.64 | - | 3.86 | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 17.47 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10.50 | - | 6.97 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 37.49 | - | - | 9.59 | - | 7.08 | - | 1.50 | - | 2.78 | - | 16.54 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,329.36 | 56.86 | 58.49 | 103.26 | 186.78 | 105.62 | 68.18 | 56.47 | 86.37 | 35.84 | 36.54 | 153.05 | 26.80 | 112.35 | 48.64 | 67.88 | 61.60 | 64.63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 974.50 | 41.37 | 49.76 | 82.10 | 28.01 | 66.72 | 65.33 | 46.36 | 70.49 | 22.67 | 27.14 | 138.26 | 26.06 | 102.58 | 41.07 | 58.71 | 54.72 | 53.15 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 81.41 | 2.95 | 2.67 | 6.80 | 3.82 | 9.25 | 0.77 | 5.68 | 4.94 | 11.17 | 8.16 | 7.48 | 0.04 | 0.76 | 2.46 | 5.81 | 2.79 | 5.86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6.46 | 0.39 | 0.13 | 0.45 | 0.22 | 0.58 | 0.30 | 0.84 | 0.40 | 0.29 | 0.17 | 0.30 | 0.17 | 0.37 | 0.33 | 0.45 | 0.29 | 0.78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3.59 | 0.96 | 0.14 | 0.18 | 0.14 | 0.25 | 0.16 | 0.51 | 0.37 | 0.07 | 0.06 | 0.11 | 0.08 | 0.28 | 0.08 | 0.08 | 0.06 | 0.06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 26.17 | 4.82 | 1.20 | 1.88 | 1.29 | 1.06 | 1.57 | 1.85 | 3.32 | 1.03 | 0.84 | 1.75 | 0.14 | 1.19 | 0.51 | 1.88 | 0.47 | 1.37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 11.30 | 3.79 | 0.50 | 1.42 | - | - | - | 0.02 | - | - | - | 0.14 | 0.27 | 0.93 | 0.28 | 0.75 | 0.18 | 3.02 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 149.78 | 0.09 | 0.04 | 0.09 | 147.92 | 0.06 | 0.04 | 0.18 | 0.10 | 0.17 | 0.05 | 0.33 | 0.04 | 0.17 | 0.10 | 0.08 | 0.05 | 0.27 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1.22 | 0.27 | 0.21 | 0.07 | 0.01 | - | 0.01 | - | 0.07 | 0.06 | 0.01 | 0.05 | - | 0.18 | - | - | 0.22 | 0.06 |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1.45 | - | 1.45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22.87 | - | - | 1.31 | - | 21.56 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2.63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.63 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 43.13 | 1.91 | 2.22 | 8.96 | 5.37 | 6.14 | - | 1.03 | 5.23 | 0.38 | 0.11 | 4.63 | - | 3.05 | 3.81 | 0.12 | 0.11 | 0.06 |
| - | Đất chợ | DCH | 4.85 | 0.31 | 0.17 | - | - | - | - | - | 1.45 | - | - | - | - | 0.21 | - | - | 2.71 | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.55 | 0.04 | - | - | 0.10 | 0.04 | - | 0.10 | - | - | - | - | 0.06 | 0.02 | 0.08 | - | - | 0.11 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0.08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.08 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 458.01 | - | 23.95 | 37.42 | 15.54 | 36.56 | 24.81 | 44.85 | 43.15 | 18.45 | 14.94 | 57.30 | 15.89 | 38.01 | 15.12 | 30.69 | 19.39 | 21.94 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 50.61 | 50.61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14.59 | 3.78 | 0.16 | 0.77 | 0.74 | 0.09 | 0.16 | 0.59 | 0.49 | 0.26 | 0.32 | 2.42 | 0.34 | 1.52 | 0.20 | 0.43 | 1.78 | 0.54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.05 | 0.05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8.00 | 0.80 | 0.37 | 1.26 | 0.13 | 1.35 | 0.05 | 1.07 | 0.46 | 0.18 | 0.01 | 1.11 | - | 0.20 | 0.19 | 0.14 | 0.43 | 0.25 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 968.75 | 45.13 | 4.19 | 116.55 | 29.41 | 128.31 | 60.36 | 82.86 | 116.08 | 81.72 | 50.57 | 56.28 | 20.13 | 15.30 | 50.72 | 29.68 | 47.85 | 33.61 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 20.20 | 0.05 | 7.72 | 11.03 | - | 0.01 | - | 0.26 | - | - | 0.94 | 0.13 | - | - | - | - | - | 0.06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4.81 | 0.13 | - | 1.30 | - | - | - | - | 1.14 | - | - | - | - | 1.81 | - | 0.42 | - | 0.01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,648.08 | 108.48 | 117.58 | 526.61 | 0.37 | 12.68 | 97.25 | 18.48 | 84.72 | 127.55 | 33.24 | 469.31 | 12.80 | 578.66 | 126.16 | 72.26 | 79.14 | 182.79 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | 6,529.52 |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
| 4,003.12 |
| 2,526.40 |
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1,467.98 | 1,467.98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN | 3,099.07 | 109.13 | 153.67 | 245.62 | 82.12 | 206.56 | 213.62 | 283.10 | 309.73 | 161.12 | 124.21 | 512.37 | 145.94 | 87.97 | 68.39 | 186.46 | 74.24 | 134.85 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng sản xuất) | KLN | 40,606.91 | 983.45 | 1,148.14 | 3,924.21 | 3,639.43 | 2,763.00 | 4,028.15 | 1,923.95 | 5,027.84 | 981.70 | 1,038.41 | 1,922.37 | 2,244.70 | 1,337.97 | 1,754.73 | 2,906.75 | 2,335.39 | 2,646.72 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 47.87 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 47.87 | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 17.33 | 17.33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 31.32 | 6.95 | - | 0.24 | - | 0.48 | - | 0.08 | - | - | - | 19.23 | - | 4.34 | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2,564.42 |
| 97.13 | 252.98 | 132.77 | 177.59 | 106.42 | 199.93 | 150.98 | 73.44 | 80.88 | 425.24 | 111.43 | 107.55 | 168.78 | 188.94 | 186.28 | 104.08 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĂN LÃNG, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2101/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Na Sầm | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Bắc Hùng | Xã Bắc La | Xã Bắc Việt | Xã Gia Miễn | Xã Hoàng Việt | Xã Hội Hoan | Xã Hồng Thái | Xã Nhạc Kỳ | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Tác | Xã Tân Thanh | Xã Thành Hòa | Xã Thanh Long | Xã Thụy Hùng | Xã Trùng Khánh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 242.65 | 21.67 | 2.44 | 3.20 | 2.68 | 9.06 | 1.39 | 5.44 | 1.36 | 29.32 | 9.10 | 101.21 | 1.50 | 30.60 | 1.81 | 8.42 | 5.67 | 7.78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 51.70 | 13.16 | 0.79 | 0.09 | 0.59 | 0.57 | 0.11 | 0.81 | 0.52 | 0.92 | 0.85 | 18.33 | 0.08 | 10.28 | 0.07 | 2.01 | 0.82 | 1.70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33.39 | 8.15 | 0.70 | 0.05 | 0.38 | 0.29 | 0.02 | 0.61 | 0.37 | 0.52 | 0.38 | 12.43 | 0.08 | 8.16 | 0.03 | 0.40 | 0.02 | 0.80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30.49 | 5.29 | 0.80 | 0.47 | 0.26 | 0.76 | 0.07 | 0.81 | 0.35 | 0.58 | 0.31 | 9.01 | 0.48 | 7.00 | 0.49 | 2.04 | 0.80 | 0.98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19.93 | 2.80 | 0.41 | 1.02 | 0.59 | 0.43 | 0.14 | 0.12 | 0.06 | 0.32 | 0.07 | 6.07 | 0.41 | 5.41 | 0.01 | 0.69 | 0.56 | 0.82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.46 | - | - | - | - | 0.02 | - | - | - | 2.00 | - | 0.50 | - | 0.50 | - | 0.11 | 0.83 | 0.50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 133.09 | 0.30 | 0.35 | 1.62 | 1.20 | 7.24 | 1.07 | 3.70 | 0.38 | 25.50 | 7.72 | 66.58 | 0.53 | 6.14 | 1.24 | 3.57 | 2.66 | 3.29 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 62.72 | - | - | - | 0.10 | 7.01 | - | 1.54 | 0.20 | 14.50 | 3.50 | 30.46 | - | 4.15 | 0.01 | 1.15 | - | 0.10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.97 | 0.12 | 0.09 | - | 0.04 | 0.04 | - | - | 0.05 | - | 0.15 | 0.72 | - | 1.27 | - | - | - | 0.49 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15.05 | 0.80 | 0.06 | 0.01 | 0.05 | 0.03 | - | 0.01 | - | - | - | 7.74 | - | 1.34 | - | 0.23 | - | 1.56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9.32 | 0.37 | 0.02 | - | 0.04 | 0.02 | - | - | - | - | - | 3.04 | - | 1.20 | - | - | - | 1.41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5.10 | 0.36 | - | - | 0.02 | 0.02 | - | - | - | - | - | 2.62 | - | 0.67 | - | - | - | 1.41 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0.86 | 0.01 | - | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - | 0.35 | - | 0.48 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0.05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.05 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0.02 | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0.03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.03 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.00 | - | 0.02 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | - | 0.01 | - | - | - | 2.94 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.12 | 0.12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.08 | - | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.29 | 0.31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.65 | - | 0.10 | - | 0.23 | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.19 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.04 | - | - | - | 0.15 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĂN LÃNG, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2101/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Na Sầm | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Bắc Hùng | Xã Bắc La | Xã Bắc Việt | Xã Gia Miễn | Xã Hoàng Việt | Xã Hội Hoan | Xã Hồng Thái | Xã Nhạc Kỳ | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Tác | Xã Tân Thanh | Xã Thành Hòa | Xã Thanh Long | Xã Thụy Hùng | Xã Trùng Khánh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 266.36 | 21.67 | 2.44 | 3.20 | 2.68 | 10.38 | 1.39 | 6.14 | 1.36 | 29.32 | 9.10 | 119.08 | 1.50 | 31.46 | 1.81 | 9.65 | 6.56 | 8.62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 56.32 | 13.16 | 0.79 | 0.09 | 0.59 | 0.57 | 0.11 | 0.91 | 0.52 | 0.92 | 0.85 | 22.84 | 0.08 | 10.29 | 0.07 | 2.01 | 0.82 | 1.70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36.00 | 8.15 | 0.70 | 0.05 | 0.38 | 0.29 | 0.02 | 0.61 | 0.37 | 0.52 | 0.38 | 15.03 | 0.08 | 8.17 | 0.03 | 0.40 | 0.02 | 0.80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 36.37 | 5.29 | 0.80 | 0.47 | 0.26 | 0.76 | 0.07 | 1.34 | 0.35 | 0.58 | 0.31 | 14.35 | 0.48 | 7.01 | 0.49 | 2.04 | 0.80 | 0.98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 23.43 | 2.80 | 0.41 | 1.02 | 0.59 | 0.43 | 0.14 | 0.19 | 0.06 | 0.32 | 0.07 | 9.12 | 0.41 | 5.41 | 0.01 | 0.69 | 0.94 | 0.82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 8.72 | - | - | - | - | 0.02 | - | - | - | 2.00 | - | 1.34 | - | 1.34 | - | 1.34 | 1.34 | 1.34 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 138.53 | 0.30 | 0.35 | 1.62 | 1.20 | 8.56 | 1.07 | 3.70 | 0.38 | 25.50 | 7.72 | 70.70 | 0.53 | 6.14 | 1.24 | 3.57 | 2.66 | 3.29 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 62.85 | - | - | - | 0.10 | 7.01 | - | 1.54 | 0.20 | 14.50 | 3.50 | 30.59 | - | 4.15 | 0.01 | 1.15 | - | 0.10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2.98 | 0.12 | 0.09 | - | 0.04 | 0.04 | - | - | 0.05 | - | 0.15 | 0.73 | - | 1.27 | - | - | - | 0.49 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 38.19 | 0.33 | 0.69 | - | - | - | - | - | - | - | 0.00 | - | 1.00 | 0.05 | 0.12 | 1.67 | 0.49 | 33.84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0.63 | 0.33 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.30 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1.68 | - | 0.25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.12 | - | 0.19 | 1.12 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.48 | - | 0.44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.04 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 35.40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.00 | - | 1.00 | 0.05 | - | 1.67 | - | 32.68 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) | 0.05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.05 | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1.84 | 0.38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.07 | - | - | - | 0.39 |
(a) gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN VĂN LÃNG, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2101/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Na Sầm | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Bắc Hùng | Xã Bắc La | Xã Bắc Việt | Xã Gia Miễn | Xã Hoàng Việt | Xã Hội Hoan | Xã Hồng Thái | Xã Nhạc Kỳ | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Tác | Xã Tân Thanh | Xã Thành Hòa | Xã Thanh Long | Xã Thụy Hùng | Xã Trùng Khánh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19.38 | 0.09 | 0.05 | 7.74 | 0.15 | - | 0.01 | - | - | - | - | 9.75 | - | 1.25 | - | 0.30 | - | 0.04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.19 | - | 0.03 | - | - | - | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.15 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0.30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.30 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0.58 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.58 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3.04 | - | - | 1.13 | - | - | - | - | - | - | - | 1.91 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6.51 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6.51 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5.30 | - | - | 5.30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.60 | 0.09 | 0.02 | 1.31 | - | - | - | - | - | - | - | 0.45 | - | 0.58 | - | 0.15 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.45 | - | 0.58 | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0.10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.10 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.05 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0.11 | 0.09 | 0.02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1.31 | - | - | 1.31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.67 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.15 | - | - | - | 0.15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2022 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện
- 1 Quyết định 1851/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 2100/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- 3 Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- 4 Quyết định 41/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 5 Quyết định 2102/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- 6 Quyết định 2103/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
- 7 Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 1 Quyết định 1335/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 1278/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- 3 Quyết định 1744/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2022 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện
- 13 Quyết định 1851/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- 14 Quyết định 2100/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- 15 Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- 16 Quyết định 41/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 17 Quyết định 2102/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- 18 Quyết định 2103/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
- 19 Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau