Tóm tắt Quyết định 2137/QĐ-UBND năm 2018 về việc công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 2137/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành nhằm chuẩn hóa, cập nhật và công khai các thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Công Thương. Quyết định này giúp tạo cơ sở pháp lý minh bạch, hỗ trợ các cá nhân, tổ chức dễ dàng tiếp cận và thực hiện các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng.
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
Theo Điều 1 của Quyết định, nội dung cốt lõi bao gồm:
- Ban hành danh mục mới: Chính thức công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng.
- Nguyên tắc cập nhật và áp dụng: Trong trường hợp các thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực, hoặc có các thủ tục hành chính mới được ban hành, thì sẽ áp dụng đúng theo quy định hiện hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đồng thời phải tiến hành cập nhật kịp thời để công bố công khai.
2. Hiệu lực thi hành và quy định thay thế văn bản cũ
Điều 2 của Quyết định quy định rõ về thời gian có hiệu lực và các văn bản pháp lý bị thay thế:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các văn bản bị thay thế hoàn toàn: Quyết định này thay thế cho hai văn bản trước đây của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, bao gồm:
- Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng.
- Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3 quy định cụ thể về các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Cơ quan chịu trách nhiệm chính: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
| CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| Số: 2137/QĐ-UBND | S�c Trăng, ng�y 24 th�ng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC C�NG BỐ THỦ TỤC H�NH CH�NH MỚI BAN H�NH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ C�NG THƯƠNG TỈNH S�C TRĂNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NH�N D�N TỈNH S�C TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Ch�nh quyền địa phương ng�y 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ng�y 08/6/2010 của Ch�nh phủ về kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ng�y 07/8/2017 của Ch�nh phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của c�c nghị định li�n quan đến kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh;
Căn cứ Th�ng tư số 02/2017/TT-VPCP ng�y 31/10/2017 của Văn ph�ng Ch�nh phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh;
X�t đề nghị của Gi�m đốc Sở C�ng Thương tỉnh S�c Trăng tại Tờ tr�nh số 30/TTr-SCT ng�y 22/8/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. C�ng bố k�m theo Quyết định n�y thủ tục h�nh ch�nh mới ban h�nh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở C�ng Thương tỉnh S�c Trăng.
Trường hợp thủ tục h�nh ch�nh n�u tại Quyết định n�y được cơ quan nh� nước c� thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc b�i bỏ sau ng�y Quyết định n�y c� hiệu lực v� c�c thủ tục h�nh ch�nh mới được ban h�nh th� �p dụng đ�ng quy định của cơ quan nh� nước c� thẩm quyền v� phải cập nhật để c�ng bố.
Điều 2. Quyết định n�y c� hiệu lực thi h�nh kể từ ng�y k� v� thay thế Quyết định số 2363/QĐ-UBND ng�y 05/10/2016, Quyết định số 2982/QĐ-UBND ng�y 24/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc c�ng bố thủ tục h�nh ch�nh mới ban h�nh, thủ tục h�nh ch�nh sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở C�ng Thương tỉnh S�c Trăng.
Điều 3. Ch�nh Văn ph�ng Ủy ban nh�n d�n tỉnh, Gi�m đốc Sở C�ng Thương, Sở Th�ng tin v� Truyền th�ng, tỉnh S�c Trăng v� c�c tổ chức, c� nh�n c� li�n quan chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC H�NH CH�NH MỚI BAN H�NH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ C�NG THƯƠNG TỈNH S�C TRĂNG
(K�m theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ng�y 24 th�ng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n tỉnh S�c Trăng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC H�NH CH�NH MỚI BAN H�NH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ C�NG THƯƠNG TỈNH S�C TRĂNG
| Số TT | T�n thủ tục h�nh ch�nh | Trang |
|
| Lĩnh vực kinh doanh kh� |
|
| I | Kh� dầu mỏ h�a lỏng (LPG) |
|
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n LPG | 4 |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n LPG | 7 |
| 3 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n LPG | 9 |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o chai | 11 |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o chai | 14 |
| 6 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o chai | 16 |
| 7 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o xe bồn | 18 |
| 8 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o xe bồn | 21 |
| 9 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o xe bồn | 23 |
| 10 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o phương tiện vận tải | 25 |
| 11 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o phương tiện vận tải | 28 |
| 12 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v�o phương tiện vận tải | 30 |
| II | Kh� thi�n nhi�n h�a lỏng (LNG) |
|
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n LNG | 32 |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n LNG | 35 |
| 3 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n LNG | 37 |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG v�o phương tiện vận tải | 39 |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG v�o phương tiện vận tải | 42 |
| 6 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG v�o phương tiện vận tải | 44 |
| III | Kh� thi�n nhi�n n�n (CNG) |
|
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n CNG | 46 |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n CNG | 49 |
| 3 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nh�n kinh doanh mua b�n CNG | 51 |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v�o phương tiện vận tải CNG | 53 |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v�o phương tiện vận tải | 56 |
| 6 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v�o phương tiện vận tải | 58 |
| Tổng cộng: 24 thủ tục | ||
|
FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN
|
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 495/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 2 Quyết định 969/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục gồm 31 thủ tục hành chính mới và 11 bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
- 3 Quyết định 2190/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang
- 4 Quyết định 2982/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định 495/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 6 Quyết định 969/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục gồm 31 thủ tục hành chính mới và 11 bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
- 7 Quyết định 2190/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang
