Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 214/QĐ-QLD năm 2017 về danh mục 23 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (Đợt 97)

Quyết định 214/QĐ-QLD do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành nhằm cho phép lưu hành các loại thuốc nước ngoài có hoạt chất hoặc phối hợp hoạt chất lần đầu tiên đăng ký tại Việt Nam. Đây là những loại thuốc mới, do đó thời hạn hiệu lực của số đăng ký được giới hạn trong vòng 02 năm để theo dõi chặt chẽ về mặt lâm sàng và an toàn dược chất.

- Ban hành danh mục 23 thuốc nước ngoài cấp số đăng ký lưu hành đợt 97

  • Cấp số đăng ký lưu hành cho danh mục gồm 23 loại thuốc nước ngoài thuộc Đợt 97.
  • Đặc điểm của các thuốc này là có hoạt chất lần đầu hoặc phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại thị trường Việt Nam.
  • Thời hạn hiệu lực của số đăng ký lưu hành đối với các thuốc này được giới hạn cụ thể là 02 năm kể từ ngày ký quyết định.

- Trách nhiệm cung cấp và ghi nhãn thuốc của nhà sản xuất và công ty đăng ký

  • Nhà sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có nghĩa vụ cung cấp thuốc vào thị trường Việt Nam theo đúng các hồ sơ, tài liệu kỹ thuật và pháp lý đã đăng ký và được Bộ Y tế phê duyệt.
  • Số đăng ký do Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in rõ ràng, chính xác trên nhãn thuốc.
  • Ký hiệu số đăng ký được cấp có định dạng VN2-...-17 và có giá trị hiệu lực pháp lý trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Quyết định này.

- Quy định về theo dõi an toàn, hiệu quả và báo cáo định kỳ

  • Trong suốt quá trình lưu hành thuốc trên thị trường, công ty đăng ký và nhà sản xuất phải chủ động phối hợp chặt chẽ với các cơ sở điều trị (bệnh viện, phòng khám).
  • Phải thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng thuốc kê đơn đối với các loại thuốc thuộc danh mục kê đơn.
  • Có trách nhiệm theo dõi sát sao tính an toàn, hiệu quả điều trị cũng như các tác dụng không mong muốn (ADR) của thuốc trên người bệnh Việt Nam.
  • Định kỳ 06 tháng một lần, các đơn vị phải tổng hợp số liệu, lập báo cáo chi tiết gửi về Cục Quản lý Dược để giám sát.

- Tuân thủ pháp luật và báo cáo thay đổi trong quá trình lưu hành

  • Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ, nghiêm túc các quy định pháp luật của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các quy định chuyên ngành của Bộ Y tế liên quan đến hoạt động nhập khẩu và lưu hành thuốc.
  • Trường hợp có bất kỳ sự thay đổi nào liên quan đến thuốc (về mặt kỹ thuật, pháp lý, chỉ định, cảnh báo...) trong quá trình lưu hành tại nước sở tại hoặc tại Việt Nam, doanh nghiệp phải lập tức báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế Việt Nam để có hướng xử lý kịp thời.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; giám đốc các nhà sản xuất thuốc và giám đốc các công ty đăng ký thuốc có tên trong danh mục được ban hành kèm theo quyết định này.

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 214/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 08 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 23 THUỐC NƯỚC NGOÀI (THUỐC CÓ HOẠT CHẤT, PHỐI HỢP HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 02 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 97

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc - Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 23 thuốc nước ngoài (thuốc có hoạt chất lần đầu, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 97.

Điều 2. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc, số đăng ký có ký hiệu VN2-...-17 có giá trị 02 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Trong quá hình lưu hành, công ty đăng ký thuốc, nhà sản xuất phải phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn (đối với thuốc kê đơn) và theo dõi an toàn hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần về Cục Quản lý Dược.

Điều 4. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế Việt Nam.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 6. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng, Cục Y tế - Bộ Công An;
- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các công ty XNK Dược phẩm;
- Các Bệnh viện và Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược và MP - Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT(10).

PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ,
HÀNH CỤC




Trương Quốc Cường
Thứ trưởng Bộ Y tế

 

DANH MỤC

23 THUỐC NƯỚC NGOÀI CÓ HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU, PHỐI HỢP HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU ĐĂNG KÝ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 02 NĂM - ĐỢT 97
Ban hành kèm theo quyết định số 214/QĐ-QLD, ngày 08/6/2017

1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories GmbH (Đ/c: Freundallee 9A, 30173 Hannover - Germany)

1.1. Nhà sản xuất: Aesica Pharmaceuticals GmbH (Đ/c: Galileistr.6, 08056 Zwickau - Germany)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Vimpat 100 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)

Lacosamide 100mg

Viên nén bao phim

60 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 14 viên

VN2-595-17

2

Vimpat 150 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)

Lacosamide 150mg

Viên nén bao phim

60 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên

VN2-596-17

3

Vimpat 200 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)

Lacosamide 200mg

Viên nén bao phim

60 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên

VN2-597-17

4

Vimpat 50 mg (CS đóng gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6, 08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)

Lacosamide 50mg

Viên nén bao phim

60 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên

VN2-598-17

2. Công ty đăng ký: APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Đ/c: 19/F, Chung Hing Commercial BLDG. 62-63 Connaught Road Central, Central - Hong Kong)

2.1. Nhà sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Đ/c: Plot No 42, Anrich industrial Estate, Bollaram, Medak District - 502325, Telangana - India)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

5

Febuday 40

Febuxostat 40mg

Viên nén bao phim

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN2-599-17

6

Febuday 80

Febuxostat 80mg

Viên nén bao phim

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN2-600-17

3. Công ty đăng ký: Boehringer Ingelheim International GmbH (Đ/c: Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein - Germany)

3.1. Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Đ/c: Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein - Germany)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

7

Giotrif

Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 20mg

Viên bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN2-601-17

8

Giotrif

Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 30mg

Viên bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN2-602-17

9

Giotrif

Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg

Viên bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN2-603-17

10

Giotrif

Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 50mg

Viên bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN2-604-17

3.2. Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đ/c: Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein - Germany)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11

Jardiance

Empagliflozin 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN2-605-17

12

Jardiance

Empagliflozin 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN2-606-17

4. Công ty đăng ký: Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Đ/c: 87/2 9th Floor, CRC Tower, All Season Place, Wireless Road, Lumpini, Phatumwan, Bangkok 10330 - Thailand)

4.1. Nhà sản xuất: Lilly del Caribe, Inc. (Đ/c: 12.6km 65th Infantry Road, Carolina, Puerto Rico 00985 - Hoa Kỳ)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

13

Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha)

Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 30mg

Viên nang cứng bao tan trong ruột

24 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN2-607-17

14

Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha)

Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 60mg;

Viên nang cứng bao tan trong ruột

24 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN2-608-17

5. Công ty đăng ký: Ferring Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Units 1-12, 25/F, No 1 Hung To Road Ngau Tau Kok, Kowloon, - Hongkong)

5.1. Nhà sản xuất: Ferring Controlled Therapeutics Limited (Đ/c: 1 Redwood Place, Peel Park Campus, East Kilbride, Glasgow G74 5PB - UK)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

15

Propess

Dinoprostone 10mg

Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo

36 tháng

NSX1

Hộp 1 túi x 1 hệ phân phối thuốc đặt âm đạo

VN2-609-17

6. Công ty đăng ký: Hyphens Pharma Pte. Ltd (Đ/c: 138 Joo Seng Road, #03-00, Singapore 368361 - Singapore)

6.1. Nhà sản xuất: Cenexi (Đ/c: 17 rue de Pontoise 95520 Osny - France)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

16

Esmya

Ulipristal acetate 5mg

Viên nén

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN2-610-17

7. Công ty đăng ký: Janssen - Cilag Ltd. (Đ/c: 106 Moo 4 Lad Krabang Industrial Estate Chalongkrung Rd., Kwaeng Lamplatew, Khet Lad, Krabang, Bangkok 10520. - Thailand)

7.1. Nhà sản xuất: Janssen-Ortho LLC (Đ/c: State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo, 00778 - Puerto Rico - Mỹ)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

17

Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy)

Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 300mg

Viên nén bao phim

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN2-611-17

18

Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy)

Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 100mg

Viên nén bao phim

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN2-612-17

8. Công ty đăng ký: Novartis Pharma Services AG (Đ/c: Lichtstrasse 35, 4056 Basel - Switzerland)

8.1. Nhà sản xuất: Novartis Pharma Stein AG (Đ/c: Schaffhauserstrasse 4332 Stein - Switzerland)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

19

Seebri Breezbaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland)

Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg

Viên nang cứng

18 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 6 viên kèm 1 ống hít

VN2-613-17

9. Công ty đăng ký: Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 2-9 Kanda Tsukasamachi, Chiyoda-Ku, Tokyo - Japan)

9.1. Nhà sản xuất: Patheon Manufaturing Services LLC (Đ/c: 5900 Martin Luther King, Jr. Highway Greenville, North Carolina 27834 - USA)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

20

IV Busulfex (Busulfan) Injection

Mỗi 10ml dung dịch chứa: Busulfan 60mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

30 tháng

NSX

Hộp lớn x 8 hộp nhỏ x 1 ống 10 ml

VN2-614-17

10. Công ty đăng ký: Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c: Floor 36, 37 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak, Bangkok 10500 - Thailand)

10.1. Nhà sản xuất: Pfizer Manufacturing Belgium NV (Đ/c: Rijksweg 12, 2870 Puurs - Belgium)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

21

Sayana Press

Medroxyprogesteron acetat 104mg/0,65ml

Hỗn dịch tiêm

36 tháng

NSX

Hộp 1 dụng cụ tiêm đóng sẵn thuốc 0,65ml

VN2-617-17

11. Công ty đăng ký: Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c: Floor 36, 37, 38 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak, Bangkok 10500 - Thailand)

11.1. Nhà sản xuất: Bristol-Myers Squibb Manufacturing Company (Đ/c: State Road No. 3, km 77.5 Humacao, 00791 Puerto Rico - USA)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

22

Eliquis (Đóng gói và xuất xưởng: Bristol-Myers Squibb S.r.l., địa chỉ: Loc. Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Ý)

Apixaban 2,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VN2-615-17

23

Eliquis (Đóng gói và xuất xưởng: Bristol-Myers Squibb S.r.l., địa chỉ: Loc. Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Ý)

Apixaban 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VN2-616-17

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 214/QĐ-QLD năm 2017 danh mục 23 thuốc nước ngoài (thuốc có hoạt chất, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 97 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành

Số hiệu: 214/QĐ-QLD
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/06/2017
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/06/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thể thao - Y tế
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 214/QĐ-QLD năm 2017 danh mục 23 th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký