Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Quyết định 216/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình. Nội dung trọng tâm của Quyết định này là cập nhật căn cứ pháp lý mới và điều chỉnh chi tiết mức phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình.

1. Cập nhật căn cứ pháp lý và thay đổi mức phí áp dụng

  • Sửa đổi căn cứ tính phí tại Phụ lục I (cột 5) và mục 1.8 của Quyết định số 1134/QĐ-UBND: Chuyển từ việc áp dụng mức thu theo Thông tư số 22/2020/TT-BTC sang áp dụng theo quy định mới tại Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31/10/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường.

2. Biểu mức phí khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu môi trường chi tiết

Mức phí cung cấp thông tin được quy định cụ thể theo từng nhóm tài liệu, bản đồ, cơ sở dữ liệu và dữ liệu quan trắc như sau:

  • Nhóm I: Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường (Mức phí: 800.000 đồng/báo cáo)
    • Hồ sơ, tài liệu về quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển.
    • Báo cáo kết quả quan trắc môi trường theo đợt hoặc theo năm (bao gồm môi trường không khí xung quanh, nước mặt, nước biển ven bờ, nước mưa, nước dưới đất, trầm tích và môi trường đất).
  • Nhóm II: Bản đồ chuyên đề môi trường (Tính theo mảnh bản đồ)
    • Các loại bản đồ áp dụng bao gồm: Bản đồ mạng lưới quan trắc; Bản đồ hiện trạng môi trường; Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm; Bản đồ hệ thống khu bảo tồn theo Luật Đa dạng sinh học; Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học toàn quốc; Bản đồ lớp phủ thực vật.
    • Mức phí cụ thể theo tỷ lệ bản đồ:
      • Bản đồ tỷ lệ 1/250.000: 4.000.000 đồng/mảnh.
      • Bản đồ tỷ lệ 1/100.000: 2.290.000 đồng/mảnh.
      • Bản đồ tỷ lệ 1/50.000: 1.090.000 đồng/mảnh.
      • Bản đồ tỷ lệ 1/25.000: 870.000 đồng/mảnh.
  • Nhóm III: Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường (Tính theo mảnh)
    • Cơ sở dữ liệu tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000: 9.145.000 đồng/mảnh.
    • Cơ sở dữ liệu tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000: 1.715.000 đồng/mảnh.
    • Cơ sở dữ liệu tỷ lệ 1/10.000: 975.000 đồng/mảnh.
    • Cơ sở dữ liệu tỷ lệ 1/5.000: 575.000 đồng/mảnh.
    • Cơ sở dữ liệu tỷ lệ 1/2.000: 460.000 đồng/mảnh.
  • Nhóm IV: Dữ liệu quan trắc môi trường (Tính theo thông số)
    • Dữ liệu môi trường không khí ngoài trời: Quan trắc tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung là 21.000 đồng/thông số. Phân tích trong phòng thí nghiệm đối với bụi (18.000 đồng), bụi kim loại (39.000 đồng), khí vô cơ (30.000 đồng), khí hữu cơ (91.000 đồng).
    • Dữ liệu môi trường nước mặt lục địa: Quan trắc tại hiện trường là 17.000 đồng/thông số. Phân tích trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý (30.000 đồng), chất hữu cơ dễ phân hủy/dinh dưỡng (24.000 đồng), kim loại nặng (48.000 đồng), tổng dầu mỡ/vi sinh (55.000 đồng), tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo/photpho hữu cơ (234.000 đồng), chất hoạt động bề mặt (68.000 đồng).
    • Dữ liệu môi trường đất: Phân tích anion/cation (25.000 đồng), kim loại nặng (48.000 đồng), hóa chất BVTV nhóm clo/photpho/pyrethroid/PCBs (203.000 đồng).
    • Dữ liệu môi trường nước dưới đất: Lấy mẫu và quan trắc nhanh tại hiện trường là 17.000 đồng/thông số. Phân tích trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/tổng P/N/độ cứng (25.000 đồng), kim loại nặng (40.000 đồng), vi sinh (50.000 đồng), hóa chất BVTV nhóm clo/photpho hữu cơ (211.000 đồng).
    • Dữ liệu môi trường nước mưa: Quan trắc tại hiện trường là 16.000 đồng/thông số. Phân tích trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/anion/cation (29.000 đồng), kim loại nặng (40.000 đồng).
    • Dữ liệu môi trường phóng xạ: Phân tích trong phòng thí nghiệm là 128.000 đồng/thông số.
    • Dữ liệu khí thải: Quan trắc tại hiện trường đối với thông số khí tượng (13.000 đồng), thông số khí thải (62.000 đồng), đặc tính nguồn thải (37.000 đồng). Phân tích trong phòng thí nghiệm đối với bụi/khí vô cơ (32.000 đồng), khí kim loại (56.000 đồng), khí hợp chất hữu cơ (66.000 đồng).
    • Dữ liệu nước thải: Quan trắc tại hiện trường là 15.000 đồng/thông số. Phân tích trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/dinh dưỡng/hữu cơ dễ phân hủy (27.000 đồng), kim loại nặng (41.000 đồng), tổng dầu mỡ/chất hoạt động bề mặt (63.000 đồng), vi sinh (51.000 đồng), tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo/photpho hữu cơ (239.000 đồng).
    • Dữ liệu trầm tích (phòng thí nghiệm): Thông số hóa lý/kim loại nặng (52.000 đồng), dầu mỡ (61.000 đồng), thông số dinh dưỡng (34.000 đồng), tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo/photpho/pyrethroid/PAH/PCBs (160.000 đồng).
    • Dữ liệu chất thải: Quan trắc tại hiện trường là 16.000 đồng/thông số. Phân tích trong phòng thí nghiệm đối với thông số hóa lý/kim loại nặng (47.000 đồng), dầu mỡ (78.000 đồng), tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo/photpho/pyrethroid/PAH/PCBs (263.000 đồng).
    • Dữ liệu quan trắc không khí tự động liên tục:
      • Trạm cố định: Thông số khí tượng (12.000 đồng), thông số bụi/khí độc hại (27.000 đồng).
      • Trạm di động: Thông số khí tượng (15.000 đồng), thông số bụi/khí độc hại (30.000 đồng).
    • Dữ liệu quan trắc nước mặt tự động, cố định, liên tục: Mức phí là 28.000 đồng/thông số.

* Lưu ý về cách tính phí: Mức phí quy định đối với dữ liệu quan trắc là mức phí cung cấp cho 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc. Đối với các dữ liệu môi trường khác, mức phí được tính cho 01 lần cung cấp dữ liệu.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được đề cập tại Quyết định này nhưng đã quy định tại Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 vẫn được giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 216/QĐ-UBND

Hoà Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 1134/QĐ-UBND NGÀY 31/5/2023 CỦA UBND TỈNH HÒA BÌNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 7 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 29/TTr-STNMT ngày 30/01/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức phí công bố tại Quyết định số 1134/QĐ- UBND ngày 31/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:

1. Tại Phụ lục I, cột 5: Sửa cụm từ “Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu về môi trường được quy định tại Thông tư số 22/2020/TT-BTC ngày 10/4/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường” thành “Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu về môi trường được quy định tại Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31/10/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường”.

2. Tại mục 1.8: Nội dung tại gạch đầu dòng thứ ba sửa lại như sau:

“Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu về môi trường được quy định tại Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31/10/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường”, cụ thể như sau:

Số TT

Loại tài liệu

Đơn vị tính

Mức phí

(đồng)

I

Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường

 

 

1

Hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển

Báo cáo

800.000

2

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh: nước mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông, nước biển); môi trường đất

Báo cáo

800.000

II

Bản đồ

 

 

1

Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất)

 

 

a

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

2

Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất)

 

 

a

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

3

Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam

 

 

a

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

4

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học

 

 

a

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

5

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc

 

 

a

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

6

Bản đồ lớp phủ thực vật

 

 

a

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

III

Cơ sở dữ liệu

 

 

1

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000

Mảnh

9.145.000

2

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000

Mảnh

1.715.000

3

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

975.000

4

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

575.000

5

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

460.000

IV

Dữ liệu quan trắc môi trường

 

 

1

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài trời

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung

Thông số

21.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng

 

 

-

Bụi

Thông số

18.000

-

Bụi kim loại

Thông số

39.000

-

Khí vô cơ

Thông số

30.000

-

Khí hữu cơ

Thông số

91.000

2

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường nước mặt lục địa

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

 

 

-

Thông số hóa lý

Thông số

30.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

24.000

-

Kim loại nặng

Thông số

48.000

-

Tổng dầu, mỡ/Vi sinh

Thông số

55.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

234.000

-

Chất hoạt động bề mặt

Thông số

68.000

3

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất

 

 

a

Phân tích các anion/cation

Thông số

25.000

b

Kim loại nặng

Thông số

48.000

c

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm pyrethroid/PCBs

Thông số

203.000

4

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất

 

 

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

 

 

-

Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng

Thông số

25.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

-

Vi sinh

Thông số

50.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

211.000

5

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mưa

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm

 

 

-

Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation

Thông số

29.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

6

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm)

Thông số

128.000

7

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường

 

 

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng

Thông số

13.000

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí thải

Thông số

62.000

-

Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải

Thông số

37.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

 

 

-

Bụi/Nhóm khí vô cơ

Thông số

32.000

-

Nhóm khí kim loại

Thông số

56.000

-

Nhóm khí hợp chất hữu cư

Thông số

66.000

8

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường

Thông số

15.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm

 

 

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy

Thông số

27.000

-

Kim loại nặng

Thông số

41.000

-

Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt

Thông số

63.000

-

Vi sinh

Thông số

51.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

239.000

9

Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm

 

 

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

52.000

-

Dầu mỡ

Thông số

61.000

-

Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

34.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs

Thông số

160.000

10

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm

 

 

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

47.000

-

Dầu mỡ

Thông số

78.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH

Thông số

263.000

11

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục

 

 

a

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

-

Thông số khí tượng

Thông số

12.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

27.000

b

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục

 

 

-

Thông số khí tượng

Thông số

15.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

30.000

12

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục

Thông số

28.000

Ghi chú: Mức phí quy định tại Biểu trên là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các nội dung khác tại Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình được giữ nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Tỉnh uỷ, TT. HĐND Tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Th.H,16b).

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khánh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2024 sửa đổi Quyết định 1134/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình

Số hiệu: 216/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
Người ký: Bùi Văn Khánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/02/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2024 sửa đổi Quyết...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký