Quyết định 22/2021/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành ngày 21/06/2021, quy định chi tiết về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Nam Định. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan chức năng xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với người sử dụng đất.
1. Quy định chung về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021
Điều 1 của Quyết định quy định việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K) năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nam Định. Hệ số này được áp dụng làm căn cứ xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất theo quy định của pháp luật. Chi tiết hệ số điều chỉnh đối với từng khu vực, vị trí và loại đất được ban hành kèm theo phụ lục đính kèm Quyết định.
2. Phân công tổ chức thực hiện và cơ chế giải quyết vướng mắc
Tại Điều 2, UBND tỉnh Nam Định giao nhiệm vụ cụ thể cho các sở, ngành và địa phương nhằm bảo đảm tính chính xác, thực tế của hệ số điều chỉnh giá đất:
- Trách nhiệm tham mưu và rà soát: Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, cùng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Bảng giá đất của tỉnh và thông tin giao dịch chuyển nhượng thực tế trên thị trường để rà soát, kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung hệ số giá đất năm 2021 cho phù hợp.
- Xử lý vướng mắc phát sinh: Trong quá trình áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định nghĩa vụ tài chính, nếu có khó khăn hoặc phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, UBND cấp huyện phải kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp và trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
3. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
Điều 3 quy định rõ về thời gian áp dụng và văn bản thay thế:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định 22/2021/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 21/06/2021.
- Văn bản bãi bỏ: Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Nam Định về quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021.
4. Trách nhiệm thi hành
Theo Điều 4, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm trực tiếp tổ chức và thực hiện Quyết định gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng;
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh;
- Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh;
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh Nam Định;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm nghiêm túc thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 22/2021/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 11 tháng 6 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016, Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 46/2014/NĐ-CP; Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC; Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 320/TTr-STC ngày 07/6/2021, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 539/BC-STP ngày 08/6/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Nam Định theo phụ lục chi tiết đính kèm.
1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, thông tin giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường để rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 cho phù hợp với tình hình thực tế.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc về giá đất (sau khi áp dụng hệ số) để xác định nghĩa vụ tài chính, các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/6/2021 và thay thế Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Nam Định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
HỆ SỐ CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TÍNH THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 22/2021/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Nam Định)
| STT | Khu vực | Hệ số chỉnh giá đất năm 2021 |
|
|
| |
| 1 | Tại các phường của Thành phố Nam Định | 1,1 |
| 2 | Tại các xã của Thành phố Nam Định | 1,1 |
| 3 | Đất dịch vụ Khu Văn hóa Trần | 1,1 |
| 4 | Khu công nghiệp Hòa Xá | 1,0 |
| 5 | Cụm công nghiệp An Xá | 1,0 |
| 6 | Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường | 1,1 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Mỹ Lộc | 1,1 |
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Mỹ Lộc | 1,0 |
| 3 | Khu công nghiệp Mỹ Trung | 1,0 |
| 4 | Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường tại thị trấn Mỹ Lộc | 1,1 |
| 5 | Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường tại các xã còn lại | 1,1 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Gôi | 1,1 |
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Vụ Bản | 1,0 |
| 3 | Đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | 1,0 |
| 4 | Cụm công nghiệp Trung Thành | 1,0 |
| 5 | Cụm công nghiệp Quang Trung | 1,0 |
| 6 | Khu công nghiệp Bảo Minh | 1,0 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Lâm | 1,1 |
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Ý Yên | 1,0 |
| 3 | Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm | 1,1 |
| 4 | Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh | 1,1 |
| 5 | Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá | 1,1 |
| 6 | Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Dương | 1,0 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Liễu Đề | 1,1 |
| 2 | Tại Thị trấn Rạng Đông | 1,0 |
| 3 | Tại Thị trấn Quỹ Nhất | 1,0 |
| 4 | Tại các xã còn lại | 1,0 |
| 5 | Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn | 1,0 |
| 6 | Khu công nghiệp Rạng Đông | 1,0 |
| 7 | Đất bãi ngoài đê ven sông Ninh Cơ | 1,0 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Cổ Lễ | 1,1 |
| 2 | Tại Thị trấn Cát Thành | 1,1 |
| 3 | Tại Thị trấn Ninh Cường | 1,1 |
| 4 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Trực Ninh | 1,0 |
| 5 | Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ | 1,0 |
| 6 | Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành | 1,0 |
| 7 | Cụm công nghiệp Trực Hùng | 1,0 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Xuân Trường | 1,1 |
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Xuân Trường | 1,0 |
| 3 | Cụm công nghiệp Xuân Bắc | 1,0 |
| 4 | Cụm công nghiệp Xuân Tiến | 1,0 |
| 5 | Cụm công nghiệp thị trấn Xuân Trường (sau UBND huyện Xuân Trường) | 1,0 |
| 6 | Cụm công nghiệp thị trấn Xuân Trường (ngoài bãi sông Ninh Cơ) | 1,0 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Nam Giang | 1,1 |
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Nam Trực | 1,0 |
| 3 | Cụm công nghiệp Vân Chàng | 1,0 |
| 4 | Cụm công nghiệp Đồng Côi | 1,0 |
|
|
| |
| 1 | Tại Thị trấn Yên Định | 1,1 |
| 2 | Tại Thị trấn Thịnh Long | 1,1 |
| 3 | Tại Thị trấn Cồn | 1,1 |
| 4 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Hải Hậu | 1,0 |
| 5 | Cụm công nghiệp Hải Phương | 1,0 |
| 6 | Cụm công nghiệp Hải Minh | 1,1 |
| 7 | Cụm công nghiệp Thịnh Long | 1,0 |
| 8 | Khu du lịch Thịnh Long | 1,0 |
|
| ||
| 1 | Tại Thị trấn Ngô Đồng | 1,1 |
| 2 | Tại Thị trấn Quất Lâm | 1,1 |
| 3 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Giao Thủy | 1,0 |
| 4 | Khu du lịch Quất Lâm | 1,0 |
| 5 | Cụm công nghiệp Thịnh Lâm | 1,0 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất
- 4 Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 5 Thông tư 76/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Thông tư 77/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 9 Nghị định 135/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 10 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 11 Thông tư 332/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất
- 12 Thông tư 333/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 13 Nghị định 123/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1 Quyết định 138/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần
- 2 Quyết định 65/2021/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 3 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Quyết định 31/2020/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 3 Quyết định 05/2021/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 4 Quyết định 14/2021/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND bổ sung Khoản 2 Điều 2 của Quyết định 45/2020/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 6 Quyết định 37/2021/QĐ-UBND về ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quyết định giá thu tiền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 7 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn các huyện thành phố Hải Phòng năm 2018
- 8 Quyết định 2517/QĐ-UBND năm 2021 về ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt giá đất cụ thể để thu tiền sử dụng đất tái định cư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 9 Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10 Quyết định 138/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần
- 11 Quyết định 65/2021/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 12 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Quyết định 31/2020/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 138/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần
- 3 Quyết định 65/2021/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 4 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất
- 4 Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 5 Thông tư 76/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Thông tư 77/2014/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 9 Nghị định 135/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 10 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 11 Thông tư 332/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 45/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất
- 12 Thông tư 333/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 77/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định 46/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 13 Nghị định 123/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 14 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 15 Quyết định 05/2021/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 16 Quyết định 14/2021/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 17 Quyết định 36/2021/QĐ-UBND bổ sung Khoản 2 Điều 2 của Quyết định 45/2020/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 18 Quyết định 37/2021/QĐ-UBND về ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quyết định giá thu tiền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 19 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn các huyện thành phố Hải Phòng năm 2018
- 20 Quyết định 2517/QĐ-UBND năm 2021 về ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt giá đất cụ thể để thu tiền sử dụng đất tái định cư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 21 Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định