Giới thiệu chung về Quyết định 220/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất dài hạn đến năm 2030 và các chỉ tiêu cụ thể cần thực hiện ngay trong năm 2023, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.
1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tràng Định bao gồm các chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định rõ ràng diện tích và tỷ lệ cơ cấu của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) trên địa bàn huyện. Số liệu chi tiết được quy định cụ thể tại Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội. Số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Đề ra kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc các mục đích khác, chi tiết tại Biểu số 03.
- Cơ sở xác định ranh giới và vị trí: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định cụ thể theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tràng Định
Để triển khai cụ thể các mục tiêu trong năm 2023, Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất với các nội dung chủ yếu:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất năm 2023: Phân bổ cụ thể diện tích cho từng loại đất cần thực hiện trong năm, chi tiết tại Biểu số 04.
- Diện tích thu hồi đất năm 2023: Xác định các khu vực đất cần thu hồi để thực hiện các dự án đầu tư công, phát triển hạ tầng hoặc các dự án phát triển kinh tế - xã hội khác trên địa bàn huyện, chi tiết tại Biểu số 05.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Xác định chỉ tiêu cho phép chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm kế hoạch, chi tiết tại Biểu số 06.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023: Chỉ tiêu cụ thể về việc đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2023, chi tiết tại Biểu số 07.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định
Căn cứ vào phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
- Quản lý và thực thi quy hoạch: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo không để xảy ra sai phạm.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
4. Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Tràng Định.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 220/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 16 tháng 02 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2023; Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2023; điều chỉnh Danh mục các dự án phải thu hồi đất, Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đã được Hồi đồng nhân dân tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định tại Tờ trình số 250/TTr-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 57/TTr-STNMT ngày 10 tháng 02 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tràng Định với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất trong năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 04 kèm theo Quyết định này.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 05 kèm theo Quyết định này.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 06 kèm theo Quyết định này.
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 07 kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 220/QĐ-UBND, ngày 16/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2022 | Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)+(7) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 101,671.35 | 100.00 | 101,671.35 |
| 101,671.35 | 100.00 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 96,785.69 | 95.19 | 95,835.67 |
| 95,835.67 | 94.26 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,175.20 | 4.31 | 4,142.18 |
| 4,142.18 | 4.32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,643.94 | 63.32 | 2,563.32 |
| 2,563.32 | 2.67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,918.63 | 5.08 |
| 4,640.75 | 4,640.75 | 4.84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,424.78 | 1.47 | 1,934.93 |
| 1,934.93 | 2.02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16,169.07 | 16.71 | 15,158.33 |
| 15,158.33 | 15.82 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 69,867.28 | 72.19 | 69,200.77 |
| 69,200.77 | 72.21 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 42,409.92 | 60.70 | 42,248.20 |
| 42,248.20 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 219.26 | 0.23 |
| 213.82 | 213.82 | 0.22 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11.46 | 0.01 |
| 544.89 | 544.89 | 0.57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,153.22 | 4.08 | 5,104.46 |
| 5,104.46 | 5.02 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 123.98 | 2.99 | 254.19 |
| 254.19 | 4.98 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.85 | 0.02 | 8.75 |
| 8.75 | 0.17 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 60.00 |
| 60.00 | 1.18 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19.18 | 0.46 | 50.64 |
| 50.64 | 0.99 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16.62 | 0.40 | 46.97 |
| 46.97 | 0.92 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0.03 | 0.00 | 0.03 |
| 0.03 | 0.00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11.96 | 0.29 |
| 52.97 | 52.97 | 1.04 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,747.56 | 42.08 | 2,300.53 |
| 2,300.53 | 45.07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,376.97 | 78.79 | 1,767.06 |
| 1,767.06 | 76.81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 79.58 | 4.55 | 99.33 |
| 99.33 | 4.32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.97 | 0.06 | 6.31 |
| 6.31 | 0.27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3.50 | 0.20 | 7.83 |
| 7.83 | 0.34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 34.90 | 2.00 | 54.03 |
| 54.03 | 2.35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 7.19 | 0.41 | 18.00 |
| 18.00 | 0.78 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 114.33 | 6.54 | 175.64 |
| 175.64 | 7.63 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.35 | 0.02 | 1.45 |
| 1.45 | 0.06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0.29 | 0.02 | 2.19 |
| 2.19 | 0.04 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50.58 | 2.89 | 78.80 |
| 78.80 | 1.54 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0.68 | 0.04 | 0.68 |
| 0.68 | 0.01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 76.24 | 4.36 | 82.79 |
| 82.79 | 1.62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0.15 | 0.01 |
| 0.65 | 0.65 | 0.03 |
| - | Đất chợ | DCH | 1.83 | 0.10 |
| 5.77 | 5.77 | 0.25 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10.44 | 0.25 |
| 15.59 | 15.59 | 0.31 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.12 | 0.00 |
| 11.29 | 11.29 | 0.22 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 657.22 | 15.82 | 707.08 |
| 707.08 | 13.85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 22.03 | 0.53 | 48.94 |
| 48.94 | 0.96 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11.05 | 0.27 | 17.03 |
| 17.03 | 0.33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.30 | 0.03 | 1.69 |
| 1.69 | 0.03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6.44 | 0.16 |
| 6.90 | 6.90 | 0.14 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,425.64 | 34.33 |
| 1,418.84 | 1,418.84 | 27.80 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 79.32 | 1.91 |
| 79.49 | 79.49 | 1.56 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 19.23 | 0.46 |
| 19.33 | 19.33 | 0.38 |
| 2.22 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0.26 | 0.00 |
| 0.30 | 0.30 | 0.01 |
| 2.23 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
| 3.90 | 3.90 | 0.08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 732.44 | 0.72 | 731.22 |
| 731.22 | 0.72 |
(Kèm theo Quyết định số 220/QĐ-UBND,ngày 16/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thất Khê | Xã Cao Minh | Xã Chi Lăng | Xã Chí Minh | Xã Đại Đồng | Xã Đào Viên | Xã Đề Thám | Xã Đoàn Kết | Xã Đội Cấn | Xã Hùng Sơn | Xã Hùng Việt | Xã Kim Đồng | Xã Kháng Chiến | Xã Khánh Long | Xã Quốc Khánh | Xã Quốc Việt | Xã Tân Minh | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên | Xã Tri Phương | Xã Trung Thành | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 950.02 | 32.96 | 6.28 | 88.33 | 52.54 | 66.10 | 83.88 | 93.45 | 8.97 | 10.23 | 45.44 | 38.12 | 42.87 | 97.11 | 7.20 | 33.20 | 23.95 | 46.99 | 40.79 | 7.70 | 71.19 | 47.70 | 5.03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 98.35 | 9.95 | 0.20 | 19.45 | 2.54 | 19.98 | 1.08 | 7.92 | 1.31 | 1.02 | 4.19 | 1.94 | 1.79 | 10.63 | 0.29 | 6.60 | 1.10 | 0.49 | 4.61 | 0.50 | 2.67 | 0.05 | 0.05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 84.69 | 9.95 | 0.10 | 19.38 | 2.19 | 16.25 | 1.00 | 7.92 | 0.11 | 0.76 | 3.75 | 1.58 | 0.42 | 8.78 |
| 6.30 | 1.02 | 0.14 | 3.53 | 0.50 | 0.97 | 0.05 | 0.01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 195.04 | 18.25 | 0.23 | 15.20 | 12.35 | 19.30 | 17.90 | 17.38 | 2.76 | 1.60 | 11.15 | 9.63 | 3.19 | 15.80 | 0.69 | 2.37 | 11.94 | 4.30 | 5.18 | 1.34 | 21.29 | 1.14 | 2.06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 63.99 | 4.77 | 0.81 | 2.06 | 3.61 | 11.66 | 5.16 | 2.73 | 1.16 | 2.15 | 2.51 | 1.21 | 4.48 | 7.66 | 0.56 | 2.11 | 2.90 | 0.65 | 1.75 | 1.27 | 1.66 | 1.59 | 1.55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 61.84 |
|
|
| 2.30 |
| 34.35 | 1.01 |
|
|
|
| 1.41 |
|
|
|
| 22.74 | 0.02 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 525.37 |
| 5.04 | 51.22 | 31.74 | 14.19 | 25.38 | 62.65 | 3.75 | 5.47 | 27.60 | 25.34 | 31.99 | 61.77 | 5.67 | 22.09 | 7.44 | 18.64 | 29.22 | 4.60 | 45.52 | 44.71 | 1.37 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 78.32 |
| 1.38 | 27.17 | 7.36 |
| 4.06 | 0.51 | 1.34 |
|
| 16.17 |
| 1.99 | 0.56 | 1.80 |
|
| 15.00 | 0.07 | 0.85 |
| 0.07 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5.45 |
|
| 0.39 | 0.01 | 0.97 |
| 1.77 |
|
|
|
| 0.01 | 1.25 |
| 0.03 | 0.58 | 0.16 | 0.01 |
| 0.05 | 0.22 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,090.05 |
| 17.88 | 19.68 | 22.53 | 10.00 | 41.78 | 49.95 | 28.55 | 82.10 | 6.51 | 140.00 | 8.50 | 90.66 | 14.50 | 39.80 | 104.50 | 142.19 | 31.73 | 27.50 | 7.13 | 179.49 | 25.08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1,090.05 |
| 17.88 | 19.68 | 22.53 | 10.00 | 41.78 | 49.95 | 28.55 | 82.10 | 6.51 | 140.00 | 8.50 | 90.66 | 14.50 | 39.80 | 104.50 | 142.19 | 31.73 | 27.50 | 7.13 | 179.49 | 25.08 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 198.13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 87.00 |
|
|
|
| 111.13 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 9.10 | 1.20 |
| 0.71 |
| 1.52 | 0.12 | 0.02 |
| 0.50 |
| 1.40 | 0.20 | 0.56 | 0.50 | 0.42 |
|
| 0.03 |
| 1.79 |
| 0.13 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
(Kèm theo Quyết định số 220/QĐ-UBND,ngày 16/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thất Khê | Xã Cao Minh | Xã Chi Lăng | Xã Chí Minh | Xã Đại Đồng | Xã Đào Viên | Xã Đề Thám | Xã Đoàn Kết | Xã Đội Cấn | Xã Hùng Sơn | Xã Hùng Việt | Xã Kim Đồng | Xã Kháng Chiến | Xã Khánh Long | Xã Quốc Khánh | Xã Quốc Việt | Xã Tân Minh | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên | Xã Tri Phương | Xã Trung Thành | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(26 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.22 |
|
|
| 0.79 |
|
|
| 0.06 | 0.01 | 0.05 |
|
|
|
| 0.11 |
|
|
|
| 0.21 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có rừng đặc dụng là rừng tự nhiên | RDN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.22 |
|
|
| 0.79 |
|
|
| 0.06 | 0.01 | 0.05 |
|
|
|
| 0.11 |
|
|
|
| 0.21 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.91 |
|
|
| 0.79 |
|
|
| 0.06 | 0.01 |
|
|
|
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0.79 |
|
|
| 0.79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0.06 |
|
|
|
|
|
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.21 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.27 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.28 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 220/QĐ-UBND, ngày 16/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng số | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thất Khê | Xã Cao Minh | Xã Chi Lăng | Xã Chí Minh | Xã Đại Đồng | Xã Đào Viên | Xã Đề Thám | Xã Đoàn Kết | Xã Đội Cấn | Xã Hùng Sơn | Xã Hùng Việt | Xã Kim Đồng | Xã Kháng Chiến | Xã Khánh Long | Xã Quốc Khánh | Xã Quốc Việt | Xã Tân Minh | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên | Xã Tri Phương | Xã Trung Thành | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(7)+... +(26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 96,494.86 | 36.07 | 3,015.89 | 2,818.47 | 4,993.27 | 2,502.68 | 6,587.97 | 4,892.05 | 4,947.89 | 4,475.54 | 3,389.98 | 2,858.10 | 6,826.11 | 2,852.95 | 4,490.61 | 5,759.27 | 4,453.32 | 5,441.29 | 7,140.40 | 6,793.27 | 4,218.41 | 5,100.29 | 2,901.03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,158.58 | 9.67 | 39.50 | 252.42 | 127.99 | 437.85 | 228.07 | 220.78 | 115.03 | 78.72 | 253.24 | 118.63 | 238.98 | 175.36 | 50.02 | 521.90 | 279.97 | 172.91 | 212.18 | 87.90 | 361.23 | 130.57 | 45.66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,629.44 | 9.67 | 35.16 | 231.70 | 38.98 | 410.67 | 89.75 | 153.43 | 65.39 | 49.75 | 239.74 | 78.38 | 25.70 | 121.15 |
| 355.24 | 142.23 | 11.41 | 100.99 | 78.18 | 303.27 | 45.69 | 42.93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,877.73 | 19.75 | 102.93 | 135.96 | 310.30 | 185.81 | 350.75 | 150.18 | 151.93 | 118.03 | 225.69 | 166.42 | 83.10 | 247.21 | 55.27 | 752.86 | 577.59 | 231.68 | 278.36 | 177.55 | 378.17 | 120.38 | 57.82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,409.35 | 6.35 | 12.07 | 19.93 | 57.70 | 93.16 | 33.84 | 76.98 | 40.25 | 24.24 | 42.77 | 90.31 | 305.77 | 144.80 | 7.97 | 116.10 | 69.96 | 29.11 | 86.89 | 24.56 | 50.63 | 52.97 | 23.01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16,108.57 |
| 557.45 | 324.32 | 573.95 | 340.13 | 1,157.95 | 1,698.19 | 884.31 | 1,205.71 | 709.14 | 313.47 | 2,084.12 | 151.71 | 124.53 | 592.16 | 337.79 | 821.18 | 916.43 | 2,114.01 | 528.09 | 245.90 | 428.03 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 69,655.14 |
| 2,302.53 | 2,070.05 | 3,909.04 | 1,409.94 | 4,811.50 | 2,721.82 | 3,749.58 | 3,043.92 | 2,152.52 | 2,160.57 | 4,096.93 | 2,125.26 | 4,250.28 | 3,734.31 | 3,179.04 | 4,178.38 | 5,635.40 | 4,383.35 | 2,884.06 | 4,513.74 | 2,342.93 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 42,401.98 |
| 1,922.41 | 1,661.62 | 1,628.13 | 1,023.20 | 3,123.34 | 1,914.93 | 2,983.59 | 1,706.05 | 1,537.75 | 1,739.09 | 3,284.41 | 1,416.19 | 2,650.73 | 188.67 | 2,140.86 | 2,487.36 | 3,744.49 | 2,090.39 | 607.87 | 2,666.96 | 1,883.94 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 217.31 | 0.26 | 1.43 | 15.80 | 7.30 | 29.93 | 5.86 | 16.38 | 6.80 | 4.70 | 6.62 | 8.70 | 12.21 | 8.45 | 2.52 | 27.94 | 7.80 | 8.03 | 10.81 | 5.91 | 16.17 | 10.12 | 3.58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 68.18 | 0.04 |
|
| 7.00 | 5.86 |
| 7.72 |
| 0.23 |
|
| 5.00 | 0.16 |
| 14.00 | 1.16 |
| 0.34 |
| 0.06 | 26.61 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,444.98 | 50.48 | 39.99 | 141.12 | 139.39 | 257.97 | 390.96 | 206.88 | 103.88 | 116.17 | 220.19 | 260.70 | 309.97 | 333.73 | 65.38 | 435.55 | 363.97 | 236.08 | 190.34 | 77.23 | 213.47 | 228.79 | 62.76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 159.19 | 1.08 |
|
|
| 6.05 | 36.41 | 5.50 |
| 3.82 |
|
| 15.00 | 1.82 |
| 88.30 |
| 1.20 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3.06 | 0.80 | 0.20 | 0.12 | 0.13 |
| 0.44 | 0.24 |
| 0.13 |
|
|
| 0.26 | 0.10 | 0.18 | 0.05 | 0.19 | 0.10 | 0.12 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19.07 | 0.25 |
|
|
| 0.51 | 17.90 |
|
|
| 0.06 |
|
|
|
| 0.02 | 0.20 |
| 0.13 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 26.60 |
|
| 0.02 | 1.01 | 0.52 |
| 3.07 |
|
| 0.02 | 0.42 | 4.71 | 6.34 |
| 1.32 | 1.21 | 0.79 | 1.05 |
| 6.09 | 0.04 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0.03 |
|
| 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 52.97 |
|
|
| 7.55 | 5.62 |
| 27.06 |
|
| 8.85 | 0.08 |
|
|
|
| 3.80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,890.49 | 15.52 | 18.07 | 44.28 | 62.82 | 81.26 | 161.65 | 74.87 | 38.37 | 59.05 | 76.41 | 114.98 | 193.75 | 81.83 | 33.52 | 212.46 | 108.60 | 153.46 | 67.30 | 50.28 | 105.85 | 107.64 | 28.52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,459.75 | 10.07 | 16.12 | 29.62 | 59.52 | 55.81 | 135.54 | 57.53 | 35.00 | 56.00 | 65.70 | 52.20 | 119.16 | 52.52 | 32.67 | 169.35 | 85.72 | 150.27 | 59.32 | 47.27 | 87.71 | 56.08 | 26.59 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 78.12 | 0.35 | 0.13 | 1.92 | 1.10 | 9.59 | 0.59 | 8.28 | 1.98 | 1.62 | 5.25 | 5.20 | 10.86 | 6.88 | 0.01 | 13.14 | 0.37 | 1.15 | 3.62 | 0.01 | 5.23 | 0.79 | 0.06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1.72 | 0.34 | 0.15 | 0.28 | 0.12 | 0.07 | 0.02 |
|
| 0.01 |
| 0.02 | 0.02 | 0.17 |
| 0.38 |
|
|
| 0.14 | 0.01 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4.14 | 0.60 | 0.09 | 0.05 | 0.04 | 0.26 | 0.11 | 0.41 | 0.06 | 0.08 | 0.08 |
| 0.10 | 0.22 | 0.20 | 0.23 | 0.58 | 0.23 | 0.11 | 0.21 | 0.12 | 0.17 | 0.20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 39.54 | 1.57 | 1.58 | 2.39 | 1.07 | 6.47 | 2.47 | 2.56 | 1.10 | 0.43 | 1.22 | 0.85 | 2.72 | 1.87 | 0.64 | 3.62 | 2.68 | 0.84 | 1.25 | 0.69 | 1.72 | 0.81 | 1.01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8.38 | 1.02 |
| 0.21 | 0.58 | 0.15 |
| 0.27 |
| 0.65 | 0.31 | 0.33 | 0.17 | 0.34 |
| 0.95 | 0.30 | 0.54 | 0.45 |
| 1.00 | 0.47 | 0.65 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 165.68 | 0.05 |
| 0.20 | 0.09 | 1.90 | 18.27 | 0.24 | 0.22 | 0.24 | 0.91 | 51.10 | 60.44 | 18.39 |
| 0.05 | 11.89 |
| 1.58 |
| 0.06 | 0.03 | 0.02 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.43 | 0.11 | 0.01 | 0.02 |
|
| 0.02 |
|
|
| 0.02 | 0.01 | 0.02 | 0.01 |
| 0.04 | 0.04 | 0.05 |
|
| 0.07 |
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0.32 | 0.20 |
| 0.03 | 0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 51.04 | 0.02 |
|
|
|
| 0.34 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.42 |
|
| 0.52 |
|
| 48.74 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0.68 | 0.68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 78.70 | 0.02 |
| 9.56 | 0.13 | 7.01 | 4.29 | 5.58 | 0.01 | 0.01 | 2.92 | 4.92 | 0.26 | 1.43 |
| 22.86 | 6.96 | 0.37 | 0.02 | 1.96 | 9.93 | 0.46 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0.15 | 0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1.83 | 0.34 |
|
| 0.10 |
|
|
|
|
|
| 0.37 |
|
|
| 0.43 | 0.07 |
| 0.44 |
|
| 0.09 |
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11.30 | 0.20 | 0.13 | 0.47 | 0.37 | 0.68 | 0.89 | 0.52 | 0.40 | 0.48 | 0.40 | 0.38 | 0.80 | 0.86 | 0.20 | 0.81 | 0.95 | 0.79 | 0.38 | 0.63 | 0.53 | 0.24 | 0.19 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1.92 | 0.12 |
|
|
| 1.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 662.60 |
| 5.95 | 42.51 | 33.17 | 78.43 | 24.59 | 59.46 | 22.01 | 12.97 | 39.93 | 19.89 | 31.17 | 29.49 | 6.50 | 83.29 | 32.12 | 21.43 | 26.09 | 10.22 | 63.37 | 14.81 | 5.19 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 22.62 | 22.62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12.08 | 2.15 | 0.41 | 0.49 | 0.71 | 0.18 | 0.39 | 0.40 | 0.31 | 0.17 | 0.57 | 1.17 | 1.34 | 0.72 | 0.23 | 0.28 | 0.34 | 0.38 | 0.32 | 0.53 | 0.11 | 0.22 | 0.67 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.72 | 1.03 |
|
|
| 0.59 | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
| 0.01 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6.91 | 0.14 |
| 0.67 | 0.43 | 0.34 | 0.21 | 0.16 |
|
| 0.59 | 1.06 | 0.54 | 0.54 |
| 0.74 | 0.32 | 0.16 |
|
| 0.73 | 0.27 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,425.59 | 6.51 | 15.24 | 51.64 | 33.20 | 62.09 | 148.42 | 34.20 | 42.80 | 38.35 | 81.47 | 122.71 | 62.65 | 152.60 | 24.83 | 26.15 | 216.38 | 57.67 | 94.80 | 15.45 | 23.87 | 86.61 | 27.95 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 79.32 |
|
| 0.88 |
| 20.34 |
| 1.39 |
| 1.19 | 11.88 |
|
| 9.28 |
| 21.47 |
|
|
|
| 12.88 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 19.23 | 0.07 |
|
|
| 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.13 |
| 0.01 | 18.73 | 0.25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 731.50 |
|
| 5.15 | 6.32 |
|
|
| 2.08 | 0.15 | 12.89 |
|
| 6.95 |
| 513.54 | 0.36 |
| 1.61 |
| 182.46 |
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 86.55 | 86.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN | 3,323.97 | 9.67 | 35.16 | 231.70 | 38.98 | 410.67 | 123.59 | 153.43 | 65.39 | 49.75 | 239.74 | 78.38 | 178.59 | 265.95 | 7.97 | 471.35 | 212.19 | 40.53 | 187.88 | 78.18 | 303.27 | 98.66 | 42.93 |
| 5 | Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 85,763.71 |
| 2,859.98 | 2,394.37 | 4,482.99 | 1,750.06 | 5,969.45 | 4,420.01 | 4,633.89 | 4,249.63 | 2,861.66 | 2,474.04 | 6,181.05 | 2,276.98 | 4,374.82 | 4,326.47 | 3,516.83 | 4,999.55 | 6,551.83 | 6,497.36 | 3,412.15 | 4,759.64 | 2,770.96 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 50.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 19.07 | 0.25 |
|
|
| 0.51 | 17.90 |
|
|
| 0.06 |
|
|
|
| 0.02 | 0.20 |
| 0.13 |
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2,631.14 |
| 24.55 | 78.24 | 105.50 | 162.09 | 201.18 | 159.81 | 61.07 | 72.66 | 123.33 | 132.01 | 231.51 | 167.80 | 40.45 | 275.85 | 140.26 | 176.48 | 95.30 | 59.70 | 166.06 | 122.72 | 34.57 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 657.63 |
| 5.95 | 42.56 | 41.73 |
| 24.59 | 89.60 | 22.01 | 12.97 | 48.81 | 20.39 | 35.88 | 35.83 | 6.50 | 84.61 | 37.12 | 22.22 | 27.14 | 10.22 | 69.46 | 14.85 | 5.19 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 220/QĐ-UBND, ngày 16/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thất Khê | Xã Cao Minh | Xã Chi Lăng | Xã Chí Minh | Xã Đại Đồng | Xã Đào Viên | Xã Đề Thám | Xã Đoàn Kết | Xã Đội Cấn | Xã Hùng Sơn | Xã Hùng Việt | Xã Kim Đồng | Xã Kháng Chiến | Xã Khánh Long | Xã Quốc Khánh | Xã Quốc Việt | Xã Tân Minh | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên | Xã Tri Phương | Xã Trung Thành | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(26 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 240.50 | 1.20 | 0.42 | 5.55 | 2.06 | 10.00 | 57.59 | 4.38 | 2.28 | 1.21 | 1.01 | 0.56 | 24.78 | 70.62 | 0.40 | 12.97 | 12.23 | 27.80 | 3.08 | 0.50 | 1.15 | 0.33 | 0.38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15.64 | 0.62 |
| 0.39 | 0.11 | 5.92 | 0.13 | 0.25 | 0.06 | 0.32 | 0.08 | 0.14 | 0.39 | 5.78 |
| 0.62 | 0.08 | 0.16 | 0.59 |
| 0.02 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.52 | 0.62 |
| 0.35 | 0.02 | 5.54 | 0.10 | 0.25 | 0.06 | 0.06 | 0.03 | 0.03 | 0.07 | 5.22 |
| 0.52 | 0.03 | 0.04 | 0.59 |
| 0.02 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 37.91 | 0.42 | 0.05 | 1.09 | 0.38 | 3.26 | 10.01 | 0.45 | 0.64 | 0.43 | 0.54 | 0.10 | 0.91 | 11.12 | 0.29 | 0.93 | 5.45 | 0.61 | 0.44 | 0.01 | 0.65 | 0.03 | 0.11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18.38 | 0.17 | 0.15 | 0.22 | 0.56 | 0.37 | 2.44 | 0.60 | 0.06 | 0.46 | 0.33 | 0.19 | 2.45 | 6.41 | 0.01 | 0.20 | 2.05 | 0.60 | 0.55 |
| 0.23 | 0.16 | 0.19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 59.08 |
|
|
|
|
| 34.35 | 0.57 |
|
|
|
| 1.41 |
|
|
|
| 22.74 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 107.97 |
| 0.22 | 3.79 | 1.00 | 0.05 | 10.65 | 2.52 | 1.52 |
| 0.05 | 0.13 | 19.61 | 46.58 | 0.10 | 11.23 | 4.58 | 3.63 | 1.50 | 0.49 | 0.22 | 0.03 | 0.08 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 5.85 |
|
|
|
|
| 3.79 | 0.01 |
|
|
|
|
| 1.99 |
|
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.52 |
|
| 0.08 | 0.01 | 0.40 |
|
|
|
|
|
| 0.01 | 0.72 |
|
| 0.08 | 0.06 |
|
| 0.05 | 0.11 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.25 | 0.21 |
| 0.20 | 0.14 | 0.65 | 1.33 | 0.17 |
| 0.03 | 0.01 |
| 0.82 | 1.42 |
| 0.18 | 0.01 | 0.24 |
| 0.12 | 0.72 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.27 | 0.11 |
|
|
| 0.04 | 0.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.68 | 0.05 |
|
|
| 0.21 | 0.01 | 0.17 |
|
|
|
| 0.51 | 0.67 |
| 0.00 |
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0.36 | 0.00 |
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
| 0.25 |
|
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.13 |
|
|
|
| 0.17 | 0.01 | 0.02 |
|
|
|
| 0.50 | 0.43 |
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.01 | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0.16 |
|
|
|
|
|
| 0.15 |
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.04 | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.10 | 0.01 |
| 0.08 |
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.20 |
|
| 0.12 | 0.10 | 0.37 | 1.12 | 0.01 |
| 0.03 | 0.01 |
| 0.31 | 0.15 |
| 0.09 | 0.01 | 0.18 |
|
| 0.72 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.28 |
|
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.09 |
|
|
| 0.12 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.04 | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0.01 |
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.06 |
|
|
| 0.04 |
| 0.01 |
|
|
| 0.00 |
|
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 220/QĐ-UBND, ngày 16/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thất Khê | Xã Cao Minh | Xã Chi Lăng | Xã Chí Minh | Xã Đại Đồng | Xã Đào Viên | Xã Đề Thám | Xã Đoàn Kết | Xã Đội Cấn | Xã Hùng Sơn | Xã Hùng Việt | Xã Kim Đồng | Xã Kháng Chiến | Xã Khánh Long | Xã Quốc Khánh | Xã Quốc Việt | Xã Tân Minh | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên | Xã Tri Phương | Xã Trung Thành | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 290.82 | 1.20 | 0.42 | 5.55 | 5.58 | 15.00 | 57.59 | 33.99 | 2.28 | 1.21 | 6.51 | 0.56 | 28.36 | 73.04 | 0.40 | 12.97 | 12.53 | 27.80 | 3.47 | 0.50 | 1.15 | 0.33 | 0.38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 16.62 | 0.62 |
| 0.39 | 0.11 | 5.92 | 0.13 | 1.05 | 0.06 | 0.32 | 0.08 | 0.14 | 0.52 | 5.83 |
| 0.62 | 0.08 | 0.16 | 0.59 |
| 0.02 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14.50 | 0.62 |
| 0.35 | 0.02 | 5.54 | 0.10 | 1.05 | 0.06 | 0.06 | 0.03 | 0.03 | 0.20 | 5.27 |
| 0.52 | 0.03 | 0.04 | 0.59 |
| 0.02 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 39.70 | 0.42 | 0.05 | 1.09 | 0.38 | 3.26 | 10.01 | 0.45 | 0.64 | 0.43 | 0.54 | 0.10 | 1.68 | 11.53 | 0.29 | 0.93 | 5.75 | 0.61 | 0.75 | 0.01 | 0.65 | 0.03 | 0.11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19.92 | 0.17 | 0.15 | 0.22 | 0.56 | 0.37 | 2.44 | 0.60 | 0.06 | 0.46 | 0.33 | 0.19 | 3.64 | 6.69 | 0.01 | 0.20 | 2.05 | 0.60 | 0.62 |
| 0.23 | 0.16 | 0.19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 60.51 |
|
|
| 1.43 |
| 34.35 | 0.57 |
|
|
|
| 1.41 |
|
|
|
| 22.74 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 152.12 |
| 0.22 | 3.79 | 3.09 | 5.05 | 10.65 | 31.33 | 1.52 |
| 5.55 | 0.13 | 21.10 | 47.85 | 0.10 | 11.23 | 4.58 | 3.63 | 1.50 | 0.49 | 0.22 | 0.03 | 0.08 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 7.94 |
|
|
| 2.09 |
| 3.79 | 0.01 |
|
|
|
|
| 1.99 |
|
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1.95 |
|
| 0.08 | 0.01 | 0.40 |
|
|
|
|
|
| 0.01 | 1.14 |
|
| 0.08 | 0.06 | 0.01 |
| 0.05 | 0.11 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 60.02 |
|
|
| 7.00 |
|
| 7.72 |
|
|
|
| 5.00 | 4.50 |
| 12.80 |
|
|
|
|
| 23.00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 60.02 |
|
|
| 7.00 |
|
| 7.72 |
|
|
|
| 5.00 | 4.50 |
| 12.80 |
|
|
|
|
| 23.00 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0.35 | 0.09 |
| 0.08 |
| 0.04 | 0.12 | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 220/QĐ-UBND, ngày 16/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Thất Khê | Xã Cao Minh | Xã Chi Lăng | Xã Chí Minh | Xã Đại Đồng | Xã Đào Viên | Xã Đề Thám | Xã Đoàn Kết | Xã Đội Cấn | Xã Hùng Sơn | Xã Hùng Việt | Xã Kim Đồng | Xã Kháng Chiến | Xã Khánh Long | Xã Quốc Khánh | Xã Quốc Việt | Xã Tân Minh | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên | Xã Tri Phương | Xã Trung Thành | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.95 |
|
|
| 0.79 |
|
|
|
|
| 0.05 |
|
|
|
| 0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.85 |
|
|
| 0.79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0.79 |
|
|
| 0.79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.27 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.28 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2022 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện
- 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 41/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 3 Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 4 Quyết định 492/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5 Quyết định 213/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
- 6 Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 7 Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 8 Quyết định 730/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2022 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện
- 13 Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- 14 Quyết định 41/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 15 Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 16 Quyết định 492/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 17 Quyết định 213/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
- 18 Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 19 Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 20 Quyết định 730/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam