Quyết định số 2214/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn thành phố Thủ Đức trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Thủ Đức tập trung vào các chỉ tiêu phân bổ và quản lý đất đai cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ ràng chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 trên địa bàn thành phố Thủ Đức.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc các dự án công cộng khác.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất (ví dụ: từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) phù hợp với quy hoạch phát triển chung.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm tránh lãng phí tài nguyên đất đai.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc và hiệu quả, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Xử lý các dự án chậm triển khai: Tổ chức rà soát và công bố công khai danh mục các dự án chậm tiến độ, thực hiện điều chỉnh hoặc hủy bỏ các dự án này trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Thủ Đức.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo khớp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm phát sinh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2214/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 6 năm 2024 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018, số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018, số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019, số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019, số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020, số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, số 58/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023, số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023, số 09/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024, số 10/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024).
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức tại Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4868/TTr-STNMT-QLĐ ngày 27 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm).
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức công bố công khai danh mục các dự án chậm triển khai điều chỉnh hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Thủ Đức.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định 2214/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Kế hoạch năm 2024 TP. Thủ Đức | Thủ Thiêm | An Lợi Đông | An Khánh | Thảo Điền | An Phú | Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | Bình Trưng Đông | Bình Trưng Tây | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Bình | Phú Hữu | Trường Thạnh | Long Trường | Long Phước | Long Thạnh Mỹ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(38) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.156,95 | 325,43 | 359,20 | 392,40 | 379,89 | 1.020,54 | 1.297,00 | 667,79 | 331,48 | 205,68 | 418,94 | 528,08 | 98,88 | 1.183,41 | 982,80 | 1.261,90 | 2.450,74 | 1.205,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.971,69 |
|
| 5,00 | 4,21 | 206,26 | 276,67 | 36,41 | 78,66 | 0,90 | 14,96 | 43,13 | 3,35 | 245,04 | 295,21 | 680,95 | 1.193,58 | 157,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 727,23 |
|
| 3,77 |
| 103,59 | 248,92 |
|
|
|
|
|
| 52,55 | 35,88 | 93,92 | 151,02 | 15,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 129,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40,96 |
|
| 83,03 | 2,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 603,57 |
|
| 0,00 |
| 49,73 | 1,21 | 6,03 | 11,81 | 0,90 | 6,36 | 18,50 |
| 4,44 | 64,29 | 0,33 | 18,37 | 13,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.404,31 |
|
| 0,79 | 3,79 | 18,84 | 22,04 | 0,87 | 22,23 |
| 3,75 | 19,10 | 3,35 | 160,21 | 168,23 | 569,75 | 1.021,81 | 124,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 236,59 |
|
| 0,44 | 0,42 | 34,10 | 4,49 | 29,50 | 44,62 |
| 4,85 | 5,52 |
| 27,84 | 26,81 | 16,95 | 2,38 | 4,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17.185,26 | 325,43 | 359,20 | 387,40 | 375,67 | 814,28 | 1.020,33 | 631,38 | 252,82 | 204,78 | 403,98 | 484,95 | 95,52 | 938,37 | 687,59 | 580,96 | 1.257,16 | 1.048,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 194,90 |
|
|
| 4,54 | 2,17 | 2,05 | 71,31 | 5,50 | 0,16 | 0,12 |
| 1,77 |
| 18,28 |
|
| 39,60 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 90,51 |
|
| 0,44 | 0,25 | 0,13 | 4,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 34,16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.087,02 |
|
|
|
|
| 115,67 |
|
|
| 125,89 | 247,84 |
| 53,57 |
|
|
| 295,38 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 171,63 | 28,06 | 33,26 | 19,68 | 0,66 | 22,04 | 0,22 |
| 0,34 | 0,06 |
|
|
| 12,89 | 4,66 |
| 0,10 | 1,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 738,29 |
|
| 0,51 | 3,60 | 1,39 | 58,81 | 53,47 | 0,15 |
| 20,43 | 20,90 | 1,95 | 24,89 | 20,98 | 0,96 | 0,83 | 0,46 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.626,03 | 105,53 | 73,69 | 104,01 | 70,57 | 331,67 | 203,42 | 117,58 | 57,76 | 44,83 | 114,85 | 67,61 | 27,82 | 207,71 | 135,42 | 114,77 | 97,61 | 320,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 2.684,37 | 88,71 | 59,95 | 87,36 | 61,48 | 262,00 | 142,13 | 86,24 | 40,36 | 33,75 | 50,87 | 50,42 | 15,66 | 187,93 | 116,84 | 90,29 | 47,14 | 85,88 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 150,22 |
|
| 1,10 | 0,67 | 0,12 | 41,15 |
| 0,13 | 0,26 | 8,65 | 0,49 |
| 1,05 | 0,37 | 0,45 | 27,93 | 0,73 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 446,70 | 7,89 | 1,20 |
| 0,22 | 3,22 | 2,43 | 0,06 | 0,08 | 2,57 | 0,53 | 0,41 | 0,18 | 0,38 | 0,65 | 0,16 | 1,30 |
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 50,25 |
| 3,93 | 0,93 | 0,20 | 4,07 | 4,01 | 2,59 | 0,08 | 1,60 | 0,66 | 0,63 | 0,17 | 0,15 | 0,71 | 0,08 | 0,25 | 0,44 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 576,37 | 5,59 | 5,93 | 10,17 | 6,56 | 31,69 | 8,85 | 20,42 | 6,25 | 3,50 | 37,51 | 5,34 | 10,02 | 9,47 | 8,54 | 10,65 | 17,84 | 10,06 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 349,28 |
| 2,50 |
| 0,82 | 19,89 | 3,00 | 2,03 |
|
| 1,39 | 0,62 |
| 3,21 | 0,40 |
| 1,04 | 199,72 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 43,09 | 0,24 | 0,17 | 0,69 | 0,01 | 0,11 | 0,38 | 0,03 | 0,01 |
| 0,01 |
| 0,01 | 3,65 | 0,19 | 0,08 |
| 0,36 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 9,02 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
| 7,40 |
|
| 0,04 | 0,80 | 0,04 | 0,13 | 0,04 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,98 | 0,23 |
|
|
| 2,53 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,26 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,09 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 117,96 | 3,09 |
| 3,00 | 0,40 | 8,55 | 0,47 | 2,12 | 2,30 | 1,74 | 1,77 | 6,50 | 1,11 | 0,19 |
| 2,44 | 0,43 | 3,95 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 152,63 |
|
| 0,24 |
| 0,01 | 0,29 | 3,93 | 8,43 | 1,23 | 2,64 | 2,68 | 0,27 | 1,15 | 6,21 | 5,62 | 0,90 | 18,16 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 3,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 22,86 |
|
| 0,50 | 0,18 | 1,39 | 0,41 | 0,03 | 0,02 | 0,11 | 0,45 | 0,29 | 0,38 | 0,50 | 0,71 | 1,32 | 0,65 | 0,51 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,31 |
|
| 0,05 | 0,24 | 0,18 | 0,08 | 0,11 | 0,12 | 0,06 | 0,41 | 0,13 | 0,05 | 0,02 | 0,77 | 0,20 | 0,15 | 0,08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 458,06 | 63,91 | 133,22 | 41,37 | 7,54 | 45,83 | 20,72 | 18,15 | 4,89 | 5,07 | 0,93 |
| 0,39 | 18,35 | 24,02 | 0,24 |
| 5,81 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6.515,02 | 45,57 | 30,46 | 152,61 | 206,60 | 317,65 | 198,87 | 235,76 | 170,00 | 124,89 | 133,81 | 120,23 | 56,29 | 472,09 | 317,92 | 156,71 | 318,11 | 286,65 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 34,91 | 2,73 | 0,29 | 0,43 | 0,18 | 1,18 | 6,94 | 3,56 | 0,22 | 0,88 | 0,48 | 0,58 | 0,25 | 0,38 | 0,68 | 0,26 | 0,66 | 0,94 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,69 |
|
| 1,09 | 0,11 | 2,96 | 6,00 |
|
|
| 0,54 |
| 0,32 | 1,95 |
|
|
| 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,02 |
|
| 0,25 | 0,29 | 0,37 | 0,72 | 0,19 | 0,17 | 0,28 | 0,29 | 3,28 |
| 0,77 | 0,92 | 0,96 | 0,47 | 0,83 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.123,66 | 52,09 | 70,96 | 57,64 | 80,75 | 76,14 | 384,66 | 131,25 | 13,67 | 28,55 | 6,24 | 24,40 | 6,69 | 145,76 | 163,63 | 306,70 | 839,21 | 62,81 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 87,09 | 27,54 | 17,32 | 9,33 | 0,33 | 12,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 17,99 |
|
|
|
|
| 17,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | 768,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 125,89 | 247,84 |
|
|
|
|
| 295,38 |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 21.156,95 | 325,43 | 359,20 | 392,40 | 379,89 | 1.020,54 | 1.297,00 | 667,79 | 331,48 | 205,68 | 418,94 | 528,08 | 98,88 | 1.183,41 | 982,80 | 1.261,90 | 2.450,74 | 1.205,71 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 129,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40,96 |
|
| 83,03 | 2,72 |
| 5 | Khu Iâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 1.087,02 |
|
|
|
|
| 115,67 |
|
|
| 125,89 | 247,84 |
| 53,57 |
|
|
| 295,38 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 171,63 | 28,06 | 33,26 | 19,68 | 0,66 | 22,04 | 0,22 |
| 034 | 0,06 |
|
|
| 12,89 | 4,66 |
| 0,10 | 1,59 |
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Kế hoạch năm 2024 TP. Thủ Đức | Tân Phú | Hiệp Phú | Phước Long A | Phước Long B | Long Bình | Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(38) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.156,95 | 445,08 | 224,24 | 237,20 | 588,15 | 1.772,21 | 294,70 | 647,97 | 774,47 | 311,31 | 387,68 | 14130 | 500,92 | 542,02 | 136,23 | 121,11 | 217,01 | 705,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.971,69 | 50,23 | 1,83 | 1,50 | 55,17 | 143,90 | 47,96 | 6434 | 43,72 | 95,18 | 53,33 | 0,02 | 44,94 | 73,96 | 4,13 | 0,05 | 24,75 | 25,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 727,23 |
|
|
| 1,16 | 21,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 129,15 |
|
|
|
| 2,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 603,57 | 0,04 | 1,66 | 0,46 | 13,13 | 29,85 | 37,08 | 36,37 | 41,48 | 61,74 | 43,48 | 0,02 | 38,44 | 71,91 | 3,79 | 0,00 | 15,45 | 13,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.404,31 | 50,18 | 0,17 | 0,91 | 40,81 | 87,45 | 8,13 | 24,95 | 2,24 | 18,40 | 9,86 |
| 3,71 | 1,93 | 0,33 | 0,05 | 6,91 | 8,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 236,59 |
|
| 0,14 | 0,07 | 5,44 | 2,75 | 3,03 |
| 15,03 |
|
| 2,79 | 0,12 |
|
| 2,39 | 2,83 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17.185,26 | 394,86 | 222,42 | 235,69 | 532,98 | 1.628,31 | 246,74 | 583,63 | 730,75 | 216,13 | 33435 | 141,28 | 455,98 | 468,06 | 132,11 | 121,06 | 192,27 | 680,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 194,90 | 0,71 | 7,87 |
| 11,57 | 5,59 | 2,48 | 0,72 | 0,58 |
|
|
| 16,15 | 1,93 | 1,47 | 0,31 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 90,51 | 0,24 | 9,23 | 0,56 |
| 5,16 |
| 0,92 | 0,50 |
| 0,72 |
| 2,57 |
| 7,24 | 2,59 |
| 21,46 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,087,02 | 93,99 | 5,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 89,15 |
|
|
| 60,07 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 171,63 | 0,002 | 0,18 | 0,16 | 0,18 | 4,53 | 0,91 | 4,60 | 14,69 | 1,53 | 1,83 | 0,22 | 3,94 | 1,04 | 0,56 | 5,72 | 3,01 | 4,96 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 738,29 | 2,91 | 26,55 | 19,70 | 26,10 | 66,34 | 2,70 | 15,90 | 20,51 | 3,23 | 56,12 | 3,58 | 111,77 | 11,61 | 10,45 | 1,95 | 4,50 | 145,04 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,14 |
|
|
|
| 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.626,03 | 191,75 | 66,76 | 56,83 | 141,04 | 699,30 | 63,44 | 133,08 | 163,28 | 64,94 | 106,33 | 71,97 | 107,85 | 119,06 | 35,81 | 48,31 | 69,39 | 292,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 2.684,37 | 83,43 | 37,04 | 40,51 | 123,11 | 165,30 | 50,84 | 111,18 | 123,26 | 35,72 | 44,86 | 18,07 | 68,16 | 59,35 | 29,24 | 29,36 | 43,46 | 114,46 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 150,22 | 0,31 | 2,72 | 2,53 |
| 4,83 | 3,77 | 7,24 | 14,13 | 4,05 | 1,02 | 0,10 | 4,95 | 17,12 | 0,41 | 0,10 | 1,12 | 2,72 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 446,70 | 68,13 | 1,04 | 0,13 | 0,21 | 349,96 |
| 0,33 |
| 0,17 | 0,19 | 4,84 |
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 50,25 | 8,36 | 1,18 | 0,15 | 0,10 | 0,35 | 0,10 | 0,22 | 1,67 | 7,21 | 3,65 | 0,02 | 0,06 | 0,07 | 0,42 | 0,16 | 0,09 | 5,93 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 576,37 | 25,87 | 22,83 | 10,24 | 14,44 | 23,83 | 3,33 | 5,59 | 17,53 | 5,26 | 41,85 | 40,02 | 3,11 | 6,17 | 1,32 | 11,32 | 4,59 | 130,66 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 349,28 |
| 0,40 | 1,12 | 0,71 | 103,71 |
| 0,62 | 0,75 |
| 1,57 | 1,21 |
|
| 0,90 | 0,08 | 1,89 | 1,69 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 43,09 |
| 0,02 | 0,03 |
|
| 0,17 | 0,38 | 3,77 | 0,05 |
| 0,01 | 23,06 | 0,06 | 0,00 | 0,01 | 0,04 | 9,49 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 9,02 | 0,09 | 0,06 |
| 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,16 |
|
|
| 0,02 | 0,04 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,26 |
|
| 0,04 | 0,32 |
|
| 0,03 | 0,51 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 4,52 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 117,96 | 2,45 | 0,84 | 1,43 |
| 16,74 | 4,27 | 4,49 | 0,97 | 10,28 | 4,76 | 4,83 | 4,09 | 9,57 | 0,68 | 6,13 | 3,22 | 5,16 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 152,63 | 2,62 | 0,26 | 0,56 | 1,73 | 32,78 | 0,90 | 2,15 | 0,45 | 1,97 | 6,82 | 2,87 | 1,37 | 25,54 | 2,52 | 0,73 | 3,38 | 14,20 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 3,66 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
| 2,79 |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,89 | 0,02 |
|
|
| 1,75 |
|
|
|
| 0,34 |
| 2,47 | 0,71 |
|
| 0,39 | 0,20 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 22,86 | 0,46 | 0,37 | 0,07 | 0,39 | 0,04 | 0,06 | 0,74 | 0,25 |
| 0,46 |
| 0,41 | 0,07 | 0,32 | 0,42 | 11,18 | 0,15 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,31 | 0,19 | 0,62 | 0,17 | 0,29 | 0,70 | 0,43 | 0,20 | 0,81 | 0,30 | 0,15 | 0,19 | 0,25 | 0,34 | 0,08 | 0,05 | 0,34 | 0,58 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 458,06 | 0,15 | 4,59 |
| 15,85 | 12,19 | 0,10 | 4,38 | 17,74 | 0,21 | 3,90 | 0,39 | 0,98 | 1,24 | 0,37 | 1,53 | 2,59 | 1,43 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6.515,02 | 96,92 | 98,82 | 151,94 | 308,54 | 494,42 | 150,00 | 337,98 | 407,47 | 125,22 | 162,13 | 63,18 | 151,18 | 234,91 | 75,23 | 56,96 | 105,36 | 150,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 34,91 | 0,49 | 2,15 | 0,40 | 0,16 | 0,88 | 0,84 | 0,61 | 0,77 | 0,17 | 0,37 | 1,44 | 0,14 | 1,19 | 0,29 | 3,17 | 0,31 | 0,88 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 | 0,47 | 0,97 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,02 | 0,24 | 0,20 | 0,07 | 0,48 | 0,64 | 0,50 | 0,30 | 0,57 | 0,45 | 0,29 | 0,30 | 1,08 | 0,28 | 0,17 |
| 0,17 | 0,50 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.123,66 | 7,26 |
| 5,87 | 28,77 | 336,72 | 25,12 | 84,30 | 91,84 | 20,07 | 2,49 |
| 60,07 | 4,85 | 0,21 |
| 4,86 | 0,07 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 87,09 |
|
|
|
| 1,00 | 0,22 | 0,65 | 11,97 |
| 0,00 | 0,02 |
| 2,47 |
|
| 0,77 | 2,89 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 17,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | 768,55 | 93,99 | 5,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 21.156,95 | 445,08 | 224,24 | 237,20 | 588,15 | 1.772,21 | 294,70 | 647,97 | 774,47 | 311,31 | 387,68 | 14130 | 500,92 | 542,02 | 136,23 | 121,11 | 217,01 | 705,48 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 129,15 |
|
|
|
| 2,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu Iâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 1.087,02 | 93,99 | 5,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 89,15 |
|
|
| 60,07 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 171,63 | 0,002 | 0,18 | 0,16 | 0,18 | 4,53 | 0,91 | 4,60 | 14,69 | 1,53 | 1,83 | 0,22 | 3,94 | 1,04 | 0,56 | 5,72 | 3,01 | 4,96 |
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Thủ Thiêm | An Lợi Đông | An Khánh | Thảo Điền | An Phú | Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | Bình Trưng Đông | Bình Trưng Tây | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Bình | Phú Hữu | Trường Thạnh | Long Trường | Long Phước | Long Thạnh Mỹ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(38) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 81,78 |
|
| 0,52 |
| 1,20 | 2,91 | 0,86 | 0,01 |
| 0,68 | 0,01 |
| 0,97 | 10,67 | 46,95 | 0,85 | 6,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,38 |
|
| 0,35 |
|
| 2,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 23,64 |
| 1,07 |
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA* | 5,54 |
|
| 0,40 |
| 0,75 | 0,17 | 0,17 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,16 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,71 |
|
|
|
|
|
| 0,53 | 0,01 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,73 |
|
|
|
| 0,68 |
|
|
|
| 0,68 | 0,01 |
| 0,97 | 5,96 | 22,63 | 0,85 | 5,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,52 |
|
| 0,17 |
| 0,51 |
| 0,15 | 0,01 |
|
|
|
|
| 4,18 | 0,67 |
| 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 116,57 |
|
| 0,37 | 0,40 | 31,80 | 5,46 | 3,61 | 0,01 | 1,21 | 2,48 | 0,15 | 0,02 | 0,56 | 7,37 | 9,32 |
| 3,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 |
|
|
| 0,03 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,04 |
|
|
|
|
| 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17,37 |
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 0,21 |
|
|
| 0,13 | 0,05 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 57,37 |
|
| 0,31 | 0,03 | 29,85 | 0,48 | 0,81 | 0,01 | 0,21 | 0,45 | 0,01 |
| 0,24 | 0,11 | 7,86 |
| 1,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 31,61 |
|
| 0,31 | 0,02 | 29,85 | 0,44 | 0,78 | 0,01 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,08 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 10,73 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,35 |
|
|
| 0.02 | 7,79 |
| 1.27 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,24 | 0,04 |
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,52 |
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,09 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,17 |
|
| 0,04 | 0,31 | 1,66 | 3,64 | 2,72 |
| 0,93 | 1,30 | 0,14 | 0,02 | 0,32 | 7,07 | 1,40 |
| 2,08 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,32 |
|
| 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,19 | 0,002 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Tân Phú | Hiệp Phú | Phước Long A | Phước Long B | Long Bình | Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(38) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 81,78 |
|
|
|
| 7,91 | 0,07 | 0,25 | 0,16 | 0,14 | 0,70 |
| 0,04 | 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,38 |
|
|
|
| 1,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA* | 5,54 |
|
|
| 0,55 |
| 0,24 |
|
| 3,05 |
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,16 |
|
|
|
| 0,69 | 0,04 | 0,20 | 0,07 | 0,11 | 0,70 |
| 0,04 | 0,01 |
|
| 0,03 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,73 |
|
|
|
| 4,15 |
| 0,05 | 0,09 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,52 |
|
|
|
| 1,66 | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,002 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 116,57 | 0,09 | 2,86 |
| 0,04 | 40,25 | 0,27 | 3,51 | 0,79 | 0,07 | 2,45 |
| 0,03 | 0,03 |
|
| 0,08 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17,37 | 0,01 | 1,62 |
| 0,01 | 11,90 |
| 3,21 | 0,04 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 0,001 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 57,37 |
| 1,24 |
|
| 12,03 | 0,10 | 0,10 | 0,004 |
| 2,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 31,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,85 |
|
|
|
| 11,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,08 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 10,73 |
| 1,24 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,44 |
|
|
|
| 0,11 |
|
| 0,004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,60 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,17 | 0,08 |
|
| 0,03 | 16,20 | 0,17 | 030 | 0,68 | 0,07 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,07 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên GCN QSDĐ của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên GCN QSDĐ của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của thành phố.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Thủ Thiêm | An Lợi Đông | An Khánh | Thảo Điền | An Phú | Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | Bình Trưng Đông | Bình Trưng Tây | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Bình | Phú Hữu | Trường Thạnh | Long Trường | Long Phước | Long Thạnh Mỹ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(38) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 578,55 |
|
| 9,57 |
| 67,81 | 4,16 | 8,76 | 11,16 |
| 2,11 | 7,73 | 0,03 | 61,72 | 50,08 | 58,13 | 182,04 | 23,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 103,46 |
|
| 7,06 |
| 0,16 | 3,62 |
|
|
|
|
|
| 15,70 | 0,86 | 27,48 | 36,09 | 1,79 |
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA*/PNN | 101,69 |
|
| 2,63 | 0,09 | 57,15 | 0,17 | 3,08 | 1,36 | 0,24 | 0.56 | 0,18 |
| 12,27 | 2,41 |
|
| 1,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,35 |
|
| 12,25 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 125,41 |
|
| 0,05 |
| 63,77 | 0,48 | 1,26 | 1,36 |
| 0,05 | 0,70 |
| 0,01 | 7,89 | 0,01 | 0,29 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 313,90 |
|
| 0,65 |
| 2,75 | 0,06 |
| 1,09 |
| 2,06 | 4,72 | 0,03 | 43,49 | 36,25 | 29,72 | 144,54 | 21,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 35,78 |
|
| 1,81 |
| 1,13 |
| 7,50 | 8,71 |
|
| 2,31 |
| 2,52 | 5,08 | 0,92 | 1,12 | 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 22,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,82 | 0,78 | 0,58 | 8,11 | 2,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 22,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,82 | 0,78 | 0,58 | 8,11 | 2,79 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 94,23 |
|
| 0,51 | 0,05 | 0,03 |
| 58,52 | 0,97 |
|
|
|
| 2,90 | 4,75 | 0,22 | 5,82 | 1,16 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Tổng diện tích TP. Thủ Đức | Tân Phú | Hiệp Phú | Phước Long A | Phước Long B | Long Bình | Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(38) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 578,55 | 1,35 | 3,44 | 0,01 | 18,66 | 10,42 | 1,26 | 3,19 | 10,89 | 10,66 | 2,77 |
| 18,13 | 7,88 | 0,40 |
| 1,34 | 1,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 103,46 |
|
|
| 9,29 | 1,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA*/PNN | 101,69 |
|
|
| 1,26 | 0,09 | 0,32 | 1,09 | 2,52 | 1,35 |
|
| 8,95 | 0,17 |
|
| 4,38 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 125,41 |
| 3,40 |
| 1,43 | 0,69 | 0,72 | 2,04 | 9,08 | 9,42 | 2,54 |
| 12,07 | 6,39 | 0,40 |
| 0,66 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 313,90 | 1,35 | 0,04 | 0,01 | 7,94 | 4,41 | 0,45 | 1,15 | 1,81 | 1,21 | 0,23 |
| 5,51 | 1,49 |
|
| 0,68 | 0,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 35,78 |
|
|
|
| 3,91 | 0,09 |
|
| 0,03 |
|
| 0,55 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 22,15 |
|
|
| 0,89 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 22,15 |
|
|
| 0,89 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 94,23 | 1,24 | 2,56 | 2,53 | 2,30 |
|
| 0,32 | 0,49 | 0,36 | 2,07 |
| 0,12 |
| 4,09 | 0,36 | 0,14 | 2,71 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Thủ Đức không còn đất chưa sử dụng./.
Lược đồ văn bản đang được cập nhật.
Danh sách văn bản liên quan đang được cập nhật.