Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2215/QĐ-UBND năm 2020 về công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 2215/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng mới, làm cơ sở cho việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các quy định cốt lõi của văn bản này.

1. Công bố và đối tượng áp dụng đơn giá nhân công xây dựng

Quyết định chính thức công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gồm cả đơn giá nhân công xây dựng trực tiếp và đơn giá nhân công tư vấn xây dựng (chi tiết được ban hành tại phụ lục kèm theo). Phạm vi và đối tượng áp dụng được quy định cụ thể như sau:

  • Đối tượng bắt buộc áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng thuộc các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách (theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 60 Luật Xây dựng), và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP).
  • Đối tượng khuyến khích áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án sử dụng nguồn vốn khác ngoài ngân sách được khuyến khích áp dụng đơn giá này để xác định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, đồng thời làm căn cứ thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.

2. Quy định xử lý chuyển tiếp đối với các dự án đang triển khai

Để đảm bảo tính liên tục và tránh gây ách tắc cho các dự án đang trong quá trình thực hiện, Quyết định đưa ra phương án xử lý chuyển tiếp rõ ràng cho hai trường hợp cụ thể:

  • Trường hợp chưa đóng thầu hoặc chưa lựa chọn nhà thầu: Đối với các dự án có đơn giá nhân công trong tổng mức đầu tư hoặc dự toán xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu, hoặc các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu, người quyết định đầu tư sẽ xem xét và quyết định việc điều chỉnh đơn giá nhân công theo đơn giá mới công bố, nhằm bảo đảm tiến độ và hiệu quả của dự án.
  • Trường hợp đã đóng thầu hoặc ký hợp đồng: Đối với các gói thầu đã đóng thầu, đã lựa chọn được nhà thầu hoặc đã ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực, việc thực hiện tiếp tục tuân thủ theo đúng nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các điều khoản hợp đồng đã ký kết, không áp dụng điều chỉnh theo đơn giá mới.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quy định về thời gian có hiệu lực, các văn bản bị thay thế và trách nhiệm tổ chức thực hiện được nêu rõ:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các văn bản bị thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản trước đây của UBND tỉnh Thanh Hóa, bao gồm: Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 về công bố điều chỉnh đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và Quyết định số 4632/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 về công bố bổ sung địa bàn điều chỉnh đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 2215/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 15 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP, ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 3411/SXD-KTXD ngày 09/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Đơn giá nhân công xây dựng (bao gồm đơn giá nhân công xây dựng và nhân công tư vấn xây dựng) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục kèm theo) để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 60 Luật Xây dựng, dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) áp dụng.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng đơn giá nhân công xây dựng tại Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 2. Xử lý chuyển tiếp

1. Trường hợp đơn giá nhân công trong tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu hoặc các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh đơn giá nhân công xây dựng trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng làm cơ sở xác định giá gói thầu theo đơn giá nhân công xây dựng được công bố tại Quyết định này trên cơ sở đảm bảo tiến độ và hiệu quả thực hiện dự án.

2. Các gói thầu xây dựng đã đóng thầu hoặc đã lựa chọn được nhà thầu hoặc đã ký hợp đồng xây dựng trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này thì thực hiện theo nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và nội dung hợp đồng đã ký kết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh về công bố điều chỉnh đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Quyết định số 4632/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh về công bố bổ sung địa bàn điều chỉnh đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- TTr: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh, Đài PT-TH tỉnh;
- Lưu: VT, CNTT, CN.(M6.5)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Xuân Liêm

 

PHỤ LỤC:

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /   /2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: VNĐ

STT

Nhóm

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đ/ngc)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Khu vực IV

I

Công nhân xây dựng trực tiếp

 

 

 

 

1

Nhóm 1

210.000

200.000

204.000

214.000

2

Nhóm 2

225.000

215.000

220.000

230.000

3

Nhóm 3

225.000

215.000

220.000

230.000

4

Nhóm 4

225.000

215.000

220.000

230.000

5

Nhóm 5

225.000

215.000

220.000

230.000

6

Nhóm 6

225.000

215.000

220.000

230.000

7

Nhóm 7

225.000

215.000

220.000

230.000

8

Nhóm 8

225.000

215.000

220.000

230.000

9

Nhóm 9

225.000

215.000

220.000

230.000

10

Nhóm 10

233.000

222.000

227.000

237.000

11

Nhóm 11

233.000

222.000

227.000

237.000

II

Kỹ sư (khảo sát, thí nghiệm)

233.000

222.000

227.000

237.000

III

Tư vấn xây dựng

 

 

 

 

1

Kỹ sư cao cấp, chủ nhiệm dự án

620.000

590.000

600.000

630.000

2

Kỹ sư chính, chủ nhiệm bộ môn

475.000

450.000

460.000

480.000

3

Kỹ sư

325.000

310.000

316.000

332.000

4

Kỹ thuật viên trình độ trung cấp, cao đẳng, đào tạo nghề

285.000

270.000

275.000

290.000

IV

Nghệ nhân

535.000

510.000

520.000

545.000

V

Lái xe

 

 

 

 

1

Lái xe (CN nhóm 9)

225.000

215.000

220.000

230.000

2

Lái xe (CN nhóm 10)

233.000

222.000

227.000

237.000

VI

Thuyền trưởng, thuyền phó

 

 

 

 

1

Thuyền trưởng

370.000

350.000

360.000

375.000

2

Thuyền phó

315.000

300.000

306.000

321.000

VII

Thủy thủ, thợ máy

295.000

280.000

285.000

300.000

VIII

Thợ điều khiển tàu sông

295.000

280.000

285.000

300.000

IX

Thợ điều khiển tàu biển

305.000

290.000

295.000

310.000

X

Thợ lặn

504.000

480.000

490.000

502.000

Trong đó:

- Khu vực 1 gồm: Thành phố Thanh Hóa; thành phố Sầm Sơn; thị xã Nghi Sơn; thị xã Bỉm Sơn; huyện Quảng Xương và huyện Đông Sơn.

- Khu vực 2 gồm các huyện: Thọ Xuân, Nông Cống, Triệu Sơn, Hà Trung, Nga Sơn, Yên Định, Thiệu Hóa, Hoằng Hóa, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc.

- Khu vực 3 gồm các huyện: Thạch Thành, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Lang Chánh, Như Xuân, Như Thanh, Thường Xuân, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn (trừ các xã thuộc Khu vực 4)

- Khu vực 4 gồm:

Các xã Thành Sơn, Hiền Chung, Phú Sơn, Trung Sơn, Trung Thành, Hiền Kiệt huyện Quan Hóa;

Các xã Thành Sơn, Cổ Lũng, Lương Nội, Lũng Niêm, Lũng Cao huyện Bá Thước;

Các xã Lâm Phú, Tam Văn, Yên Khương, Yên Thắng huyện Lang Chánh;

Các xã Thanh Phong, Thanh Lâm, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thanh Quân, Thanh Hoà huyện Như Xuân;

Các xã Sơn Hà, Sơn Thủy, Sơn Điện, Tam Thanh, Tam Lư, Na Mèo, Mường Mìn huyện Quan Sơn.

Các xã Bát Mọt, Yên Nhân, Xuân Chinh, Xuân Lẹ huyện Thường Xuân. Huyện Mường Lát.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2215/QĐ-UBND năm 2020 về công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 2215/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/06/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Mai Xuân Liêm
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/06/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2215/QĐ-UBND năm 2020 về công bố Đ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký