Giới thiệu về Quyết định 2218/QĐ-BKHCN
Quyết định số 2218/QĐ-BKHCN được ban hành năm 2010 bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới trong lĩnh vực thực phẩm, đặc biệt tập trung vào các sản phẩm sữa và sữa bột. Việc ban hành các tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất phương pháp thử nghiệm, kiểm soát chất lượng sản phẩm sữa lưu thông trên thị trường Việt Nam, đồng thời đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn trong nước với các tiêu chuẩn quốc tế (ISO).
Nội dung chi tiết 05 Tiêu chuẩn quốc gia được công bố
Theo quy định tại Điều 1, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức công bố 05 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
- TCVN 6832:2010 (hoàn toàn tương đương ISO 11865:2009): Tiêu chuẩn về Sữa bột nguyên chất tan nhanh – Xác định số lượng đốm trắng. Tiêu chuẩn này đưa ra phương pháp xác định các chỉ tiêu vật lý và ngoại quan của sữa bột nguyên chất khi hòa tan.
- TCVN 7080:2010 (hoàn toàn tương đương ISO 14378:2009): Tiêu chuẩn về Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng iodua – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao. Đây là phương pháp phân tích hiện đại giúp xác định chính xác hàm lượng vi chất iodua trong các sản phẩm sữa.
- TCVN 7081-1:2010 (hoàn toàn tương đương ISO 12080-1:2009): Tiêu chuẩn về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 1: Phương pháp so màu. Tiêu chuẩn quy định quy trình kỹ thuật sử dụng phương pháp so màu để định lượng vitamin A trong sữa bột gầy.
- TCVN 7081-2:2010 (hoàn toàn tương đương ISO 12080-2:2009): Tiêu chuẩn về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao. Tiêu chuẩn này cung cấp phương pháp phân tích tiên tiến hơn với độ chính xác cao để xác định hàm lượng vitamin A.
- TCVN 7084:2010 (hoàn toàn tương đương ISO 1736:2008): Tiêu chuẩn về Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn). Tiêu chuẩn thiết lập phương pháp chuẩn độ khối lượng để xác định tỷ lệ chất béo, một trong những chỉ tiêu dinh dưỡng cốt lõi của sữa bột.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo Điều 2, Quyết định 2218/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và kiểm nghiệm các sản phẩm sữa, sữa bột có trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia này để đảm bảo chất lượng sản phẩm theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2218/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2010 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 05 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. TCVN 6832:2010 ISO 11865:2009 | Sữa bột nguyên chất tan nhanh – Xác định số lượng đốm trắng |
| 2. TCVN 7080:2010 ISO 14378:2009 | Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng iodua – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao |
| 3. TCVN 7081-1:2010 ISO 12080-1:2009 | Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 1: Phương pháp so màu |
| 4. TCVN 7081-2:2010 ISO 12080-2:2009 | Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao |
| 5. TCVN 7084:2010 ISO 1736:2008 | Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 28/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7084:2010 (ISO 1736:2008/IDF 9:2008) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6832:2010 (ISO 11865:2009) về Sữa bột nguyên chất tan nhanh – Xác định số lượng đốm trắng
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7080:2010 (ISO 14378:2009/IDF 167:2009) về Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng iodua – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-1:2010 (ISO 12080-1:2009/IDF 142-1:2009) về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 1: Phương pháp so màu
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2010 (12080-1:2009/IDF 142-2:2009) về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao