Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 224/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023. Đây là cơ sở dữ liệu thực tế quan trọng giúp các cơ quan chức năng đánh giá đúng thực trạng cấp nước sinh hoạt tại khu vực nông thôn, từ đó xây dựng các kế hoạch đầu tư, nâng cấp và quản lý hiệu quả nguồn nước sạch cho người dân.

- Số liệu chi tiết về Bộ chỉ số nước sạch nông thôn tỉnh Bình Phước năm 2023

Bộ chỉ số theo dõi và đánh giá nước sạch nông thôn năm 2023 của tỉnh Bình Phước được công bố cụ thể với các chỉ tiêu sau:

  • Chỉ số 1: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 99,2%.
  • Chỉ số 2: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam đạt 10,93%.
  • Chỉ số 3: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 93,1%.
  • Chỉ số 4: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam đạt 2,74%.
  • Chỉ số 5: Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền vững được phân loại theo các cấp độ cụ thể bao gồm:
    • Hoạt động bền vững: Có 11 công trình, chiếm tỷ lệ 26,19%.
    • Hoạt động tương đối bền vững: Có 03 công trình, chiếm tỷ lệ 7,14%.
    • Hoạt động kém bền vững: Có 17 công trình, chiếm tỷ lệ cao nhất với 40,47%.
    • Không hoạt động: Có 11 công trình, chiếm tỷ lệ 26,19%.

- Quy định về tổ chức thực hiện và cập nhật số liệu

Để đảm bảo tính chính xác, kịp thời và minh bạch của hệ thống thông tin, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước giao nhiệm vụ cho các đơn vị liên quan thực hiện các nội dung sau:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan thực hiện việc cập nhật thông tin hàng năm. Thực hiện điều chỉnh các chỉ số theo đúng quy định và hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh công bố số liệu định kỳ.
  • Công khai thông tin: Bộ chỉ số sau khi được công bố phải được đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử tỉnh Bình Phước và Cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để các tổ chức, cá nhân có thể dễ dàng tra cứu và sử dụng khi cần thiết.

- Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định xác định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính.
  • Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Phước.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 224/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 05 tháng 02 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỐ LIỆU BỘ CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2023

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Quyết định số 1978/QĐ-TTg ngày 24/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Quyết định số 4826/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch nông thôn và tài liệu hướng dẫn triển khai;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 19/TTr-SNN-TL ngày 30/01/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023 (sau đây viết tắt là Bộ chỉ số), với các chỉ số như sau:

- Chỉ số 1: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh 99,2%.

- Chỉ số 2: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam: 10,93%.

- Chỉ số 3: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh 93,1%.

- Chỉ số 4: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam: 2,74%.

- Chỉ số 5: Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền vững (%), theo các cấp độ: bền vững, tương đối bền vững, kém bền vững và không hoạt động.

+ Hoạt động bền vững: 11 công trình, chiếm 26,19%

+ Tương đối bền vững: 03 công trình, chiếm 7,14%.

+ Kém bền vững: 17 công trình, chiếm 40,47%.

+ Không hoạt động: 11 công trình, chiếm 26,19%.

(Chi tiết có các Bảng tổng hợp kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan, hàng năm tiếp tục tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, điều chỉnh các chỉ số theo quy định và hướng dẫn của Bộ, ngành, Trung ương để tham mưu UBND tỉnh công bố số liệu Bộ chỉ số theo quy định.

2. Bộ chỉ số sau khi được công bố phải được đăng tải trên Trang thông tin điện tử tỉnh Bình Phước và Cổng thông tin điện tử Sở Nông Nghiệp và PTNT để các tổ chức, cá nhân tra cứu, sử dụng khi cần thiết.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Bình Phước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp & PTNT (b/c);
- TT.TU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Tổng cục Thủy lợi;
- Trung tâm quốc gia NS và VSMTNT;
- Như Điều 3;
- LĐVP, Phòng: KT;
- Lưu: VT (Th qd 05-024).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh


Biểu mẫu số 4: Cấp tỉnh

Tổng hợp tình hình sử dụng nước sinh hoạt năm 2023

(Kèm theo Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh Bình Phước)

Stt

Tên huyện

Tổng số HGĐ

Tỷ lệ (%) HGĐ sử dụng nước sạch

Tỷ lệ (%) HGĐ sử dụng nước HVS

Hộ nghèo

Tỷ lệ sử dụng từ công trình CNTT

Tỷ lệ sử dụng từ công trình CNNL

Tổng

Tỷ lệ sử dụng từ công trình CNTT

Tỷ lệ sử dụng từ công trình CNNL

Tổng

Tổng số hộ nghèo

Tỷ lệ (%) hộ nghèo sử dụng nước sạch

Tỷ lệ (%) hộ nghèo sử dụng nước sạch HVS

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

Đồng Xoài

5.629

2.687

47,73

-

-

47,73

2.687

47,73

2.929

52,03

99,77

-

-

-

-

-

2

Bình Long

6.658

649

9,75

-

-

9,75

649

9,75

6.009

90,25

100

51

-

-

51

100

3

Phước Long

2.570

317

12,33

-

-

12,33

317

12,33

2.253

87,67

100

7

4

57,1

3

42,9

4

Chơn Thành

5.751

26

0,45

-

-

0,45

26

0,45

5.725

99,55

100

9

-

-

9

100

5

Bù Đốp

15.944

596

3,74

-

-

3,74

596

3,74

15.345

96,24

99,98

434

-

-

433

99,77

6

Bù Đăng

33.737

1.786

5,29

-

-

5,29

1.786

5,29

31.733

94,06

99,35

1.062

25

2,35

1.010

95,10

7

Bù Gia Mập

18.664

6.094

32,65

-

-

32,65

6.094

32,65

12.276

65,77

98,42

1.044

41

3,93

942

90,23

8

Hớn Quản

25.237

1.536

6,09

-

-

6,09

1.536

6,09

23.624

93,61

99,69

272

7

2,57

234

86,03

9

Lộc Ninh

30.150

1.285

4,26

0

-

4,26

1.285

4,26

28.871

95,76

100

217

3

1,38

200

92,17

10

Phú Riềng

22.380

1.376

6,15

1

0,004

6,15

1.376

6,15

20.220

90,35

96,50

122

7

5,74

115

94,26

11

Đồng Phú

23.536

3.691

15,68

751

3,19

18,87

3.691

15,68

19.710

83,74

99,43

143

5

3,50

132

92,31

 

Tổng

190.256

20.043

10,53

752

0,40

10,93

20.043

10,53

168.695

88,67

99,20

3.361

92

2,74

3.129

93,10

* Nước hợp vệ sinh bao gồm cả các hộ gia đình sử dụng nước sạch từ công trình CNTT và CNNL

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2024 công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn tỉnh Bình Phước năm 2023

Số hiệu: 224/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/02/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2024 công bố số li...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký