Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đóng vai trò cơ sở để thực hiện các dự án đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội, đồng thời bảo đảm quản lý nhà nước về đất đai hiệu quả và đúng pháp luật.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được xác định là 28.747,46 ha, phân bổ chi tiết cho 10 đơn vị hành chính cấp xã (gồm các xã: Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Thành, Thạnh Tân, Vĩnh Lợi, Châu Hưng, Lâm Tân, Lâm Kiết và 02 thị trấn: Phú Lộc, Hưng Lợi). Cơ cấu các loại đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 25.817,12 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm vai trò chủ đạo với 23.272,57 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây lâu năm (CLN) với 2.114,40 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 305,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 103,87 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) với 22,55 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 2.930,34 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.526,12 ha (trong đó đất thủy lợi DTL chiếm 1.122,97 ha, đất giao thông DGT chiếm 341,43 ha, đất giáo dục - đào tạo DGD chiếm 37,07 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 753,35 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 324,23 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 133,83 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 50,00 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Thạnh Trị); Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 41,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 24,11 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 23,48 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích đất đô thị theo ranh giới hành chính là 4.535,33 ha, phân bổ tại thị trấn Phú Lộc (2.578,73 ha) và thị trấn Hưng Lợi (1.956,60 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện đã được đưa vào khai thác triệt để.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thạnh Trị được phê duyệt với tổng diện tích cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 88,08 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 74,20 ha (tập trung lớn nhất tại xã Thạnh Trị với 50,60 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 13,56 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,32 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,53 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 2,49 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,55 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1,90 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,08 ha (toàn bộ là đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,82 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,65 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 0,03 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,01 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 123,27 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm 82,49 ha (xã Thạnh Trị thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 51,10 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 40,46 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 0,32 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 32,37 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 31,00 ha (phân bổ đều từ 3,00 đến 4,00 ha cho mỗi xã, thị trấn); chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 1,37 ha (chỉ thực hiện tại thị trấn Phú Lộc).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 225/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 24 tháng 01 năm 2018.

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 995/TTr-UBND ngày 29/12/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 71/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 11/01/2018),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2018

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.747,46

3.515,32

3.023,26

2.585,81

3.949,37

2.237,72

2.866,44

4.176,23

1.857,98

2.578,73

1.956,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.817,12

3.141,07

2.731,46

2.378,82

3.598,04

2.041,25

2.590,30

3.768,78

1.619,54

2.222,08

1.725,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.272,57

2.901,52

2.498,16

2.163,64

3.301,31

1.852,53

2.375,70

3.327,33

1.440,08

1.832,35

1.579,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.272,57

2.901,52

2.498,16

2.163,64

3.301,31

1.852,53

2.375,70

3.327,33

1.440,08

1.832,35

1.579,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

305,73

7,60

83,20

6,00

4,03

0,11

9,41

112,24

5,36

66,14

11,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2114,40

230,83

148,30

206,18

291,83

188,61

203,71

317,44

112,91

285,47

129,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

103,87

0,12

 

 

2,87

 

0,08

1,77

60,64

38,12

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,55

1,00

2,00

3,00

 

 

2,00

10,00

0,55

 

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.930,34

374,25

291,81

206,99

351,34

196,47

275,54

407,45

238,44

356,65

231,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

 

 

 

 

 

 

 

 

3,43

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,05

 

 

 

 

 

 

 

 

7,05

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,48

2,65

1,81

1,57

1,71

0,62

0,63

0,94

1,84

9,52

2,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,42

1,13

1,00

0,56

0,79

0,50

0,50

0,50

0,50

4,44

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.526,12

107,11

159,93

107,51

201,43

78,74

181,89

294,78

137,43

164,88

92,43

2.9.1

Đất giao thông

DGT

341,43

33,49

35,70

21,31

33,98

31,85

39,20

44,02

27,66

46,04

28,19

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.122,97

66,58

118,36

81,54

159,22

41,90

140,54

246,36

105,85

106,72

55,90

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,23

0,07

0,08

 

 

 

 

 

0,26

0,81

0,01

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

 

 

 

 

 

 

0,01

0,02

0,51

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,59

0,30

0,33

0,40

 

0,49

0,01

0,13

0,39

3,24

0,30

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,89

2,68

0,53

0,20

0,17

0,11

0,33

0,22

0,25

0,40

1,00

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

37,07

2,95

3,23

2,48

7,19

2,54

1,81

2,15

2,11

6,81

5,80

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,41

0,81

1,00

1,23

0,87

1,73

 

1,84

0,77

 

1,16

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,57

 

0,70

0,35

 

0,12

 

0,05

0,12

0,17

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,19

0,53

0,24

0,35

0,45

0,77

0,49

0,45

0,24

1,11

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

324,23

42,17

53,26

39,83

50,92

31,08

39,32

40,81

26,84

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

133,83

 

 

 

 

 

 

 

 

75,25

58,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,54

1,61

0,05

0,65

0,47

0,05

3,16

0,44

0,58

5,28

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

 

0,02

 

 

0,14

0,13

 

 

0,52

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,11

1,17

7,79

0,36

4,13

0,45

 

1,51

2,00

4,11

2,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,00

6,96

1,65

4,43

2,01

3,15

0,19

1,98

2,68

11,94

6,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,31

2,03

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,06

0,31

0,16

0,15

0,43

0,41

0,08

0,15

0,87

0,40

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,45

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,98

1,02

0,08

0,24

0,24

 

0,19

0,16

0,14

2,57

0,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

753,35

157,14

65,82

51,34

88,76

80,50

48,96

65,73

65,32

62,03

67,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

0,42

 

 

 

 

 

 

 

3,39

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

4.535,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2.578,73

1.956,60

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

88,08

52,18

3,40

5,16

5,81

3,41

5,83

5,92

2,76

1,78

1,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

74,20

50,60

2,65

2,64

3,83

2,00

3,37

4,86

1,55

1,55

1,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

74,20

50,60

2,65

2,64

3,83

2,00

3,37

4,86

1,55

1,55

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

0,02

 

 

 

 

0,02

0,24

0,04

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,56

1,56

0,75

2,52

1,98

1,41

2,44

0,82

1,17

0,23

0,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

9,53

0,79

0,76

0,60

0,24

0,20

0,47

0,14

0,43

4,89

1,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

0,65

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,08

 

 

0,10

 

0,01

 

 

0,12

 

0,85

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính VT

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,08

 

 

0,10

 

0,01

 

 

0,12

 

0,85

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

ĐTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,55

0,76

 

0,50

0,24

0,19

0,47

0,14

0,25

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,90

 

 

 

 

 

 

 

 

1,74

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,82

 

0,76

 

 

 

 

 

0,06

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2,49

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

 Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

123,27

54,18

6,40

9,55

8,81

5,41

8,83

8,92

4,76

8,17

8,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,49

51,10

3,15

3,53

4,33

2,50

3,87

5,36

2,05

2,49

4,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

82,49

51,10

3,15

3,53

4,33

2,50

3,87

5,36

2,05

2,49

4,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,32

0,02

 

 

 

 

0,02

0,24

0,04

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,46

3,06

3,25

6,02

4,48

2,91

4,94

3,32

2,67

5,68

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đt nông nghiệp

 

32,37

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4,37

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

31,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,37

 

 

 

 

 

 

 

 

1,37

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện TT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 225/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 225/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/01/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/01/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 225/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký