Tóm tắt Quyết định 226/QĐ-UBND phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024
Quyết định số 226/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định chi tiết về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh trong năm 2024. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch phù hợp với thực tế, đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị cấp nước và nhu cầu sử dụng của người dân.
1. Quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt bình quân
Mức giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt bình quân trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024 do Công ty Cổ phần nước sạch Lai Châu cung cấp được phê duyệt cụ thể như sau:
- Mức giá bình quân: 8.500 đồng/m³.
- Lưu ý: Mức giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
2. Hệ số và mức giá bán lẻ chi tiết cho từng nhóm khách hàng
Giá nước sạch được phân bổ chi tiết theo từng nhóm đối tượng sử dụng và sản lượng tiêu thụ thực tế nhằm khuyến khích sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả:
- Nhóm 1: Hộ dân cư (Sử dụng cho mục đích sinh hoạt)
- Mức dưới 10 m³/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH1): Hệ số tính giá cụ thể là 0,8; giá bán lẻ là 6.800 đồng/m³.
- Mức từ trên 10 đến 20 m³/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH2): Hệ số tính giá cụ thể là 1,0; giá bán lẻ là 8.500 đồng/m³.
- Mức từ trên 20 đến 30 m³/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH3): Hệ số tính giá cụ thể là 1,2; giá bán lẻ là 10.100 đồng/m³.
- Mức trên 30 m³/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH4): Hệ số tính giá cụ thể là 1,5; giá bán lẻ là 12.750 đồng/m³.
- Nhóm 2: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)
- Sản lượng tính theo thực tế sử dụng (Ký hiệu HCSN).
- Hệ số tính giá cụ thể: 1,2.
- Giá bán lẻ: 10.100 đồng/m³.
- Nhóm 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất
- Sản lượng tính theo thực tế sử dụng (Ký hiệu SX).
- Hệ số tính giá cụ thể: 1,5.
- Giá bán lẻ: 12.500 đồng/m³.
- Nhóm 4: Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ
- Sản lượng tính theo thực tế sử dụng (Ký hiệu KD).
- Hệ số tính giá cụ thể: 2,4.
- Giá bán lẻ: 20.300 đồng/m³.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Thời điểm áp dụng: Biểu giá bán lẻ nước sạch mới này chính thức được áp dụng kể từ ngày 01/3/2024.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quy định thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt năm 2021 và lộ trình điều chỉnh đến năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần nước sạch Lai Châu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 226/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 13 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ BÁN LẺ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ quy định về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ.
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 30/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024, cụ thể như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt bình quân trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024 do Công ty Cổ phần nước sạch Lai Châu cung cấp: 8.500 đồng/m³ (Chưa bao gồm thuế VAT, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
2. Hệ số và mức giá cụ thể đối với từng nhóm khách hàng:
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Lượng nước sạch sử dụng/tháng | Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi) | Hệ số tính giá cụ thể | Giá bán lẻ năm 2024 (đồng/m³) | |
| Mức (m³/đồng hồ/tháng) | Ký hiệu | |||||
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | Mức dưới 10 m³/đồng hồ/tháng | SH1 | 0,8 | 0,8 | 6.800 |
| Từ trên 10 - 20 m³/đồng hồ/tháng | SH2 | 1,0 | 1,0 | 8.500 | ||
| Từ trên 20 - 30 m³/đồng hồ/tháng | SH3 | 1,5 | 1,2 | 10.100 | ||
| Trên 30 m³/đồng hồ/tháng | SH4 | 2,5 | 1,5 | 12.750 | ||
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | Theo thực tế sử dụng | HCSN | 1,2 | 1,2 | 10.100 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | SX | 1,5 | 1,5 | 12.500 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | KD | 3,0 | 2,4 | 20.300 |
Điều 2. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/3/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của UBND tỉnh Lai Châu về phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt năm 2021 và lộ trình điều chỉnh đến năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần nước sạch Lai Châu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 3 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 2 Quyết định 04/2024/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 3 Quyết định 03/2024/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước Tuyền Lâm do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 4 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND quy định về Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tại khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn Phú và Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- 5 Kế hoạch 173/KH-UBND năm 2024 thực hiện Nghị quyết 64/2023/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2025
- 6 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND về Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 3 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 9 Quyết định 04/2024/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 10 Quyết định 03/2024/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước Tuyền Lâm do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 11 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND quy định về Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tại khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn Phú và Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- 12 Kế hoạch 173/KH-UBND năm 2024 thực hiện Nghị quyết 64/2023/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2025
- 13 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND về Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình