Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai của thành phố Bắc Ninh trong tầm nhìn chiến lược 10 năm. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

- Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
  • Số hiệu: 228/QĐ-UBND.
  • Năm ban hành: 2021.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Bắc Ninh

Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của thành phố Bắc Ninh là 8.264,05 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 3.528,43 ha (chiếm 42,70% năm 2020) xuống còn 811,20 ha (chiếm 9,82% năm 2030). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 226,92 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 179,81 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 61,64 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 45,44 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 191,77 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 283,28 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 2,15 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 4.697,05 ha (chiếm 56,84% năm 2020) lên 7.452,85 ha (chiếm 90,18% năm 2030). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 110,01 ha.
    • Đất an ninh: 20,68 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 568,61 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 136,64 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 307,32 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 117,46 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 2.585,47 ha (chiếm 31,29%).
    • Đất ở tại đô thị: 2.772,34 ha (chiếm 33,55%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 174,17 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 74,47 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 118,91 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 192,75 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 145,60 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Toàn bộ 38,57 ha đất chưa sử dụng hiện trạng năm 2020 được đưa vào khai thác triệt để, không còn đất chưa sử dụng vào năm 2030.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Trong thời kỳ 2021-2030, thành phố Bắc Ninh thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn nhằm phục vụ phát triển đô thị và công nghiệp:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.717,23 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển đổi chiếm phần lớn với 2.639,62 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 2.606,84 ha). Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm:
    • Phường Hòa Long: 403,51 ha.
    • Phường Khắc Niệm: 345,20 ha.
    • Phường Hạp Lĩnh: 344,94 ha.
    • Phường Nam Sơn: 345,20 ha.
    • Phường Võ Cường: 247,17 ha.
    • Phường Phong Khê: 232,20 ha.
    • Phường Vũ Ninh: 213,97 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 41,75 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Hòa Long (8,98 ha) và phường Vạn An (8,58 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp là 38,57 ha, phân bổ cụ thể:

  • Đất ở tại đô thị: 33,16 ha (trong đó phường Hòa Long chiếm phần lớn với 23,24 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng: 4,15 ha (tập trung tại phường Khắc Niệm với 3,57 ha).
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 0,75 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 0,51 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh

Để triển khai hiệu quả phương án quy hoạch đã được phê duyệt, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện công bố công khai quy hoạch sử dụng đất tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố và tại trụ sở UBND các phường đối với các nội dung liên quan.
  • Quản lý và thực hiện quy hoạch: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch đã được duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch; tăng cường thanh tra, kiểm tra quản lý sử dụng đất đai nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Phát triển kinh tế và nguồn thu ngân sách: Quản lý chặt chẽ khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển dịch vụ, đô thị; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • Chính sách nông nghiệp: Áp dụng các biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng hợp lý.
  • Điều chỉnh quy hoạch: Chủ động lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cho phù hợp nếu có mâu thuẫn phát sinh sau khi quy hoạch tỉnh Bắc Ninh được phê duyệt.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan liên quan
  • Thủ trưởng các cơ quan bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND thành phố Bắc Ninh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 228/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 22 tháng 7 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA THÀNH PHỐ BẮC NINH, TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 992/TTr-UBND ngày 23/4/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-STNMT ngày 05/5/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện (thành phố) xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.264,05

100%

 

8.264,05

8.264,05

100%

1

Đất nông nghiệp

3.528,43

42,70

 

811,20

811,20

9,82

1.1

Đất trồng lúa

2.866,54

34,69

 

226,92

226,92

2,75

 

 Trong đó: Đất chuyên lúa nước

2.786,65

33,72

 

179,81

179,81

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,92

1,02

 

61,64

61,64

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51,67

0,63

 

45,44

45,44

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

201,59

2,44

 

191,77

191,77

2,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

322,56

3,90

 

283,28

283,28

3,43

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

2,15

0,03

 

2,15

2,15

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.697,05

56,84

 

7.452,85

7.452,85

90,18

2.1

Đất quốc phòng

94,12

1,14

 

110,01

110,01

1,33

2.2

Đất an ninh

17,28

0,21

 

20,68

20,68

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

555,74

6,72

 

568,61

568,61

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

121,79

1,47

 

136,64

136,64

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

74,70

0,90

 

307,32

307,32

3,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

117,97

1,43

 

117,46

117,46

1,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.758,71

21,28

 

2.585,47

2.585,47

31,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,90

0,01

 

1,80

1,80

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,17

0,10

 

9,23

9,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

1.328,47

16,08

 

2.772,34

2.772,34

33,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

46,03

0,56

 

74,47

74,47

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,78

0,08

 

7,23

7,23

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28,88

0,35

 

32,29

32,29

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

87,05

1,05

 

118,91

118,91

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

20,44

0,25

 

35,19

35,19

0,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

88,03

1,07

 

174,17

174,17

2,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,32

0,20

 

30,70

30,70

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

197,04

2,38

 

192,75

192,75

2,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,65

1,41

 

145,60

145,60

1,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

11,98

0,14

 

11,98

11,98

0,14

3

Đất chưa sử dụng

38,57

0,47

 

 

 

 

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

 Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

 Tiền An

Đại Phúc

 Ninh Xá

Suối Hoa

 Võ Cường

Hòa Long

 Vạn An

 Khúc Xuyên

 Phong Khê

 Kim Chân

 Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.717,23

213,97

3,21

28,29

37,08

0,18

0,06

133,28

1,15

 

247,17

403,51

174,51

108,86

232,20

195,33

87,06

345,20

344,94

161,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.639,62

208,82

 

17,61

26,66

 

 

131,19

 

 

241,98

391,95

170,02

106,27

226,70

193,94

85,63

333,25

344,43

161,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.606,84

208,82

 

17,61

26,66

 

 

131,19

 

 

241,98

391,95

152,56

90,95

226,70

193,94

85,63

333,25

344,43

161,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,28

5,14

 

0,36

1,45

 

 

1,80

1,00

 

4,61

2,86

2,86

0,75

 

 

 

1,43

 

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,23

 

0,11

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

1,43

 

1,43

3,07

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,82

 

 

5,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,76

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,28

0,01

3,10

5,19

8,97

0,18

0,06

0,29

0,15

 

0,58

8,70

1,51

1,84

4,07

1,39

 

2,69

0,51

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

41,75

1,52

0,75

1,79

1,25

2,87

 

2,77

0,97

 

0,17

8,98

8,58

1,69

0,39

2,86

0,07

3,99

 

3,10

3.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

 Thị Cầu

Kinh Bắc

 Vệ An

 Tiền An

 Đại Phúc

 Ninh Xá

 Suối Hoa

 Võ Cường

 Hòa Long

 Vạn An

 Khúc Xuyên

 Phong Khê

 Kim Chân

 Vân Dương

 Nam Sơn

 Khắc Niệm

 Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,57

0,11

0,19

0,72

 

 

 

 

 

 

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,58

 

 

 

 

 

 

 

3,57

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,16

 

0,19

0,72

 

 

 

 

 

 

 

23,24

1,39

0,08

1,63

 

2,31

2,14

 

1,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,75

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,64

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm:

- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất của thành phố tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố; công bố công khai nội dung quy hoạch sử dụng đất của thành phố có liên quan đến phường tại trụ sở UBND các phường;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích;

- Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý;

- Sau khi quy hoạch tỉnh được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Ninh có mẫu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm lập điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp;

- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 228/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/07/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/07/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký