Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh. Quyết định này định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng tài nguyên đất đai nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa và hiện đại hóa hạ tầng của thành phố Vinh trong giai đoạn mười năm tới.
- Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Vinh
Quy hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích của các nhóm đất chính trên địa bàn thành phố Vinh đến năm 2030 như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch giảm xuống còn 2.686,75 ha (chiếm 25,59% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa giữ lại 871,33 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 794,07 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 448,73 ha; đất trồng cây lâu năm là 857,67 ha; đất rừng phòng hộ duy trì ở mức 108,35 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 277,17 ha; và đất nông nghiệp khác là 123,51 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được mở rộng mạnh mẽ lên 7.756,67 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất với 73,87%). Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 3.216,42 ha (đất giao thông là 2.217,07 ha, đất giáo dục đào tạo là 376,21 ha, đất thủy lợi là 227,95 ha); đất ở tại đô thị tăng lên 1.598,24 ha; đất ở tại nông thôn là 1.212,77 ha; đất thương mại, dịch vụ là 272,39 ha; đất quốc phòng là 333,96 ha; đất an ninh là 40,03 ha; đất khu công nghiệp là 53,03 ha; đất cụm công nghiệp là 88,64 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng là 168,49 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh xuống còn 56,54 ha (chỉ còn chiếm 0,54% tổng diện tích tự nhiên), thể hiện mục tiêu khai thác tối đa quỹ đất hoang hóa.
- Quy hoạch các khu chức năng chính đến năm 2030
Quyết định phân bổ diện tích cụ thể cho các khu chức năng nhằm định hướng không gian phát triển kinh tế:
- Khu đô thị: Quy hoạch 3.584,00 ha (trong đó khu đô thị mới chiếm 1.285,00 ha).
- Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch diện tích lên tới 6.703,00 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: Xác định quy mô 1.507,95 ha.
- Khu du lịch: Quy hoạch phát triển trên diện tích 1.050,00 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp: Quy mô 794,06 ha (chuyên trồng lúa nước, cây lâu năm).
- Khu phát triển công nghiệp: Quy mô 141,37 ha (khu công nghiệp, cụm công nghiệp).
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: Quy mô 752,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị, cơ cấu sử dụng đất có sự dịch chuyển lớn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.692,82 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Hưng Hòa (315,34 ha), xã Nghi Liên (156,81 ha), xã Nghi Ân (153,05 ha), xã Nghi Phú (133,58 ha), xã Hưng Đông (120,33 ha), xã Nghi Đức (118,10 ha), xã Nghi Kim (115,25 ha), xã Hưng Lộc (108,77 ha), xã Hưng Chính (100,43 ha).
- Trong cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đổi, đất trồng lúa chiếm tỷ lệ lớn nhất với 1.211,63 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 640,81 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 299,03 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 92,32 ha; đất trồng cây lâu năm là 85,12 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 201,65 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Hưng Chính (40,91 ha), xã Hưng Hòa (33,90 ha), phường Vinh Tân (19,40 ha), xã Hưng Lộc (15,60 ha).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2030
Thành phố Vinh sẽ đưa 118,64 ha đất chưa sử dụng vào khai thác:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,06 ha (tại xã Hưng Đông cho mục đích đất nông nghiệp khác).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 118,58 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 49,43 ha (chủ yếu là đất giao thông với 41,25 ha); đất ở tại đô thị chiếm 32,11 ha (tập trung tại xã Hưng Chính với 23,72 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 9,51 ha; đất thương mại dịch vụ chiếm 8,72 ha; đất quốc phòng chiếm 7,66 ha (tập trung tại xã Nghi Liên với 6,55 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021)
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch (năm 2021) đã được phê duyệt và điều chỉnh qua các quyết định liên quan của UBND tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu cụ thể:
- Kế hoạch phân bổ các loại đất năm 2021: Đất nông nghiệp phân bổ 3.749,38 ha (đất trồng lúa chiếm 1.703,72 ha); đất phi nông nghiệp phân bổ 6.586,15 ha (đất phát triển hạ tầng chiếm 2.483,66 ha, đất ở tại đô thị chiếm 1.361,37 ha, đất ở tại nông thôn chiếm 1.166,48 ha); đất chưa sử dụng còn lại 164,43 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Thu hồi 605,75 ha đất nông nghiệp (đất trồng lúa chiếm 371,63 ha, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 145,92 ha) và 70,46 ha đất phi nông nghiệp (đất phát triển hạ tầng chiếm 29,76 ha, đất ở tại đô thị chiếm 8,50 ha). Các xã có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Đông Vĩnh (121,35 ha), xã Nghi Liên (87,57 ha), xã Hưng Lộc (74,52 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển 626,16 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (đất trồng lúa chiếm 387,40 ha, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 149,74 ha). Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 42,14 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đưa 10,75 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất ở tại nông thôn chiếm 4,58 ha, đất ở tại đô thị chiếm 4,39 ha, đất phát triển hạ tầng chiếm 1,36 ha).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực thi quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thành phố Vinh: Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch hàng năm đã được duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Nghệ An phối hợp và giám sát UBND thành phố Vinh thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 229/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 30 tháng 6 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3799/TTr-STNMT ngày 30 tháng 6 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5) (6) | (8) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 4.375,54 | 41,67 | 2.687 | - | 2.686,75 | 25,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.094,82 | 19,95 | 871 | - | 871,33 | 8,30 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 1.440,52 | 13,72 | 794 | - | 794,07 | 7,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 762,73 | 7,26 | - | 448,73 | 448,73 | 4,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 942,78 | 8,98 | 858 | - | 857,67 | 8,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 108,82 | 1,04 | 108 | - | 108,35 | 1,03 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 369,78 | 3,52 | - | 277,17 | 277,17 | 2,64 |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 96,60 | 0,92 | - | 123,51 | 123,51 | 1,18 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 5.949,24 | 56,66 | 7.757 | - | 7.756,67 | 73,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 282,20 | 2,69 | 334 | - | 333,96 | 3,18 |
| 2.2 | Đất an ninh | 30,78 | 0,29 | 40 | - | 40,03 | 0,38 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 99,27 | 0,95 | 53 | - | 53,03 | 0,51 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 19,43 | 0,19 | 89 | - | 88,64 | 0,84 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 151,54 | 1,44 | 272 | - | 272,39 | 2,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185,07 | 1,76 | 132 | - | 132,01 | 1,26 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | 29,69 | 0,28 | - | 10,07 | 10,07 | 0,10 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 2.300,22 | 21,91 | 3.216 | - | 3.216,42 | 30,63 |
| - | Đất giao thông | 1.513,81 | 14,42 | 2.217 | - | 2.217,07 | 21,11 |
| - | Đất thủy lợi | 214,20 | 2,04 | 228 | - | 227,95 | 2,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 28,92 | 0,28 | 33 | - | 33,36 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 51,14 | 0,49 | 66 | - | 66,04 | 0,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 196,17 | 1,87 | 376 | - | 376,21 | 3,58 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 45,97 | 0,44 | 54 | - | 53,70 | 0,51 |
| - | Đất công trình năng lượng | 18,76 | 0,18 | 20 | - | 19,91 | 0,19 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 3,81 | 0,04 | 8 | - | 7,53 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | - | - | 2 | - | 1,78 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 8,80 | 0,08 | 10 | - | 9,71 | 0,09 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 23,48 | 0,22 | 8 | - | 7,57 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 15,09 | 0,14 | 36 | - | 35,54 | 0,34 |
| - | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 151,19 | 1,44 | 121 | - | 121,21 | 1,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 4,61 | 0,04 | - | 4,61 | 4,61 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 9,07 | 0,09 | - | 9,04 | 9,04 | 0,09 |
| - | Đất Chợ | 15,20 | 0,14 | - | 25,19 | 25,19 | 0,24 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 25,96 | 0,25 | - | 43,40 | 43,40 | 0,41 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 43,55 | 0,41 | - | 168,49 | 168,49 | 1,60 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 911,09 | 8,68 | 1.213 | - | 1.212.77 | 11,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.198,27 | 11,41 | 1.598 | - | 1.598,24 | 15,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 45,77 | 0,44 | 64 | - | 63,89 | 0,61 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 22,17 | 0,21 | 22 | - | 22,36 | 0,21 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 7,14 | 0,07 | - | 10,29 | 10,29 | 0,10 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 404,28 | - | - | 366,77 | 366,77 | 3,49 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 192,40 | 1,83 | - | 124,08 | 124,08 | 1,18 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,42 | 0 | - | 0,42 | 0,42 | 0 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 175,18 | 1,67 | 57 | - | 56,54 | 0,54 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
| 27 | - | 27,00 |
|
| 3 | Đất khu đô thị |
|
| 3.584 | - | 3.584,00 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 794 | - | 794,06 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
| 108 | - | 108,35 |
|
| 6 | Khu du lịch |
|
| 1.050 | - | 1.050,00 |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
| 141 | - | 141,37 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| 1.285 | - | 1.285,00 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
| 272 | - | 272,00 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
| 1.507,95 | 1.507,95 |
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 6.703 | - | 6.703,00 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
| 752,00 | 752,00 |
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Thủy | Phường Cửa Nam | Phường Đội Cung | Phường Đồng Vĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.692,82 | 17,01 | 6,88 | 3,96 | 132,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.211,63 | - | 2,66 | - | 89,42 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 640,81 | - | 2,46 | - | 74,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 299,03 | 12,33 | 2,01 | 1,79 | 16,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 85,12 | 3,70 | 0,58 | 2,17 | 4,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,47 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 92,32 | 0,98 | 1,63 | - | 20,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,25 | - | - | - | 1,07 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 201,65 | 8,94 | 9,45 | 0,08 | 9,12 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Hà Huy Tập | Phường Hồng Sơn | Phường Hưng Bình | Phường Hưng Dũng | Phường Hưng Phúc | Phường Lê Lợi | Phường Lê Mao | Phường Quán Bàu | Phường Quang Trung | Phường Trung Đô | |
| NNP/PNN | 6,88 | 0,21 | 5,34 | 111,47 | 1,16 | 2,55 | 2,02 | 9,95 | 0,50 | 4,28 |
| LUA/PNN | - | - | 0,01 | 72,99 | - | - | - | 2,12 | - | - |
| LUC/PNN | - | - | 0,01 | 71,85 | - | - | - | 2,04 | - | - |
| HNK/PNN | 2,00 | - | 2,12 | 8,21 | - | 1,15 | - | 1,60 | 0,50 | 1,04 |
| CLN/PNN | 4,88 | 0,20 | 3,20 | 5,60 | 1,16 | 0,71 | 2,02 | 5,43 | - | 3,00 |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | 0,01 | 0,01 | 24,67 | - | 0,69 | - | 0,80 | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC | 1,12 | - | 2,01 | 3,70 | 1,72 | 3,00 | - | 6,88 | 3,46 | 4,39 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Trường Thi | Phường Vinh Tân | Xã Hưng Chính | Xã Hưng Đông | Xã Hưng Hòa | Xã Hưng Lộc | Xã Nghi Ân | Xã Nghi Đức | Xã Nghi Kim | Xã Nghi Liên | Xã Nghi Phú | |
| NNP/PNN | 2,16 | 64,63 | 100,43 | 120,33 | 315,34 | 108,77 | 153,05 | 118,10 | 115,25 | 156,81 | 133,58 |
| LUA/PNN | - | 56,29 | 92,88 | 106,75 | 286,92 | 94,51 | 128,76 | 91,08 | 97,00 | 60,08 | 30,17 |
| LUC/PNN | - | 30,30 | 84,54 | 93,54 | 60,67 | 54,12 | 23,05 | 34,53 | 35,43 | 45,87 | 27,70 |
| HNK/PNN | 0,01 | 1,27 | 4,12 | 8,25 | 18,06 | 9,66 | 19,42 | 16,82 | 13,13 | 73,33 | 85,80 |
| CLN/PNN | 2,15 | 3,35 | 1,63 | 3,47 | 2,00 | 4,52 | 3,86 | 8,56 | 2,13 | 3,87 | 12,48 |
| RPH/PNN | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | 3,72 | 1,80 | 1,82 | 8,13 | 0,08 | 1,01 | 1,64 | 1,58 | 17,80 | 5,14 |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | 1,41 | 1,73 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC | 0,64 | 19,40 | 40,91 | 6,29 | 33,90 | 15,60 | 4,04 | 6,25 | 2,96 | 10,57 | 7,22 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| Phường Bến Thủy | Phường Cửa Nam | Phường Đội Cung | Phường Đông Vĩnh | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 0,06 | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 | - | - | - | - |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 118,58 | 3,72 | 1,25 | 0,15 | 1,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,66 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,79 | - | - | - | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 0,11 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,72 | 0,48 | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,52 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 49,43 | 1,69 | 0,37 | - | 0,19 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 41,25 | 1,69 | 0,02 | - | 0,18 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,24 | - | - | - | - |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,22 | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 1,23 | - | 0,35 | - | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,41 | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | - | - | - | 0,01 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,13 | - | - | - | - |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,02 | - | - | - | - |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,92 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,89 | - | - | - | 0,07 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,85 | 0,45 | - | - | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,51 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 32,11 | 1,10 | 0,88 | 0,15 | 0,92 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,18 | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,22 | - | - | - | 0,09 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,59 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||||||
| Phường Hà Huy Tập | Phường Hồng Sơn | Phường Hưng Bình | Phường Hưng Dũng | Phường Hưng Phúc | Phường Lê Lợi | Phường Lê Mao | Phường Quán Bàu | Phường Quang Trung | Phường Trung Đô | |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,03 | - | 0,36 | 2,08 | 0,33 | 0,40 | - | 0,41 | 0,01 | 1,80 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | 0,57 | - | - | - | 0,02 | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | 0,36 | 1,08 | 0,11 | 0,37 | - | 0,07 | - | 1,73 |
| DGT | - | - | 0,36 | 1,08 | 0,11 | 0,27 | - | 0,07 | - | 0,20 |
| DTL | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | , | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKC | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,53 |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | 0,03 | - | - | 0,43 | 0,17 | 0,03 | - | 0,32 | 0,01 | 0,07 |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||
| Phường Trường Thi | Phường Vinh Tân | Xã Hưng Chính | Xã Hưng Đông | Xã Hưng Hòa | Xã Hưng Lộc | Xã Nghi Ân | Xã Nghi Đức | Xã Nghi Kim | Xã Nghi Liên | Xã Nghi Phú | |
| NNP | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,11 | 7,56 | 32,92 | 3,22 | 9,26 | 1,95 | 4,92 | 10,19 | 3,89 | 30,91 | 1,76 |
| CQP | 0,05 | - | - | 0,70 | 0,16 | 0,09 | - | - | - | 6,55 | 0,11 |
| CAN | - | - | - | - | 0,24 | - | - | 0,30 | - | 0,10 | 0,10 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | 0,01 | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
| TMD | 0,06 | 0,08 | 1,43 | 0,82 | - | 0,11 | 0,05 | 4,20 | - | 0,83 | 0,07 |
| SKC | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | 0,30 | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | 4.50 | 4,70 | 0,04 | 2,58 | 0,54 | 4,87 | 2,05 | 1,18 | 21,86 | 1,14 |
| DGT | - | 4,48 | 4,18 | 0,04 | 2,45 | 0,43 | 4,00 | 1,22 | 0,12 | 19,59 | 0,75 |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | 1,04 | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - |
| DGD | - | 0,02 | 0,49 | - | 0,13 | 0,11 | - | 0,08 | 0,02 | 0,03 | - |
| DTT | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,39 |
| DNL | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,02 | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | 0,87 | 0,05 | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | 0,55 | - | - | 0,16 | - | 0,06 | - |
| DKV | - | 0,37 | 2,84 | 0,05 | 0,18 | 0,33 | - | 0,05 | 1,13 | 0,11 | 0,30 |
| ONT | - | - | 0,23 | 1,60 | 1,16 | 0,78 | - | 3,43 | 1,28 | 1,03 | - |
| ODT | - | 2,48 | 23,72 | - | 1,77 | - | - | - | - | - | 0,04 |
| TSC | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | 0,13 | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | 0,13 | - | - | 2,09 | - | - | - | - | 0,37 | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 và bổ sung tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 15/09/2021, số 144/QĐ-UBND ngày 18/3/2021, số 274/QĐ-UBND ngày 17/6/2021, số 506/QĐ-UBND ngày 8/11/2021, số 524/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| Phường Bến Thủy | Phường Cửa Nam | Phường Đội Cung | Phường Đông Vĩnh | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 3.749,38 | 14,18 | 9,70 | 5,50 | 92,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.703,72 | - | 2,05 | - | 46,05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.090,10 | - | 2,44 | - | 40,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 612,99 | 0,55 | 3,15 | 1,99 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 900,52 | 8,55 | 0,79 | 3,02 | 35,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 108,82 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 323,97 | 5,08 | 3,70 | 0,05 | 9,69 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 99,35 | - | - | 0,43 | 0,46 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6.586,15 | 277,20 | 185,93 | 61,40 | 294,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 281,48 | 4,44 | - | 1,55 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 38,01 | 1,24 | 0,06 | 0,20 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 99,27 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 20,68 | - | - | - | 5,56 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 165,85 | 4,60 | 16,38 | 1,53 | 2,29 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 179,26 | 24,30 | 3,10 | - | 11,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 29,69 | - | - | - | 0,52 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.483,66 | 69,66 | 60,93 | 20,84 | 118,07 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.661,90 | 48,09 | 34,10 | 15,24 | 87,07 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 221,88 | 3,86 | 0,82 | 0,40 | 6,83 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,01 | 0,21 | 3,62 | 0,09 | - |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 58,66 | 0,25 | 0,02 | 0,39 | 1,66 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 217,42 | 12,08 | 2,94 | 2,41 | 8,39 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 48,75 | 0,70 | 6,92 | 0,69 | 1,05 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,59 | 0,20 | 0,03 | 0,02 | 6,08 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 3,81 | - | 1,24 | 0,02 | 0,02 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 8,80 | 0,77 | 5,18 | 1,41 | - |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 23,48 | - | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,89 | - | 3,55 | - | 0,05 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 146,54 | 2,62 | 1,99 | 0,10 | 6,85 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 4,61 | - | - | - | - |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 9,07 | - | - | - | - |
| 2.9.16 | Đất Chợ | DCH | 15,25 | 0,87 | 0,51 | 0,07 | 0,07 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,83 | 0,82 | 0,44 | 0,20 | 2,19 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 65,61 | - | 5,62 | - | 12,29 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.166,48 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.361,37 | 110,45 | 75,15 | 35,50 | 138,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,27 | 0,90 | 0,42 | 0,14 | 0,42 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 22,17 | - | 0,53 | - | 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,01 | 0,74 | 0,01 | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 404,28 | 53,12 | 8,02 | - | 1,74 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 186,82 | 6,67 | 15,27 | 1,44 | 1,93 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,42 | 0,26 | - | - | - |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 164,43 | 3,82 | 1,80 | 0,15 | 7,03 |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||||||
| Phường Hà Huy Tập | Phường Hồng Sơn | Phường Hưng Bình | Phường Hưng Dũng | Phường Hưng Phúc | Phường Lê Lợi | Phường Lê Mao | Phường Quán Bàu | Phường Quang Trung | Phường Trung Đô | |
| NNP | 26,31 | 0,01 | 10,81 | 220,38 | 0,65 | 1,71 | 6,06 | 11,97 | 0,24 | 60,58 |
| LUA | - | - | 0,01 | 121,09 | - | - | - | 3,52 | - | - |
| LUC | - | - | 0,01 | 119,37 | - | - | - | 3,07 | - | - |
| HNK | 2,19 | - | 2,26 | 4,74 | - | 0,76 | - | 0,00 | 0,24 | 0,78 |
| CLN | 24,12 | - | 8,53 | 66,69 | 0,65 | 0,31 | 6,06 | 7,50 | - | 4,63 |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 53,05 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | 0,01 | 0,00 | 27,85 | - | 0,64 | - | 0,94 | - | 2,12 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 190,67 | 49,69 | 150,41 | 295,37 | 113,57 | 136,70 | 80,54 | 215,60 | 57,67 | 229,45 |
| CQP | 2,06 | - | 5,55 | 2,90 | 4,10 | 0,18 | 0,47 | 2,25 | - | 10,56 |
| CAN | 0,25 | 0,40 | 0,59 | 0,06 | 0,16 | 0,26 | 1,61 | 0,33 | 0,10 | 0,09 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 10,64 | 1,93 | 10,94 | 7,87 | 7,74 | 11,62 | 4,41 | 5,26 | 5,49 | 4,77 |
| SKC | - | 0,48 | - | 3,70 | 2,21 | 1,25 | - | 31,61 | - | 25,83 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 80,83 | 21,99 | 51,66 | 158,82 | 47,75 | 44,10 | 25,14 | 83,49 | 27,91 | 65,64 |
| DGT | 57,41 | 15,43 | 35,70 | 92,38 | 30,12 | 31,85 | 17,77 | 69,57 | 21,02 | 50,23 |
| DTL | 5,73 | 0,26 | 3,42 | 5,14 | 0,90 | 1,29 | 1,19 | 2,27 | 0,23 | 3,68 |
| DVH | 1,23 | - | 0,82 | 0,24 | 0,75 | 0,30 | 4,34 | - | 0,97 | 0,83 |
| DYT | 2,24 | 1,31 | 0,28 | 10,46 | 0,12 | 2,69 | 0,04 | 1,60 | 0,10 | 0,12 |
| DGD | 12,43 | 0,72 | 8,20 | 28,37 | 11,68 | 5,33 | 1,58 | 6,76 | 3,17 | 6,71 |
| DTT | 0,54 | - | 0,52 | 1,41 | 0,58 | 1,08 | - | 0,55 | - | 2,59 |
| DNL | 0,03 | - | 0,01 | 11,21 | - | 0,01 | - | 0,02 | - | 0,15 |
| DBV | - | - | 1,37 | 0,05 | 0,27 | - | 0,21 | 0,01 | 0,09 | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,23 | 0,15 |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | 0,63 | - | - | - | - | - | - | 0,82 | - |
| NTD | 0,33 | - | 1,04 | 8,68 | 0,04 | 0,46 | - | 2,59 | - | 0,27 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | 3,24 | - | - | - | - | - |
| DCH | 0,88 | 3,63 | 0,31 | 0,88 | 0,05 | 1,09 | - | 0,12 | 0,29 | 0,92 |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 0,84 | 0,15 | 0,47 | 1,90 | 0,75 | 0,97 | 0,14 | 1,61 | 0,28 | 0,68 |
| DKV | 0,29 | - | 0,24 | 0,15 | - | - | 10,09 | 1,92 | 5,98 | 2,36 |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | 91,06 | 23,22 | 76,53 | 93,46 | 39,46 | 76,82 | 29,69 | 86,82 | 17,40 | 97,73 |
| TSC | 2,55 | 0,23 | 3,02 | 0,23 | 8,22 | 0,41 | 5,09 | 2,04 | 0,31 | 1,55 |
| DTS | 2,01 | 0,72 | 0,94 | 1,88 | 3,18 | 0,98 | 1,33 | - | 0,20 | 0,02 |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,13 | - | 0,13 | 0,15 | - | 0,11 | - | 0,06 | - | 0,30 |
| SON | - | 0,57 | 0,18 | 23,12 | - | - | - | - | - | 17,79 |
| MNC | - | - | 0,16 | 1,13 | - | 0,01 | 2,58 | 0,20 | - | 2,14 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 0,03 | - | 0,23 | 1,43 | 0,25 | 0,45 | - | 0,27 | 0,02 | 1,72 |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||
| Phường Trường Thi | Phường Vinh Tân | Xã Hưng Chính | Xã Hưng Đông | Xã Hưng Hòa | Xã Hưng Lộc | Xã Nghi Ân | Xã Nghi Đức | Xã Nghi Kim | Xã Nghi Liên | Xã Nghi Phú | |
| NNP | 1,85 | 70,14 | 189,07 | 199,28 | 801,11 | 237,03 | 552,00 | 362,33 | 308,82 | 431,12 | 136,47 |
| LUA | - | 47,04 | 154,75 | 125,52 | 445,53 | 102,47 | 224,91 | 138,58 | 160,17 | 126,24 | 5,77 |
| LUC | - | 20,04 | 146,40 | 108,64 | 186,42 | 66,41 | 99,88 | 81,76 | 98,85 | 112,22 | 3,80 |
| HNK | 0,00 | 0,18 | 2,30 | 13,04 | 94,58 | 13,08 | 86,30 | 87,43 | 52,09 | 155,56 | 91,77 |
| CLN | 1,85 | 0,00 | 1,71 | 42,36 | 69,56 | 117,51 | 230,15 | 131,22 | 1,69 | 105,01 | 32,75 |
| RPH | - | - | - | - | 55,77 | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | 22,92 | 30,31 | 14,75 | 135,67 | 3,97 | 1,52 | 5,09 | 21,68 | 31,78 | 6,19 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | 3,60 | - | - | 9,13 | - | 73,19 | 12,53 | - |
| PNN | 192,18 | 427,75 | 222,32 | 439,44 | 628,03 | 428,72 | 313,59 | 197,94 | 412,55 | 477,91 | 507,10 |
| CQP | 20,45 | - | - | 15,47 | - | 21,98 | 21,55 | 1,62 | 14,45 | 120,21 | 31,69 |
| CAN | 4,47 | 0,71 | - | - | - | 1,89 | 2,85 | - | 16,27 | - | 6,41 |
| SKK | - | - | 37,67 | 61,60 | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | 3,07 | - | 3,76 | - | - | - | - | 8,30 |
| TMD | 4,30 | 10,86 | 0,88 | 7,06 | 0,28 | 3,87 | 3,76 | 0,30 | 10,62 | 2,50 | 25,98 |
| SKC | 2,28 | 16,14 | 0,12 | 27,79 | 6,62 | 0,68 | 0,43 | 0,57 | - | 16,71 | 4,29 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | 6,81 | 18,74 | - | - | - | - | 1,01 | 2,61 | - |
| DHT | 70,53 | 130,65 | 60,70 | 161,09 | 240,99 | 147,81 | 153,65 | 120,01 | 125,41 | 205,19 | 190,78 |
| DGT | 47,01 | 106,60 | 45,32 | 98,85 | 118,71 | 94,81 | 96,69 | 83,24 | 81,71 | 147,41 | 135,59 |
| DTL | 1,20 | 5,97 | 3,85 | 16,65 | 86,95 | 15,02 | 13,64 | 6,64 | 13,92 | 16,77 | 5,26 |
| DVH | 10,30 | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,67 | 0,19 | 0,05 | 0,54 | 0,13 | 0,96 | 2,40 |
| DYT | 1,08 | 0,06 | 0,25 | 1,90 | 0,14 | 0,43 | 0,36 | 0,21 | 0,20 | 14,46 | 18,28 |
| DGD | 9,47 | 9,57 | 1,36 | 12,90 | 1,95 | 15,43 | 21,87 | 5,60 | 3,32 | 9,35 | 15,81 |
| DTT | 0,53 | 3,44 | 1,56 | 2,54 | 2,97 | 2,77 | 6,13 | 3,50 | 3,02 | 2,51 | 3,15 |
| DNL | 0,01 | 0,03 | 0,43 | 0,05 | 0,66 | 0,14 | 0,03 | 0,04 | 0,07 | 0,26 | 0,10 |
| DBV | 0,20 | - | 0,01 | - | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,21 |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | 0,04 | - | 8,32 | 15,12 | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | 0,68 | 0,26 | 0,54 | 0,04 | - | - | 4,91 | 0,09 | - | 3,33 |
| NTD | - | 3,64 | 7,16 | 15,85 | 13,46 | 15,56 | 13,57 | 15,33 | 18,30 | 13,10 | 5,58 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,61 | - | - |
| DXH | 0,12 | - | - | 2,90 | - | 2,81 | - | - | - | - | - |
| DCH | 0,62 | 0,53 | 0,32 | 0,41 | 0,29 | 0,65 | 1,29 | - | - | 0,36 | 1,08 |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 0,67 | 1,82 | 0,97 | 0,97 | 1,28 | 1,64 | 2,30 | 1,79 | 2,51 | 3,15 | 0,30 |
| DKV | 9,56 | 9,82 | 0,15 | - | - | 3,10 | - | - | 2,01 | - | 2,01 |
| ONT | - | - | 97,08 | 133,80 | 72,73 | 162,24 | 121,88 | 72,53 | 215,29 | 120,38 | 170,55 |
| ODT | 55,25 | 214,63 | 1,93 | - | 4,67 | 11,44 | - | - | 20,86 | 3,98 | 57,22 |
| TSC | 7,53 | 1,21 | 0,54 | 3,26 | 0,60 | 0,51 | 1,27 | 0,26 | 0,76 | 0,78 | 3,02 |
| DTS | 5,13 | - | - | 0,03 | - | - | 0,93 | - | 2,71 | - | 1,48 |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,12 | 0,37 | 0,53 | 0,02 | 0,41 | 0,79 | 0,61 | 0,42 | 0,18 | 1,65 | 0,28 |
| SON | - | 21,89 | 7,81 | 2,63 | 264,34 | 2,33 | - | - | - | 0,75 | - |
| MNC | 11,88 | 19,65 | 7,12 | 3,92 | 36,12 | 66,68 | 4,36 | 0,44 | 0,32 | - | 4,79 |
| PNK | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 | - | - |
| CSD | 0,25 | 6,13 | 40,57 | 3,18 | 26,97 | 6,41 | 5,02 | 8,54 | 9,17 | 37,26 | 3,75 |
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| Phường Bến Thủy | Phường Cửa Nam | Phường Đội Cung | Phường Đông Vĩnh | ||||
| I | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 605,75 | 16,08 | 5,39 | 0,30 | 121,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 371,63 | - | 4,40 | - | 83,73 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 331,52 | - | 3,50 | - | 74,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 145,92 | 14,55 | 0,11 | 0,20 | 16,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,94 | 1,20 | 0,34 | 0,10 | 7,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 45,31 | 0,33 | 0,54 | - | 13,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,95 | - | - | - | 0,85 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 70,46 | 1,05 | 0,61 | 0,19 | 7,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,03 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,59 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9,07 | - | - | - | 0,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.9.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 29,76 | 1,05 | 0,39 | - | 4,52 |
| 2.9.2 | Đất giao thông | DGT | 19,98 | 0,93 | 0,31 | 0,08 | 4,46 |
| 2.9.3 | Đất thủy lợi | DTL | 3,34 | 0,12 | 0,10 | 0,01 | 0,27 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 | - | - |
| - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,85 | - | - | - | - |
| 2.9.8 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất cóng trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.9.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,20 | - | - | * | - |
| 2.9.14 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 9,37 | - | - | - | 0,14 |
| 2.9.15 | Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.9.16 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.9.17 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,25 | - | 0,01 | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,88 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 8,50 | - | 0,13 | 0,10 | 1,47 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,50 | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,13 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,40 | - | 0,06 | - | 1,11 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||||||||
| Phường Hà Huy Tập | Phường Hồng Sơn | Phường Hưng Bình | Phường Hưng Dũng | Phường Hưng Phúc | Phường Lê Lợi | Phường Lê Mao | Phường Quán Bàu | Phường Quang Trung | Phường Trung Đô | |
| NNP | 0,63 | 0,20 | 0,85 | 14,13 | 0,53 | 1,13 | 0,30 | 4,98 | 0,30 | 0,99 |
| LUA | - | - | - | 9,20 | - | - | - | 0,33 | - | - |
| LUC | - | - | - | 9,20 | - | - | - | 0,29 | - | - |
| HNK | 0,29 | - | 0,34 | 2,86 | - | 0,43 | - | 2,13 | 0,30 | 0,49 |
| CLN | 0,34 | 0,20 | 0,50 | 0,40 | 0,53 | 0,60 | 0,30 | 2,36 | - | 0,30 |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | 0,01 | 1,67 | - | 0,10 | - | 0,16 | - | 0,20 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,06 | 0,26 | 2,40 | 6,23 | 2,26 | 1,75 | 0,01 | 4,39 | 1,55 | 2,36 |
| CQP | - | - | 0,60 | - | - | - | - | 0,05 | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | 0,01 | 0,03 | - | - | - | 0,47 | - | - |
| SKC | - | 0,25 | - | - | 1,64 | 1,40 | - | 2,12 | - | 2,08 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | - | 0,29 | 0,10 | 0,08 | - | 0,10 | 0,30 | - |
| DGT | - | - | - | 0,31 | - | - | - | 0,08 | 0,30 | - |
| DTL | - | - | - | 0,42 | - | - | - | 0,21 | - | 0,08 |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | 1,05 | 0,10 | 0,08 | - | 0,01 | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | 1,25 | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | 0,06 | 0,01 | 1,48 | 2,05 | 0,07 | 0,27 | 0,01 | 1,35 | - | 0,20 |
| TSC | - | - | - | - | 0,45 | - | - | 0,05 | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | 0,01 | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | 0,25 | 2,20 | - | - | - | 0,05 | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||
| Phường Trường Thi | Phường Vinh Tân | Xã Hưng Chính | Xã Hưng Đông | Xã Hưng Hòa | Xã Hưng Lộc | Xã Nghi Ân | Xã Nghi Đức | Xã Nghi Kim | Xã Nghi Liên | Xã Nghi Phú | |
| NNP | 0,37 | 39,38 | 17,84 | 39,67 | 23,08 | 74,52 | 53,94 | 7,66 | 59,81 | 87,57 | 34,75 |
| LUA | - | 26,17 | 14,82 | 28,57 | 15,75 | 63,54 | 27,28 | 1,92 | 27,20 | 43,87 | 24,85 |
| LUC | - | 26,07 | 14,82 | 26,79 | 15,74 | 58,22 | 10,01 | 1,90 | 23,08 | 43,27 | 24,35 |
| HNK | 0,02 | 1,09 | 2,10 | 7,89 | 2,73 | 8,10 | 16,18 | 3,84 | 25,21 | 31,98 | 8,85 |
| CLN | 0,35 | 4,00 | 0,73 | 0,72 | 0,20 | 1,16 | 7,23 | 1,80 | 2,90 | 7,70 | 0,69 |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | 8,12 | 0,19 | 2,39 | 4,40 | 1,72 | 3,25 | 0,10 | 4,50 | 4,02 | 0,36 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,18 | 2,09 | 0,30 | 5,91 | 2,22 | 13,45 | 1,21 | 0,38 | 1,99 | 2,63 | 9,48 |
| CQP | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | 0,30 | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | 0,78 | - | - | - | - | 0,30 |
| SKC | - | 0,30 | - | 0,05 | - | 0,13 | - | - | - | - | 1,05 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 0,02 | 1,79 | - | 3,97 | - | 11,70 | 1,08 | 0,29 | 1,66 | - | 2,42 |
| DGT | - | 1,55 | - | 1,81 | - | 6,01 | 0,74 | 0,20 | 1,15 | - | 2,05 |
| DTL | 0,01 | 0,24 | 0,01 | 0,31 | - | 0,53 | 0,34 | 0,11 | 0,31 | - | 0,27 |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | 1,85 | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| NTD | - | - | - | - | 0,12 | 5,40 | 0,13 | 0,01 | 0,03 | 2,20 | 0,10 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 0,05 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | 0,18 | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | 0,29 | 1,21 | 2,10 | 0,51 | - | 0,06 | - | 0,25 | 0,46 |
| ODT | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | 0,68 | - | - | - | - | - | - | 4,05 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Thủy | Phường Cửa Nam | Phường Đội Cung | Phường Đông Vĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 626,16 | 16,08 | 5,39 | 0,30 | 121,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 387,40 | - | 4,40 | - | 83,83 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 346,72 | - | 3,50 | - | 74,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 149,74 | 14,55 | 0,11 | 0,20 | 16,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42,26 | 1,20 | 0,34 | 0,10 | 7,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 45,81 | 0,33 | 0,54 | - | 13,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,95 | - | - | - | 0,85 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 42,14 | 1,05 | 0,46 | - | 4,73 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Hà Huy Tập | Phường Hồng Sơn | Phường Hưng Bình | Phường Hưng Dũng | Phường Hưng Phúc | Phường Lê Lợi | Phường Lê Mao | Phường Quán Bàu | Phường Quang Trung | Phường Trung Đô | |
| NNP/PNN | 0,71 | 0,20 | 0,85 | 16,92 | 0,53 | 1,13 | 0,30 | 4,98 | 0,30 | 0,99 |
| LUA/PNN | - | - | - | 10,85 | - | - | - | 0,33 | - | - |
| LUC/PNN | - | - | - | 10,85 | - | - | - | 0,29 | - | - |
| HNK/PNN | 0,37 | - | 0,34 | 3,55 | - | 0,43 | - | 2,13 | 0,30 | 0,49 |
| CLN/PNN | 0,34 | 0,20 | 0,50 | 0,40 | 0,53 | 0,60 | 0,30 | 2,36 | - | 0,30 |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | - | 0,01 | 2,12 | - | 0,10 | - | 0,16 | - | 0,20 |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC | - | - | 0,05 | 0,30 | - | 1,40 | - | 2,24 | 1,55 | 1,98 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Trường Thi | Phường Vinh Tân | Xã Hưng Chính | Xã Hưng Đông | Xã Hưng Hòa | Xã Hưng Lộc | Xã Nghi An | Xã Nghi Đức | Xã Nghi Kim | Xã Nghi Liên | Xã Nghi Phú | |
| NNP/PNN | 0,37 | 42,67 | 17,84 | 43,94 | 23,13 | 77,60 | 57,50 | 7,96 | 59,81 | 89,39 | 35,42 |
| LUA/PNN | - | 29,46 | 14,82 | 32,52 | 15,75 | 66,62 | 30,61 | 1,92 | 27,20 | 43,87 | 25,22 |
| LUC/PNN | - | 29,36 | 14,82 | 30,17 | 15,74 | 61,30 | 13,34 | 1,90 | 23,08 | 43,27 | 24,72 |
| HNK/PNN | 0,02 | 1,09 | 2,10 | 8,21 | 2,73 | 8,10 | 16,41 | 4,14 | 25,21 | 33,48 | 9,15 |
| CLN/PNN | 0,35 | 4,00 | 0,73 | 0,72 | 0,20 | 1,16 | 7,23 | 1,80 | 2,90 | 8,02 | 0,69 |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | 8,12 | 0,19 | 2,39 | 4,45 | 1,72 | 3,25 | 0,10 | 4,50 | 4,02 | 0,36 |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OTC | 0,02 | 2,09 | - | 4,70 | - | 11,73 | 1,08 | 0,29 | 1,66 | 0,14 | 6,67 |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| Phường Bến Thủy | Phường Cửa Nam | Phường Đội Cung | Phường Đông Vĩnh | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 10,75 | 0,05 | 0,26 | - | 1,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,24 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,36 | - | 0,21 | - | 0,11 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DCT | 1,14 | - | 0,01 | - | 0,10 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,20 | - | 0,20 | - | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | - | - | - | 0,01 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,13 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 | - | - | - | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,58 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,39 | 0,05 | 0,05 | - | 1,02 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||||||
| Phường Hà Huy Tập | Phường Hồng Sơn | Phường Hưng Bình | Phường Hưng Dũng | Phường Hưng Phúc | Phường Lê Lợi | Phường Lê Mao | Phường Quán Bàu | Phường Quang Trung | Phường Trung Đô | |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | - | 0,30 | 0,65 | 0,13 | - | - | 0,26 | - | 0,08 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | 0,30 | 0,60 | - | - | - | - | - | - |
| DGT | - | - | 0,30 | 0,60 | - | - | - | - | - | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | 0,13 | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,24 | - | 0,08 |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||
| Phường Trường Thi | Phường Vinh Tân | Xã Hưng Chính | Xã Hưng Đông | Xã Hưng Hòa | Xã Hưng Lộc | Xã Nghi Ân | Xã Nghi Đức | Xã Nghi Kim | Xã Nghi Liên | Xã Nghi Phú | |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 2,79 | 0,01 | 0,11 | 0,12 | 0,88 | - | 3,41 | 0,18 | 0,11 | 0,24 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 |
| SKC | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | 0,01 | - | 0,12 | - | - | - | - | 0,01 | - |
| DGT | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | 0,01 | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | 0,10 | - | 0,83 | - | 3,41 | 0,12 | 0,10 | 0,02 |
| ODT | - | 2,79 | - | - | - | 0,05 | - | - | 0,06 | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vinh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của thành phố Vinh đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 1476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 615/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh, quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định 20/QĐ-UBND
- 3 Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 4 Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 5 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 1476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 11 Quyết định 615/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh, quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định 20/QĐ-UBND
- 12 Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- 13 Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 14 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An