Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh. Quyết định này định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng tài nguyên đất đai nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa và hiện đại hóa hạ tầng của thành phố Vinh trong giai đoạn mười năm tới.

- Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Vinh

Quy hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích của các nhóm đất chính trên địa bàn thành phố Vinh đến năm 2030 như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quy hoạch giảm xuống còn 2.686,75 ha (chiếm 25,59% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa giữ lại 871,33 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 794,07 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 448,73 ha; đất trồng cây lâu năm là 857,67 ha; đất rừng phòng hộ duy trì ở mức 108,35 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 277,17 ha; và đất nông nghiệp khác là 123,51 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được mở rộng mạnh mẽ lên 7.756,67 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất với 73,87%). Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 3.216,42 ha (đất giao thông là 2.217,07 ha, đất giáo dục đào tạo là 376,21 ha, đất thủy lợi là 227,95 ha); đất ở tại đô thị tăng lên 1.598,24 ha; đất ở tại nông thôn là 1.212,77 ha; đất thương mại, dịch vụ là 272,39 ha; đất quốc phòng là 333,96 ha; đất an ninh là 40,03 ha; đất khu công nghiệp là 53,03 ha; đất cụm công nghiệp là 88,64 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng là 168,49 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh xuống còn 56,54 ha (chỉ còn chiếm 0,54% tổng diện tích tự nhiên), thể hiện mục tiêu khai thác tối đa quỹ đất hoang hóa.

- Quy hoạch các khu chức năng chính đến năm 2030

Quyết định phân bổ diện tích cụ thể cho các khu chức năng nhằm định hướng không gian phát triển kinh tế:

  • Khu đô thị: Quy hoạch 3.584,00 ha (trong đó khu đô thị mới chiếm 1.285,00 ha).
  • Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch diện tích lên tới 6.703,00 ha.
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: Xác định quy mô 1.507,95 ha.
  • Khu du lịch: Quy hoạch phát triển trên diện tích 1.050,00 ha.
  • Khu sản xuất nông nghiệp: Quy mô 794,06 ha (chuyên trồng lúa nước, cây lâu năm).
  • Khu phát triển công nghiệp: Quy mô 141,37 ha (khu công nghiệp, cụm công nghiệp).
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: Quy mô 752,00 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị, cơ cấu sử dụng đất có sự dịch chuyển lớn:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.692,82 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Hưng Hòa (315,34 ha), xã Nghi Liên (156,81 ha), xã Nghi Ân (153,05 ha), xã Nghi Phú (133,58 ha), xã Hưng Đông (120,33 ha), xã Nghi Đức (118,10 ha), xã Nghi Kim (115,25 ha), xã Hưng Lộc (108,77 ha), xã Hưng Chính (100,43 ha).
  • Trong cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đổi, đất trồng lúa chiếm tỷ lệ lớn nhất với 1.211,63 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 640,81 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 299,03 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 92,32 ha; đất trồng cây lâu năm là 85,12 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 201,65 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Hưng Chính (40,91 ha), xã Hưng Hòa (33,90 ha), phường Vinh Tân (19,40 ha), xã Hưng Lộc (15,60 ha).

- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2030

Thành phố Vinh sẽ đưa 118,64 ha đất chưa sử dụng vào khai thác:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,06 ha (tại xã Hưng Đông cho mục đích đất nông nghiệp khác).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 118,58 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 49,43 ha (chủ yếu là đất giao thông với 41,25 ha); đất ở tại đô thị chiếm 32,11 ha (tập trung tại xã Hưng Chính với 23,72 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 9,51 ha; đất thương mại dịch vụ chiếm 8,72 ha; đất quốc phòng chiếm 7,66 ha (tập trung tại xã Nghi Liên với 6,55 ha).

- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021)

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch (năm 2021) đã được phê duyệt và điều chỉnh qua các quyết định liên quan của UBND tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Kế hoạch phân bổ các loại đất năm 2021: Đất nông nghiệp phân bổ 3.749,38 ha (đất trồng lúa chiếm 1.703,72 ha); đất phi nông nghiệp phân bổ 6.586,15 ha (đất phát triển hạ tầng chiếm 2.483,66 ha, đất ở tại đô thị chiếm 1.361,37 ha, đất ở tại nông thôn chiếm 1.166,48 ha); đất chưa sử dụng còn lại 164,43 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Thu hồi 605,75 ha đất nông nghiệp (đất trồng lúa chiếm 371,63 ha, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 145,92 ha) và 70,46 ha đất phi nông nghiệp (đất phát triển hạ tầng chiếm 29,76 ha, đất ở tại đô thị chiếm 8,50 ha). Các xã có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Đông Vĩnh (121,35 ha), xã Nghi Liên (87,57 ha), xã Hưng Lộc (74,52 ha).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển 626,16 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (đất trồng lúa chiếm 387,40 ha, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 149,74 ha). Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 42,14 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đưa 10,75 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất ở tại nông thôn chiếm 4,58 ha, đất ở tại đô thị chiếm 4,39 ha, đất phát triển hạ tầng chiếm 1,36 ha).

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực thi quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Vinh: Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch hàng năm đã được duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Nghệ An phối hợp và giám sát UBND thành phố Vinh thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 229/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 30 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH THÀNH PHỐ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3799/TTr-STNMT ngày 30 tháng 6 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

4.375,54

41,67

2.687

-

2.686,75

25,59

1.1

Đất trồng lúa

2.094,82

19,95

871

-

871,33

8,30

 

Đất chuyên trồng lúa nước

1.440,52

13,72

794

-

794,07

7,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

762,73

7,26

-

448,73

448,73

4,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

942,78

8,98

858

-

857,67

8,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

108,82

1,04

108

-

108,35

1,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

369,78

3,52

-

277,17

277,17

2,64

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

96,60

0,92

-

123,51

123,51

1,18

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

5.949,24

56,66

7.757

-

7.756,67

73,87

2.1

Đất quốc phòng

282,20

2,69

334

-

333,96

3,18

2.2

Đất an ninh

30,78

0,29

40

-

40,03

0,38

2.3

Đất khu công nghiệp

99,27

0,95

53

-

53,03

0,51

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,43

0,19

89

-

88,64

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

151,54

1,44

272

-

272,39

2,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

185,07

1,76

132

-

132,01

1,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

29,69

0,28

-

10,07

10,07

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.300,22

21,91

3.216

-

3.216,42

30,63

-

Đất giao thông

1.513,81

14,42

2.217

-

2.217,07

21,11

-

Đất thủy lợi

214,20

2,04

228

-

227,95

2,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

28,92

0,28

33

-

33,36

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

51,14

0,49

66

-

66,04

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

196,17

1,87

376

-

376,21

3,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

45,97

0,44

54

-

53,70

0,51

-

Đất công trình năng lượng

18,76

0,18

20

-

19,91

0,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

3,81

0,04

8

-

7,53

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

2

-

1,78

0,02

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

8,80

0,08

10

-

9,71

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

23,48

0,22

8

-

7,57

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,09

0,14

36

-

35,54

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

151,19

1,44

121

-

121,21

1,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

4,61

0,04

-

4,61

4,61

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

9,07

0,09

-

9,04

9,04

0,09

-

Đất Chợ

15,20

0,14

-

25,19

25,19

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

25,96

0,25

-

43,40

43,40

0,41

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

43,55

0,41

-

168,49

168,49

1,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

911,09

8,68

1.213

-

1.212.77

11,55

2.14

Đất ở tại đô thị

1.198,27

11,41

1.598

-

1.598,24

15,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,77

0,44

64

-

63,89

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

22,17

0,21

22

-

22,36

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,14

0,07

-

10,29

10,29

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

404,28

-

-

366,77

366,77

3,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

192,40

1,83

-

124,08

124,08

1,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,42

0

-

0,42

0,42

0

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

175,18

1,67

57

-

56,54

0,54

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

27

-

27,00

 

3

Đất khu đô thị

 

 

3.584

-

3.584,00

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

794

-

794,06

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

108

-

108,35

 

6

Khu du lịch

 

 

1.050

-

1.050,00

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

141

-

141,37

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

 

 

1.285

-

1.285,00

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

272

-

272,00

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

1.507,95

1.507,95

 

12

Khu dân cư nông thôn

 

 

6.703

-

6.703,00

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

752,00

752,00

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đồng Vĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.692,82

17,01

6,88

3,96

132,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.211,63

-

2,66

-

89,42

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

640,81

-

2,46

-

74,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

299,03

12,33

2,01

1,79

16,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,12

3,70

0,58

2,17

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,47

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

92,32

0,98

1,63

-

20,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,25

-

-

-

1,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

201,65

8,94

9,45

0,08

9,12

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP/PNN

6,88

0,21

5,34

111,47

1,16

2,55

2,02

9,95

0,50

4,28

LUA/PNN

-

-

0,01

72,99

-

-

-

2,12

-

-

LUC/PNN

-

-

0,01

71,85

-

-

-

2,04

-

-

HNK/PNN

2,00

-

2,12

8,21

-

1,15

-

1,60

0,50

1,04

CLN/PNN

4,88

0,20

3,20

5,60

1,16

0,71

2,02

5,43

-

3,00

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,01

0,01

24,67

-

0,69

-

0,80

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

1,12

-

2,01

3,70

1,72

3,00

-

6,88

3,46

4,39

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

NNP/PNN

2,16

64,63

100,43

120,33

315,34

108,77

153,05

118,10

115,25

156,81

133,58

LUA/PNN

-

56,29

92,88

106,75

286,92

94,51

128,76

91,08

97,00

60,08

30,17

LUC/PNN

-

30,30

84,54

93,54

60,67

54,12

23,05

34,53

35,43

45,87

27,70

HNK/PNN

0,01

1,27

4,12

8,25

18,06

9,66

19,42

16,82

13,13

73,33

85,80

CLN/PNN

2,15

3,35

1,63

3,47

2,00

4,52

3,86

8,56

2,13

3,87

12,48

RPH/PNN

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

3,72

1,80

1,82

8,13

0,08

1,01

1,64

1,58

17,80

5,14

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

0,04

-

-

-

-

1,41

1,73

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,64

19,40

40,91

6,29

33,90

15,60

4,04

6,25

2,96

10,57

7,22

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,06

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

118,58

3,72

1,25

0,15

1,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,66

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,79

-

-

-

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,11

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,72

0,48

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

49,43

1,69

0,37

-

0,19

2.9.1

Đất giao thông

DGT

41,25

1,69

0,02

-

0,18

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,24

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,23

-

0,35

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,41

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,13

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,02

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,92

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

-

-

-

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,45

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,51

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,11

1,10

0,88

0,15

0,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,22

-

-

-

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,59

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,03

-

0,36

2,08

0,33

0,40

-

0,41

0,01

1,80

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

0,57

-

-

-

0,02

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,36

1,08

0,11

0,37

-

0,07

-

1,73

DGT

-

-

0,36

1,08

0,11

0,27

-

0,07

-

0,20

DTL

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

,

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKC

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,53

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

0,03

-

-

0,43

0,17

0,03

-

0,32

0,01

0,07

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

ng Hòa

ng Lộc

Nghi Ân

Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Nghi Liên

Nghi Phú

NNP

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,11

7,56

32,92

3,22

9,26

1,95

4,92

10,19

3,89

30,91

1,76

CQP

0,05

-

-

0,70

0,16

0,09

-

-

-

6,55

0,11

CAN

-

-

-

-

0,24

-

-

0,30

-

0,10

0,10

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

TMD

0,06

0,08

1,43

0,82

-

0,11

0,05

4,20

-

0,83

0,07

SKC

-

-

-

-

0,22

-

-

-

0,30

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

4.50

4,70

0,04

2,58

0,54

4,87

2,05

1,18

21,86

1,14

DGT

-

4,48

4,18

0,04

2,45

0,43

4,00

1,22

0,12

19,59

0,75

DTL

-

-

-

-

-

-

-

0,10

1,04

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,22

-

DGD

-

0,02

0,49

-

0,13

0,11

-

0,08

0,02

0,03

-

DTT

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,39

DNL

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,02

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

0,87

0,05

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

0,55

-

-

0,16

-

0,06

-

DKV

-

0,37

2,84

0,05

0,18

0,33

-

0,05

1,13

0,11

0,30

ONT

-

-

0,23

1,60

1,16

0,78

-

3,43

1,28

1,03

-

ODT

-

2,48

23,72

-

1,77

-

-

-

-

-

0,04

TSC

-

-

-

-

0,18

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

0,13

-

-

2,09

-

-

-

-

0,37

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh:

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 và bổ sung tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 15/09/2021, số 144/QĐ-UBND ngày 18/3/2021, số 274/QĐ-UBND ngày 17/6/2021, số 506/QĐ-UBND ngày 8/11/2021, số 524/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:

2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.749,38

14,18

9,70

5,50

92,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.703,72

-

2,05

-

46,05

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.090,10

-

2,44

-

40,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

612,99

0,55

3,15

1,99

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

900,52

8,55

0,79

3,02

35,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

108,82

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

323,97

5,08

3,70

0,05

9,69

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

99,35

-

-

0,43

0,46

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.586,15

277,20

185,93

61,40

294,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

281,48

4,44

-

1,55

-

2.2

Đất an ninh

CAN

38,01

1,24

0,06

0,20

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

99,27

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

20,68

-

-

-

5,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

165,85

4,60

16,38

1,53

2,29

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

179,26

24,30

3,10

-

11,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

29,69

-

-

-

0,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.483,66

69,66

60,93

20,84

118,07

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.661,90

48,09

34,10

15,24

87,07

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

221,88

3,86

0,82

0,40

6,83

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,01

0,21

3,62

0,09

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

58,66

0,25

0,02

0,39

1,66

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

217,42

12,08

2,94

2,41

8,39

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

48,75

0,70

6,92

0,69

1,05

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

19,59

0,20

0,03

0,02

6,08

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,81

-

1,24

0,02

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,80

0,77

5,18

1,41

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,48

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,89

-

3,55

-

0,05

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,54

2,62

1,99

0,10

6,85

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,61

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,07

-

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

15,25

0,87

0,51

0,07

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,83

0,82

0,44

0,20

2,19

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

65,61

-

5,62

-

12,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.166,48

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.361,37

110,45

75,15

35,50

138,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,27

0,90

0,42

0,14

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,17

-

0,53

-

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,01

0,74

0,01

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

404,28

53,12

8,02

-

1,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

186,82

6,67

15,27

1,44

1,93

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,42

0,26

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

164,43

3,82

1,80

0,15

7,03

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP

26,31

0,01

10,81

220,38

0,65

1,71

6,06

11,97

0,24

60,58

LUA

-

-

0,01

121,09

-

-

-

3,52

-

-

LUC

-

-

0,01

119,37

-

-

-

3,07

-

-

HNK

2,19

-

2,26

4,74

-

0,76

-

0,00

0,24

0,78

CLN

24,12

-

8,53

66,69

0,65

0,31

6,06

7,50

-

4,63

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53,05

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,01

0,00

27,85

-

0,64

-

0,94

-

2,12

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

190,67

49,69

150,41

295,37

113,57

136,70

80,54

215,60

57,67

229,45

CQP

2,06

-

5,55

2,90

4,10

0,18

0,47

2,25

-

10,56

CAN

0,25

0,40

0,59

0,06

0,16

0,26

1,61

0,33

0,10

0,09

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

10,64

1,93

10,94

7,87

7,74

11,62

4,41

5,26

5,49

4,77

SKC

-

0,48

-

3,70

2,21

1,25

-

31,61

-

25,83

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

80,83

21,99

51,66

158,82

47,75

44,10

25,14

83,49

27,91

65,64

DGT

57,41

15,43

35,70

92,38

30,12

31,85

17,77

69,57

21,02

50,23

DTL

5,73

0,26

3,42

5,14

0,90

1,29

1,19

2,27

0,23

3,68

DVH

1,23

-

0,82

0,24

0,75

0,30

4,34

-

0,97

0,83

DYT

2,24

1,31

0,28

10,46

0,12

2,69

0,04

1,60

0,10

0,12

DGD

12,43

0,72

8,20

28,37

11,68

5,33

1,58

6,76

3,17

6,71

DTT

0,54

-

0,52

1,41

0,58

1,08

-

0,55

-

2,59

DNL

0,03

-

0,01

11,21

-

0,01

-

0,02

-

0,15

DBV

-

-

1,37

0,05

0,27

-

0,21

0,01

0,09

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

1,23

0,15

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

0,63

-

-

-

-

-

-

0,82

-

NTD

0,33

-

1,04

8,68

0,04

0,46

-

2,59

-

0,27

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

3,24

-

-

-

-

-

DCH

0,88

3,63

0,31

0,88

0,05

1,09

-

0,12

0,29

0,92

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,84

0,15

0,47

1,90

0,75

0,97

0,14

1,61

0,28

0,68

DKV

0,29

-

0,24

0,15

-

-

10,09

1,92

5,98

2,36

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

91,06

23,22

76,53

93,46

39,46

76,82

29,69

86,82

17,40

97,73

TSC

2,55

0,23

3,02

0,23

8,22

0,41

5,09

2,04

0,31

1,55

DTS

2,01

0,72

0,94

1,88

3,18

0,98

1,33

-

0,20

0,02

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,13

-

0,13

0,15

-

0,11

-

0,06

-

0,30

SON

-

0,57

0,18

23,12

-

-

-

-

-

17,79

MNC

-

-

0,16

1,13

-

0,01

2,58

0,20

-

2,14

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

0,03

-

0,23

1,43

0,25

0,45

-

0,27

0,02

1,72

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Hưng Chính

Hưng Đông

ng Hòa

ng Lộc

Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Nghi Phú

NNP

1,85

70,14

189,07

199,28

801,11

237,03

552,00

362,33

308,82

431,12

136,47

LUA

-

47,04

154,75

125,52

445,53

102,47

224,91

138,58

160,17

126,24

5,77

LUC

-

20,04

146,40

108,64

186,42

66,41

99,88

81,76

98,85

112,22

3,80

HNK

0,00

0,18

2,30

13,04

94,58

13,08

86,30

87,43

52,09

155,56

91,77

CLN

1,85

0,00

1,71

42,36

69,56

117,51

230,15

131,22

1,69

105,01

32,75

RPH

-

-

-

-

55,77

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

22,92

30,31

14,75

135,67

3,97

1,52

5,09

21,68

31,78

6,19

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

3,60

-

-

9,13

-

73,19

12,53

-

PNN

192,18

427,75

222,32

439,44

628,03

428,72

313,59

197,94

412,55

477,91

507,10

CQP

20,45

-

-

15,47

-

21,98

21,55

1,62

14,45

120,21

31,69

CAN

4,47

0,71

-

-

-

1,89

2,85

-

16,27

-

6,41

SKK

-

-

37,67

61,60

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

3,07

-

3,76

-

-

-

-

8,30

TMD

4,30

10,86

0,88

7,06

0,28

3,87

3,76

0,30

10,62

2,50

25,98

SKC

2,28

16,14

0,12

27,79

6,62

0,68

0,43

0,57

-

16,71

4,29

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

6,81

18,74

-

-

-

-

1,01

2,61

-

DHT

70,53

130,65

60,70

161,09

240,99

147,81

153,65

120,01

125,41

205,19

190,78

DGT

47,01

106,60

45,32

98,85

118,71

94,81

96,69

83,24

81,71

147,41

135,59

DTL

1,20

5,97

3,85

16,65

86,95

15,02

13,64

6,64

13,92

16,77

5,26

DVH

10,30

0,10

0,12

0,16

0,67

0,19

0,05

0,54

0,13

0,96

2,40

DYT

1,08

0,06

0,25

1,90

0,14

0,43

0,36

0,21

0,20

14,46

18,28

DGD

9,47

9,57

1,36

12,90

1,95

15,43

21,87

5,60

3,32

9,35

15,81

DTT

0,53

3,44

1,56

2,54

2,97

2,77

6,13

3,50

3,02

2,51

3,15

DNL

0,01

0,03

0,43

0,05

0,66

0,14

0,03

0,04

0,07

0,26

0,10

DBV

0,20

-

0,01

-

0,02

 

0,01

0,01

0,05

0,02

0,21

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

0,04

-

8,32

15,12

-

-

-

-

-

-

TON

-

0,68

0,26

0,54

0,04

-

-

4,91

0,09

-

3,33

NTD

-

3,64

7,16

15,85

13,46

15,56

13,57

15,33

18,30

13,10

5,58

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

4,61

-

-

DXH

0,12

-

-

2,90

-

2,81

-

-

-

-

-

DCH

0,62

0,53

0,32

0,41

0,29

0,65

1,29

-

-

0,36

1,08

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,67

1,82

0,97

0,97

1,28

1,64

2,30

1,79

2,51

3,15

0,30

DKV

9,56

9,82

0,15

-

-

3,10

-

-

2,01

-

2,01

ONT

-

-

97,08

133,80

72,73

162,24

121,88

72,53

215,29

120,38

170,55

ODT

55,25

214,63

1,93

-

4,67

11,44

-

-

20,86

3,98

57,22

TSC

7,53

1,21

0,54

3,26

0,60

0,51

1,27

0,26

0,76

0,78

3,02

DTS

5,13

-

-

0,03

-

-

0,93

-

2,71

-

1,48

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,12

0,37

0,53

0,02

0,41

0,79

0,61

0,42

0,18

1,65

0,28

SON

-

21,89

7,81

2,63

264,34

2,33

-

-

-

0,75

-

MNC

11,88

19,65

7,12

3,92

36,12

66,68

4,36

0,44

0,32

-

4,79

PNK

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

CSD

0,25

6,13

40,57

3,18

26,97

6,41

5,02

8,54

9,17

37,26

3,75

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

605,75

16,08

5,39

0,30

121,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

371,63

-

4,40

-

83,73

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

331,52

-

3,50

-

74,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,92

14,55

0,11

0,20

16,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,94

1,20

0,34

0,10

7,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.6

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,31

0,33

0,54

-

13,25

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,95

-

-

-

0,85

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

70,46

1,05

0,61

0,19

7,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,03

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,59

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,07

-

-

-

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

29,76

1,05

0,39

-

4,52

2.9.2

Đất giao thông

DGT

19,98

0,93

0,31

0,08

4,46

2.9.3

Đất thủy lợi

DTL

3,34

0,12

0,10

0,01

0,27

2.9.4

Đất xây dựng cơ sởn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

-

-

 

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,05

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,85

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất cóng trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất bãi thải, xửchất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

-

-

*

-

2.9.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,37

-

-

-

0,14

2.9.15

Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.17

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

-

0,01

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,30

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,88

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,50

-

0,13

0,10

1,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,13

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,40

-

0,06

-

1,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP

0,63

0,20

0,85

14,13

0,53

1,13

0,30

4,98

0,30

0,99

LUA

-

-

-

9,20

-

-

-

0,33

-

-

LUC

-

-

-

9,20

-

-

-

0,29

-

-

HNK

0,29

-

0,34

2,86

-

0,43

-

2,13

0,30

0,49

CLN

0,34

0,20

0,50

0,40

0,53

0,60

0,30

2,36

-

0,30

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

0,01

1,67

-

0,10

-

0,16

-

0,20

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

0,26

2,40

6,23

2,26

1,75

0,01

4,39

1,55

2,36

CQP

-

-

0,60

-

-

-

-

0,05

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

0,01

0,03

-

-

-

0,47

-

-

SKC

-

0,25

-

-

1,64

1,40

-

2,12

-

2,08

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

0,29

0,10

0,08

-

0,10

0,30

-

DGT

-

-

-

0,31

-

-

-

0,08

0,30

-

DTL

-

-

-

0,42

-

-

-

0,21

-

0,08

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

1,05

0,10

0,08

-

0,01

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

0,05

-

-

-

-

-

1,25

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

0,06

0,01

1,48

2,05

0,07

0,27

0,01

1,35

-

0,20

TSC

-

-

-

-

0,45

-

-

0,05

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

0,01

0,12

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

0,25

2,20

-

-

-

0,05

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

ng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Nghi Đức

Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

NNP

0,37

39,38

17,84

39,67

23,08

74,52

53,94

7,66

59,81

87,57

34,75

LUA

-

26,17

14,82

28,57

15,75

63,54

27,28

1,92

27,20

43,87

24,85

LUC

-

26,07

14,82

26,79

15,74

58,22

10,01

1,90

23,08

43,27

24,35

HNK

0,02

1,09

2,10

7,89

2,73

8,10

16,18

3,84

25,21

31,98

8,85

CLN

0,35

4,00

0,73

0,72

0,20

1,16

7,23

1,80

2,90

7,70

0,69

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

8,12

0,19

2,39

4,40

1,72

3,25

0,10

4,50

4,02

0,36

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,18

2,09

0,30

5,91

2,22

13,45

1,21

0,38

1,99

2,63

9,48

CQP

-

-

-

-

-

0,08

-

-

0,30

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

0,78

-

-

-

-

0,30

SKC

-

0,30

-

0,05

-

0,13

-

-

-

-

1,05

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,02

1,79

-

3,97

-

11,70

1,08

0,29

1,66

-

2,42

DGT

-

1,55

-

1,81

-

6,01

0,74

0,20

1,15

-

2,05

DTL

0,01

0,24

0,01

0,31

-

0,53

0,34

0,11

0,31

-

0,27

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

1,85

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

NTD

-

-

-

-

0,12

5,40

0,13

0,01

0,03

2,20

0,10

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,05

-

-

-

-

0,01

-

-

-

0,18

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,29

1,21

2,10

0,51

-

0,06

-

0,25

0,46

ODT

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,20

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

0,68

-

-

-

-

-

-

4,05

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

626,16

16,08

5,39

0,30

121,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

387,40

-

4,40

-

83,83

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

346,72

-

3,50

-

74,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

149,74

14,55

0,11

0,20

16,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,26

1,20

0,34

0,10

7,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,81

0,33

0,54

-

13,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

-

-

-

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

42,14

1,05

0,46

-

4,73

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường ng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP/PNN

0,71

0,20

0,85

16,92

0,53

1,13

0,30

4,98

0,30

0,99

LUA/PNN

-

-

-

10,85

-

-

-

0,33

-

-

LUC/PNN

-

-

-

10,85

-

-

-

0,29

-

-

HNK/PNN

0,37

-

0,34

3,55

-

0,43

-

2,13

0,30

0,49

CLN/PNN

0,34

0,20

0,50

0,40

0,53

0,60

0,30

2,36

-

0,30

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

0,01

2,12

-

0,10

-

0,16

-

0,20

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

0,05

0,30

-

1,40

-

2,24

1,55

1,98

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi An

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Nghi Phú

NNP/PNN

0,37

42,67

17,84

43,94

23,13

77,60

57,50

7,96

59,81

89,39

35,42

LUA/PNN

-

29,46

14,82

32,52

15,75

66,62

30,61

1,92

27,20

43,87

25,22

LUC/PNN

-

29,36

14,82

30,17

15,74

61,30

13,34

1,90

23,08

43,27

24,72

HNK/PNN

0,02

1,09

2,10

8,21

2,73

8,10

16,41

4,14

25,21

33,48

9,15

CLN/PNN

0,35

4,00

0,73

0,72

0,20

1,16

7,23

1,80

2,90

8,02

0,69

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

8,12

0,19

2,39

4,45

1,72

3,25

0,10

4,50

4,02

0,36

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,02

2,09

-

4,70

-

11,73

1,08

0,29

1,66

0,14

6,67

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10,75

0,05

0,26

-

1,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,36

-

0,21

-

0,11

2.9.1

Đất giao thông

DCT

1,14

-

0,01

-

0,10

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,20

-

0,20

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

-

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,58

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,39

0,05

0,05

-

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

0,30

0,65

0,13

-

-

0,26

-

0,08

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,30

0,60

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

0,30

0,60

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

0,05

-

-

-

0,24

-

0,08

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

2,79

0,01

0,11

0,12

0,88

-

3,41

0,18

0,11

0,24

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,22

SKC

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,01

-

0,12

-

-

-

-

0,01

-

DGT

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

0,01

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

0,10

-

0,83

-

3,41

0,12

0,10

0,02

ODT

-

2,79

-

-

-

0,05

-

-

0,06

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vinh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của thành phố Vinh đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCTUBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 229/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/06/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/06/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký