Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum

Quyết định 229/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập kỷ cương, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của quyết định này:

Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất với các chỉ tiêu cụ thể được phân chia rõ ràng theo các biểu mẫu đính kèm, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất cụ thể được phép phân bổ và sử dụng trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông trong năm 2019 (chi tiết tại biểu số 01).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết tại biểu số 02).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại biểu số 03).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích khác nhằm tránh lãng phí tài nguyên đất (chi tiết tại biểu số 04).

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh hoạt động giám sát, thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng quý, UBND huyện có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 229/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 13 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh Kon Tum về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tu Mơ Rông;

Xét đề nghị của UBND huyện Tu Mơ Rông tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 24/01/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-STNMT ngày 01/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tu Mơ Rông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tu Mơ Rông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

BIỂU SỐ 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Xã Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

85.744,25

9.424,13

8.400,68

6.256,77

8.768,17

6.802,43

4.427,03

9.140,29

13.301,67

4.693,50

5.573,82

8.290,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.226,72

8.885,16

8.266,99

6.103,77

8.536,82

6.520,54

4.285,28

8.434,43

12.728,40

4.532,67

5.231,45

8.036,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.641,81

139,22

152,85

246,89

167,61

188,33

122,57

82,76

300,83

88,21

91,06

61,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.590,67

139,22

147,01

240,70

152,33

181,58

122,57

82,76

292,61

88,21

88,12

55,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.889,14

2.763,89

1.656,42

2.713,62

1.518,69

2.262,45

679,06

1.480,81

2.656,68

1.653,92

1.288,30

1.215,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.069,07

98,81

785,81

658,42

967,84

551,42

274,36

295,24

245,91

141,45

35,67

14,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.474,83

-

2.918,27

594,70

1.177,60

1.725,84

2.420,58

3.213,89

7.505,61

111,22

2.807,12

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33.484,88

5.882,84

2.753,03

1.889,60

4.704,80

1.792,40

788,70

3.361,73

2.019,37

2.537,87

1.009,30

6.745,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,94

0,40

0,61

0,54

0,28

0,10

0,01

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

665,05

150,00

40,00

30,00

20,00

95,00

70,00

110,05

50,00

20,00

65,00

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.706,73

498,99

90,01

93,46

108,95

163,93

112,89

115,06

175,42

125,24

103,54

119,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

154,09

153,72

-

-

-

-

0,27

-

-

0,10

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,11

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,20

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,42

0,61

-

-

1,17

-

-

-

0,15

1,27

2,22

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

589,39

217,85

18,06

30,85

23,55

62,71

19,15

35,66

38,21

62,69

33,40

47,26

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

41,67

0,06

-

-

0,12

-

41,49

-

-

-

-

-

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,25

1,10

-

-

-

2,15

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

453,20

65,48

30,23

27,42

26,71

26,92

39,45

35,35

89,72

41,92

33,63

36,37

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,39

8,30

0,41

0,52

0,63

0,71

0,38

0,52

0,20

0,26

1,18

0,28

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,97

-

0,13

0,30

0,31

0,23

0,07

-

0,13

-

0,80

-

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,70

5,00

-

-

-

0,70

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

50,81

4,01

6,56

4,23

5,97

6,74

7,28

3,81

3,60

3,80

2,63

2,18

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

30,84

8,65

-

-

-

3,70

-

0,54

11,20

-

3,75

3,00

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,90

0,94

0,46

1,24

0,85

0,87

-

0,34

1,59

1,37

0,82

0,42

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,10

1,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, suối

SON

339,75

30,86

34,16

28,90

49,52

59,20

4,80

38,84

30,62

13,83

25,11

23,91

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.810,80

39,98

43,68

59,54

122,40

117,96

28,86

590,80

397,85

35,59

238,83

135,31

 

BIỂU SỐ 02. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

 

Tổng

 

351,53

162,70

5,03

5,79

5,06

0,66

1,74

117,60

24,89

3,08

21,44

3,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

182,84

153,53

2,57

5,35

3,38

0,28

0,79

5,96

2,28

2,32

3,05

3,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,39

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,39

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,33

50,21

1,89

2,51

1,78

0,28

0,75

3,42

1,08

1,92

2,31

3,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,08

52,93

0,68

2,84

1,60

 

0,04

2,54

1,20

0,40

0,70

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

50,00

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,69

9,17

2,46

0,44

1,68

0,38

0,95

111,64

22,61

0,76

18,39

0,21

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

157,61

0,50

2,20

0,44

0,98

0,30

0,79

111,10

22,53

0,76

17,94

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,21

2,21

0,10

-

0,70

-

-

0,10

-

-

-

0,10

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,35

0,04

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,48

6,46

0,16

-

-

0,08

0,16

0,44

0,08

-

0,10

-

 

BIỂU SỐ 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

204,94

160,53

3,07

5,85

3,88

0,68

1,29

6,46

12,98

2,82

3,55

3,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,39

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,39

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,00

53,71

2,39

2,91

1,78

0,43

1,05

3,42

6,38

2,02

2,43

3,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71,51

53,43

0,68

2,94

2,10

0,25

0,24

3,04

6,60

0,80

1,08

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,00

53,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU SỐ 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,42

7,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,70

6,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,60

0,60

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 229/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký