Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 236/QĐ-UBND

Quyết định số 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện các dự án đầu tư, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Theo quyết định, tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Hà được phân bổ cho các mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.751,09 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 1.568,46 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước với 1.568,27 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 238,72 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 5.707,98 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 222,71 ha; đất nông nghiệp khác là 13,22 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.320,73 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu sử dụng đất chính như: Đất quốc phòng (7,89 ha); Đất an ninh (11,46 ha); Đất thương mại, dịch vụ (56,63 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (76,90 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (16,05 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng: Tổng diện tích là 2.138,36 ha. Trong nhóm này, đất giao thông chiếm 1.057,33 ha; đất thủy lợi chiếm 742,58 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 60,56 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải chiếm 62,04 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 101,98 ha.
  • Đất ở: Đất ở tại nông thôn chiếm diện tích rất lớn với 2.585,60 ha, trong khi đất ở tại đô thị (thị trấn Thanh Hà) là 127,77 ha.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Chiếm diện tích 1.222,70 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Thanh Hà, bao gồm Thị trấn Thanh Hà và các xã: Hồng Lạc, Việt Hồng, Tân Việt, Cẩm Chế, Thanh An, Thanh Lang, Liên Mạc, Thanh Xuân, Tân An, Thanh Hải, Thanh Khê, Thanh Xá, Thanh Thủy, An Phượng, Thanh Sơn, Thanh Quang, Thanh Cường, Thanh Hồng, Vĩnh Lập.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của huyện Thanh Hà được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 339,17 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 92,62 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 11,83 ha; đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 232,45 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,27 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 28,46 ha. Trong đó chủ yếu là đất phát triển hạ tầng (13,05 ha, bao gồm đất giao thông 7,41 ha và đất thủy lợi 4,54 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (13,24 ha); đất ở tại nông thôn (1,13 ha) và đất ở tại đô thị (0,06 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2023 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 402,54 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 128,52 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 25,28 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 246,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,41 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,84 ha (đều tập trung tại xã An Phượng). Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 1,34 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 5,50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,03 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã, thị trấn.

Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Thanh Hà thực hiện đúng các chỉ tiêu, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Các cơ quan, đơn vị khác: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 236/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THANH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1016/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5 ... 24)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.751,09

233,74

482,86

311,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.568,46

68,76

255,28

88,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.568,27

68,76

255,28

88,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

238,72

4,45

10,49

19,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.707,98

158,03

202,74

194,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

222,71

1,67

14,35

9,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,22

0,83

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.320,73

293,44

371,94

268,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,89

1,49

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,46

1,38

0,04

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,63

4,53

12,66

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,90

0,04

9,97

3,97

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

16,05

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.138,36

112,00

158,33

165,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.057,33

71,25

82,37

54,03

-

Đất thủy lợi

DTL

742,58

13,88

58,56

45,14

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

20,71

5,03

2,05

1,13

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,32

1,98

0,13

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,56

9,01

3,37

1,59

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

41,61

4,42

2,65

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,83

0,05

0,11

0,14

-

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

1,04

0,15

0,04

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

62,04

0,33

0,53

54,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,52

1,24

2,34

0,64

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

101,98

4,40

3,98

3,98

-

Đất chợ

DCH

18,85

0,27

2,21

3,17

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

20,06

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,82

2,98

1,72

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.585,60

-

126,93

58,29

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

127,77

127,77

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,68

5,31

0,51

0,66

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,47

1,77

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,12

0,39

0,18

0,09

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.222,70

33,83

61,71

36,53

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,86

1,08

- 0,10

0,07

2.18

Đất phi nông nghiệp khác 

PNK

1,36

0,86

-

0,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

454,16

312,35

308,15

487,00

480,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

202,52

44,72

80,24

19,01

1,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

202,52

44,53

80,24

19,01

1,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,55

0,10

5,57

18,65

3,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

229,32

265,13

204,01

446,92

469,30

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,77

2,40

16,93

2,42

5,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

1,40

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

266,32

312,53

194,43

330,84

246,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,22

1,81

0,49

0,54

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,49

6,99

3,51

0,52

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

86,37

110,89

68,56

137,26

107,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

51,41

59,33

31,77

36,64

53,35

-

Đất thủy lợi

19,77

29,03

27,89

89,76

39,98

-

Đất cơ sở văn hóa

0,80

1,72

0,36

0,43

0,35

-

Đất cơ sở y tế

0,27

0,09

0,14

0,22

0,18

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2,35

5,70

1,84

2,54

1,55

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,29

8,56

1,71

1,93

1,77

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,17

0,06

0,40

0,49

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,05

0,06

0,03

0,02

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,98

0,18

-

0,40

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,41

1,14

0,96

1,09

1,84

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,29

4,35

3,80

3,54

5,12

-

Đất chợ

2,67

0,57

-

0,28

2,36

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

10,82

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,71

1,25

-

0,03

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

117,85

152,09

92,65

143,38

116,51

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,64

0,18

0,28

0,25

0,49

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,37

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,46

0,58

0,88

1,00

0,64

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

54,32

26,93

28,16

47,96

21,28

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,25

0,61

- 0,10

- 0,10

0,21

2.18

phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

Xã Thanh Thủy

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

435,22

330,83

510,71

145,94

302,96

322,95

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

-

55,24

259,67

-5,30

40,84

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

55,24

259,67

- 5,30

40,84

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,57

0,63

17,48

2,73

0,07

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

336,26

267,87

226,79

147,22

258,42

318,81

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

96,39

7,09

6,61

1,09

3,62

1,16

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,15

0,20

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

280,03

296,49

403,43

229,95

187,93

212,51

 

Trong đó:

 

 

-

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

0,03

-

0,27

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

0,13

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,59

8,92

7,14

2,09

0,01

6,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

11,00

15,96

-

1,52

1,46

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

0,25

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

82,48

102,20

114,83

51,53

63,58

76,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

37,72

61,61

58,64

35,08

26,35

35,09

-

Đất thủy lợi

36,91

23,17

39,25

4,95

26,90

28,69

-

Đất cơ sở văn hóa

0,35

2,41

0,28

1,44

0,53

0,56

-

Đất cơ sở y tế

0,29

0,43

0,23

0,08

0,11

0,15

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,94

3,51

3,18

3,04

1,66

1,90

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,25

2,86

1,86

1,82

0,93

0,53

-

Đất công trình năng lượng

0,38

0,24

0,07

0,15

0,11

1,42

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,03

0,33

-

0,02

0,02

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,13

0,40

0,95

-

0,15

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,29

1,10

0,94

1,02

1,53

0,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,19

5,35

6,17

3,92

5,28

5,07

-

Đất chợ

-

0,78

3,26

-

-

1,70

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

3,98

5,26

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

2,57

0,25

1,99

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

121,72

121,96

123,59

133,99

87,13

97,33

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,17

0,49

0,70

1,57

0,26

0,38

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,34

0,12

0,20

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,47

0,62

0,35

0,61

0,64

0,52

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

74,70

48,17

139,75

37,69

30,43

21,77

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

- 0,10

0,18

0,35

-

0,37

3,16

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

624,14

379,66

661,86

223,73

420,37

323,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

92,60

-

40,63

68,18

106,09

150,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

92,60

-

40,63

68,18

106,09

150,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,54

-

76,07

5,87

12,71

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

460,51

378,19

534,59

144,61

300,99

164,15

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

5,84

1,47

10,58

5,06

0,58

8,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,64

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

459,31

281,06

616,36

347,86

396,07

325,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

2.1

Đất quốc phòng

2,46

-

0,04

0,02

-

3,59

2.2

Đất an ninh

9,80

-

0,11

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,19

0,81

2,18

0,19

0,85

1,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,10

0,09

1,39

2,72

0,16

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

15,80

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

124,10

66,41

153,03

99,55

143,12

115,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

62,31

29,88

61,52

59,42

82,41

67,15

-

Đất thủy lợi

49,53

27,56

65,68

28,29

47,74

39,93

-

Đất cơ sở văn hóa

0,41

0,54

1,21

0,51

0,14

0,47

-

Đất cơ sở y tế

0,18

0,15

0,42

0,53

0,32

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3,70

2,18

4,34

3,07

2,93

1,15

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,89

1,51

2,47

1,78

0,94

0,72

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,17

0,43

0,05

0,11

0,08

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,06

0,04

0,05

-

-

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,60

0,32

1,22

0,24

0,36

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,44

0,59

2,16

-

0,12

0,82

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

5,65

3,36

12,82

5,46

7,70

4,55

-

Đất chợ

0,23

0,10

0,71

0,20

0,33

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

0,18

0,13

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

173,77

158,17

281,46

181,44

196,98

100,36

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,91

0,49

1,27

0,28

0,54

0,31

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,50

0,18

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,53

0,34

0,85

0,49

1,05

0,40

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

115,94

51,27

174,86

62,98

50,95

103,48

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,72

2,97

0,98

-

2,29

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) . .. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

339,17

60,71

36,86

25,34

12,83

33,74

2,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

92,62

17,59

6,03

18,83

4,81

2,46

0,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

92,62

17,59

6,03

18,83

4,81

2,46

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,83

0,50

1,34

1,09

-

-

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

232,45

42,62

29,28

5,22

8,02

31,28

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,27

-

0,20

0,20

-

-

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,46

6,01

3,76

3,85

1,24

3,83

0,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

0,42

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

-

-

-

-

0,07

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,05

1,13

0,96

1,02

1,24

1,28

0,50

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

7,41

0,54

0,46

0,51

0,58

0,66

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

4,54

0,49

0,50

0,51

0,67

0,62

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

-

0,00

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,55

-

-

-

-

-

0,30

-

Đất chợ

DCH

0,36

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,13

-

-

-

-

0,03

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,24

4,40

2,71

2,73

-

2,45

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

-

0,10

0,10

-

-

0,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

4,64

8,64

5,43

41,87

13,48

19,08

8,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

0,43

1,37

-

18,17

9,18

4,76

0,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,43

1,37

-

18,17

9,18

4,76

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,49

-

1,00

0,02

0,54

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,52

7,14

4,13

23,68

3,67

14,33

8,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,20

0,14

0,30

-

0,09

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,55

0,52

0,91

1,71

1,07

1,14

0,03

 

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,45

0,47

0,81

1,46

1,00

-

0,03

 

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,20

0,30

0,20

0,70

0,70

 

0,03

-

Đất thủy lợi

-

0,09

0,61

0,68

0,30

 

-

-

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

0,09

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,25

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

0,08

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,05

-

0,25

0,07

0,19

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

0,95

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,10

-

0,10

-

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

12,16

16,83

3,49

9,19

8,50

4,42

10,91

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

-

1,02

-

1,06

3,18

-

3,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

1,02

-

1,06

3,18

-

3,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,00

-

0,71

0,10

0,70

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,16

14,75

3,49

7,31

5,22

3,22

5,91

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

0,06

-

0,11

-

0,50

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

0,76

0,98

0,55

0,84

0,09

0,00

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,76

0,57

0,50

0,80

0,05

0,00

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

0,48

0,50

0,50

0,80

0,05

0,00

0,01

-

Đất thủy lợi

-

0,07

-

-

-

0,00

-

-

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,28

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,41

0,05

0,04

0,04

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

(1)

(2)

(3)

(4)=5 ... 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

402,54

63,33

45,82

27,55

15,77

40,67

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

128,52

18,46

13,03

20,67

7,45

7,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

128,52

18,46

13,03

20,67

7,45

7,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,28

0,50

1,34

1,09

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

246,33

44,37

31,25

5,59

8,32

32,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,41

-

0,20

0,20

-

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,84

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,34

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

5,50

-

-

-

-

-

2.3

Đấttrồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

0,85

0,24

-

0,24

0,37

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,41

4,65

8,64

5,43

57,65

17,29

20,02

8,66

 

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

0,27

0,43

1,37

-

32,21

12,60

5,01

0,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,27

0,43

1,37

-

32,21

12,60

5,01

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,04

2,49

-

1,00

0,02

0,84

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,90

1,53

7,14

4,13

25,43

3,67

15,01

8,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,20

0,20

0,14

0,30

-

0,18

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất N. nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đấttrồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,25

0,06

-

0,73

0,21

0,30

0,03

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16,37

29,98

3,49

9,99

8,67

4,71

11,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

-

1,02

-

1,66

3,19

-

3,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

1,02

-

1,66

3,19

-

3,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

14,15

-

0,71

0,10

0,70

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,37

14,75

3,49

7,51

5,38

3,51

6,46

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

0,06

-

0,11

-

0,50

0,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

6,84

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

1,34

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,50

-

-

-

-

-

2.3

Đấttrồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,14

-

-

0,28

0,03

-

-

4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT.KTN (15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lưu Văn Bản

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 236/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Lưu Văn Bản
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/02/2023
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký