Tóm tắt Quyết định 2371/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Quyết định số 2371/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm thiết lập hệ thống đơn giá chuẩn hóa cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh. Việc phê duyệt bộ đơn giá này giúp cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức và cá nhân có cơ sở áp dụng thống nhất định mức chi phí trong công tác bảo vệ và giám sát chất lượng môi trường tại địa phương.
- Chi tiết các bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường được phê duyệt
Quyết định phê duyệt cụ thể 08 bộ đơn giá chuyên biệt tương ứng với từng thành phần và yếu tố môi trường cần giám sát, bao gồm:
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh.
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa.
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất.
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất.
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường mưa axít.
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ.
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường khí thải công nghiệp.
- Bộ đơn giá áp dụng cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ.
- Trách nhiệm tham mưu và tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo bộ đơn giá được triển khai thực hiện hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên phân công trách nhiệm cụ thể như sau:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm chính trong việc tham mưu cho Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành chi tiết Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các hoạt động tài chính, lập dự toán và thanh quyết toán kinh phí liên quan đến công tác quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên sẽ được áp dụng theo các bộ đơn giá ban hành kèm theo quyết định này kể từ thời điểm phát sinh hiệu lực.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2371/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 30 tháng 12 năm 2013 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỘ ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC, PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 2005;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông báo số 428/TB-UBND ngày 06/7/2012 của UBND tỉnh Phú Yên về việc cho phép xây dựng bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường;
Xét biên bản họp Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ xây dựng Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên được thông qua ngày 02/8/2013;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 512/TTr- TNMT ngày 23/12/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên gồm các nội dung (kèm theo bộ đơn giá):
1. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh;
2. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;
3. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất;
4. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
5. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường mưa axít;
6. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ;
7. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải công nghiệp;
8. Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND Tỉnh ban hành Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
(Ban hành theo Quyết định số 2371/QĐ-UBND, ngày 30/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
I. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn
Bảng 1. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn (theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Nhiệt độ, độ ẩm | 150.141 |
| 2 | Vận tốc gió, hướng gió | 150.110 |
| 3 | Áp suất khí quyển | 150.110 |
| 4 | TSP | 242.752 |
| 5 | Pb | 738.093 |
| 6 | CO | 609.898 |
| 7 | NO2 | 495.457 |
| 8 | SO2 | 601.180 |
| 9 | O3 | 650.871 |
| 10 | HC (trừ Metan) | 1.350.285 |
Quan trắc tiếng ồn trong không khí xung quanh
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| Tiếng ồn giao thông |
| |
| 1 | - Mức ồn trung bình (LAeq) | 128.026 |
|
| - Mức ồn cực đại (LAmax) |
|
| 2 | Cường độ dòng xe | 333.855 |
| Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị |
| |
| 1 | - Mức ồn trung bình (LAeq) | 140.035 |
|
| - Mức ồn cực đại (LAmax) |
|
|
| - Mức ồn phân vị (LA50) |
|
| 2 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | 260.991 |
II. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa
Bảng 2. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa (theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Nhiệt độ nước. pH (TCVN 4559 - 1998) | 117.412 |
| 2 | Oxy hòa tan (DO) (TCVN 5499 - 1995) | 130.738 |
| 3 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS). Độ dẫn điện (EC) | 144.415 |
| 4 | Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559 - 1988) | 288.113 |
| 5 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) (TCVN 6001 - 1995) | 316.093 |
| 6 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 380.198 |
| 7 | Nitơ amôn NH4+ (TCVN 6179 - 1996) | 391.900 |
| 8 | Nitrite (NO2-) (TCVN 6178 - 1996) | 380.146 |
| 9 | Nitrate (NO3-) (TCVN 6180 - 1996) | 425.300 |
| 10 | Tổng P (ALPHA 4500-P) | 588.298 |
| 11 | Tổng N (ALPHA 4500 - N) | 670.077 |
| 12 | Kim loại nặng Pb. Cd (TCVN 5989 - 1995 và 5990 - 1995) | 1.163.851 |
| 13 | Kim loại nặng Hg. As (TCVN 5991 - 1995 và 6182 - 1996) | 1.373.062 |
| 14 | Kim loại Fe. Cu. Zn. Cr.Mn (TCVN 6193 và 6222 - 1996) | 1.024.529 |
| 15 | Sulphat (SO42-) (TCVN 6200 - 1996) | 365.562 |
| 16 | Photphat (PO43-) (TCVN 6202 - 1996) | 403.743 |
| 17 | Clorua (Cl-) (TCVN 6194 - 1 - 1996) | 425.181 |
| 18 | Dầu mỡ (ASTM D3650 - 1993) | 1.180.086 |
| 19 | Coliform (TCVN 6167 - 1 - 1996 và 6167 - 2 - 1996) | 880.500 |
III. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất
Bảng 3. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc môi trường đất (theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Độ ẩm | 180.297 |
| 2 | Dung trọng | 163.077 |
| 3 | Tỷ trọng | 162.710 |
| 4 | Độ xốp | 168.013 |
| 5 | Độ chặt | 164.335 |
| 6 | Thành phần cơ giới: cát | 227.221 |
| 7 | Thành phần cơ giới: limon | 227.221 |
| 8 | Thành phần cơ giới: sét | 227.221 |
| 9 | Đoàn lạp bền trong nước | 271.792 |
| 10 | pHH2O | 275.437 |
| 11 | pHKCl | 278.884 |
| 12 | EC | 275.437 |
| 13 | Cl- | 378.889 |
| 14 | SO42- | 347.568 |
| 15 | HCO3- | 342.136 |
| 16 | Tổng P2O5 | 433.382 |
| 17 | Tổng K2O | 461.569 |
| 18 | P2O5 dễ tiêu | 396.758 |
| 19 | K2O dễ tiêu | 467.841 |
| 20 | Tổng N | 461.046 |
| 21 | Tổng P | 397.314 |
| 22 | Tổng muối | 453.431 |
| 23 | Tổng hữu cơ | 516.617 |
| 24 | Ca2+ | 538.826 |
| 25 | Mg2+ | 537.520 |
| 26 | K+ | 641.667 |
| 27 | Na+ | 641.667 |
| 28 | Al3+ | 478.057 |
| 29 | Fe3+ | 449.667 |
| 30 | Mn2+ | 496.016 |
| 31 | KLN (Pb, Cd) | 1.204.784 |
| 32 | KLN (Hg, As) | 1.205.703 |
| 33 | KLN (Fe, Cu, Zn, Cr, Mn) | 1.184.143 |
| 34 | Coliform | 524.342 |
| 35 | E,Coliform | 524.342 |
| 36 | CEC | 632.162 |
| 37 | SAR | 727.028 |
| 38 | BS% | 671.543 |
| 39 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor | 4.609.665 |
| 40 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate | 5.020.580 |
IV. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất
Bảng 4. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc nước dưới đất (theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Nhiệt độ, pH | 96.064 |
| 2 | Oxy hòa tan (DO) | 242.961 |
| 3 | Độ đục, Độ dẫn điện (EC) | 191.343 |
| 4 | Chất rắn lơ lửng (SS) | 276.660 |
| 5 | Độ cứng theo CaCO3 | 344.706 |
| 6 | Nitrit (NO2-) | 366.474 |
| 7 | Nitrat (NO3-) | 403.924 |
| 8 | Sulphat (SO42-) | 337.109 |
| 9 | Photphat (PO43-) | 379.909 |
| 10 | Oxyt Silic (SiO3) | 380.136 |
| 11 | Tổng N | 585.992 |
| 12 | Tổng P | 614.114 |
| 13 | Clorua (Cl-) | 406.629 |
| 14 | Pb | 1.141.801 |
| 15 | Cd | 1.141.801 |
| 16 | Hg | 1.362.132 |
| 17 | As | 1.362.132 |
| 18 | Fe | 1.004.020 |
| 19 | Cu | 1.004.020 |
| 20 | Zn | 1.004.020 |
| 21 | Cr | 1.004.020 |
| 22 | Mn | 972.525 |
| 23 | Phenol | 1.147.573 |
| 24 | Cyanua (CN-) | 841.002 |
| 25 | Coliform | 894.738 |
| 26 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT | 6.240.617 |
| 27 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin | 6.875.048 |
V. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axít
Bảng 5. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axít (theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Nhiệt độ, pH | 83.428 |
| 2 | Độ dẫn điện (EC) | 113.312 |
| 3 | Clorua (Cl-) | 1.030.477 |
| 4 | Florua (F-) | 1.029.654 |
| 5 | Nitrit (NO2-) | 1.024.222 |
| 6 | Nitrat (NO3-) | 1.058.275 |
| 7 | Sulphat (SO42-) | 1.554.526 |
| 8 | Na+ | 1.464.409 |
| 9 | NH4+ | 1.374.739 |
| 10 | K+ | 1.396.729 |
| 11 | Mg2+ | 1.493.060 |
| 12 | Ca2+ | 1.466.234 |
VI. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ
Bảng 6. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ (theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Nhiệt độ, độ ẩm không khí | 84.033 |
| 2 | Tốc độ gió | 84.656 |
| 3 | Sóng | 84.620 |
| 4 | Tốc độ dòng chảy tầng mặt | 199.747 |
| 5 | Nhiệt độ nước biển | 157.569 |
| 6 | Độ muối | 235.209 |
| 7 | Độ đục | 287.340 |
| 8 | Độ trong suốt | 288.255 |
| 9 | Độ màu | 286.471 |
| 10 | pH | 218.211 |
| 11 | DO | 155.783 |
| 12 | EC | 163.260 |
| 13 | NH4+ | 506.774 |
| 14 | NO2- | 486.756 |
| 15 | NO3- | 525.200 |
| 16 | SO42- | 385.503 |
| 17 | PO43- | 414.587 |
| 18 | SiO32- | 417.323 |
| 19 | Tổng N | 499.698 |
| 20 | Tổng P | 510.973 |
| 21 | COD | 521.103 |
| 22 | BOD5 | 457.621 |
| 23 | SS | 332.745 |
| 24 | Coliform, Fecal Coliform | 492.241 |
| 25 | Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c | 425.695 |
| 26 | CN- | 922.017 |
| 27 | Pb, Cd | 601.303 |
| 28 | Hg, As | 772.184 |
| 29 | Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI | 607.130 |
| 30 | Dầu mỡ trong tầng nước mặt | 1.215.580 |
| 31 | Phenol | 644.133 |
| 32 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 1.914.623 |
| 33 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.400.843 |
| 34 | N-NO2 | 514.125 |
| 35 | N-NO3 | 605.938 |
| 36 | N-NH3 | 594.437 |
| 37 | P-PO4 | 512.642 |
| 38 | Pb, Cd | 779.342 |
| 39 | Hg, As | 1.029.026 |
| 40 | Cu, Zn | 789.637 |
| 41 | CN- | 1.141.464 |
| 42 | Độ ẩm | 356.482 |
| 43 | Tỷ trọng | 341.080 |
| 44 | Chất hữu cơ | 795.728 |
| 45 | Tổng N | 666.242 |
| 46 | Tổng P | 613.083 |
| 47 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 2.187.181 |
| 48 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.687.935 |
| 49 | Dầu mỡ | 1.334.885 |
| 50 | Thực vật phù du, tảo độc | 765.608 |
| 51 | Động vật phù du, động vật đáy | 825.907 |
| 52 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 2.324.448 |
| 53 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 2.625.097 |
| 54 | Pb, Cd | 1.000.520 |
| 55 | Hg, As | 1.242.434 |
| 56 | Cu, Zn, Mg | 1.007.229 |
VII. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích khí thải công nghiệp
Bảng 7. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc khí thải công nghiệp (theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Khí Oxy (O2) | 679.773 |
| 2 | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) | 618.446 |
| 3 | Khí CO | 742.351 |
| 4 | Khí CO2 | 1.004.808 |
| 5 | Khí NO | 832.200 |
| 6 | Khí Nitơ dioxit (NO2) | 898.200 |
| 7 | Khí NOx | 1.282.816 |
| 8 | Bụi tổng số | 883.846 |
| 9 | Lưu lượng khí thải | 276.713 |
VIII. Tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ
Bảng 8. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ (theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn giá |
| 1 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 | 638.273 |
| 2 | Gamma trong không khí | 546.046 |
| 3 | Hàm lượng Randon trong không khí | 576.597 |
| 4 | Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha | 263.172 |
| 5 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 | 869.698 |
| 6 | Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha | 934.548 |
| 7 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 | 694.623 |
| 8 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 | 2.072.991 |
| 9 | Hàm lượng Randon trong nước | 592.315 |
| 10 | Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha | 537.178 |
| 11 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sinh vật, thực phẩm: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 | 478.497 |
| 12 | Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha | 554.420 |
| 13 | Hàm lượng Randon trong không khí, Hàm lượng Randon trong nước | 19.597 |
- 1 Quyết định 10/2007/QĐ-BTNMT ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Quyết định 02/2008/QĐ-BTNMT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3 Quyết định 03/2008/QĐ-BTNMT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND về bộ đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- 2 Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2013 ban hành bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 3 Quyết định 22/2013/QĐ-UBND về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 4 Quyết định 16/2014/QĐ-UBND về đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 03/2013/QĐ-UBND về bảng giá các chỉ tiêu quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 6 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 7 Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2015 về bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 8 Quyết định 1495/QĐ-UBND năm 2017 về bộ quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1 Luật Bảo vệ môi trường 2005
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Quyết định 10/2007/QĐ-BTNMT ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Quyết định 02/2008/QĐ-BTNMT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5 Quyết định 03/2008/QĐ-BTNMT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Thông tư liên tịch 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND về bộ đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- 8 Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2013 ban hành bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9 Quyết định 22/2013/QĐ-UBND về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 10 Quyết định 16/2014/QĐ-UBND về đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11 Quyết định 03/2013/QĐ-UBND về bảng giá các chỉ tiêu quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 12 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 13 Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2015 về bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 14 Quyết định 1495/QĐ-UBND năm 2017 về bộ quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội