Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Cẩm Giàng được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.474,83 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 3.443,86 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.435,91 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 503,17 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 58,02 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 33,87 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung nhiều tại các xã như Cẩm Hoàng (546,54 ha), Định Sơn (551,26 ha), Đức Chính (420,15 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.536,35 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 1.232,76 ha (tập trung lớn tại xã Cẩm Đoài với 240,86 ha, xã Tân Trường với 207,22 ha, thị trấn Lai Cách với 166,89 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 102,72 ha (tập trung tại xã Lương Điền với 69,16 ha, xã Cao An với 19,70 ha, thị trấn Lai Cách với 13,87 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.820,12 ha, bao gồm đất giao thông (1.076,33 ha), đất thủy lợi (404,99 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (87,85 ha), đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (114,37 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.242,64 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 214,11 ha (phân bổ tại thị trấn Lai Cách với 145,60 ha và thị trấn Cẩm Giang với 68,51 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 407,77 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 39,76 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 0,66 ha, phân bổ rải rác tại thị trấn Lai Cách (0,10 ha), xã Cẩm Hưng (0,10 ha), xã Cẩm Hoàng (0,10 ha) và xã Đức Chính (0,26 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Cẩm Giàng được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 697,46 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 540,87 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 123,98 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 15,14 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 10,19 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm xã Cẩm Đoài (163,56 ha), xã Ngọc Liên (118,38 ha), xã Tân Trường (102,65 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 142,29 ha. Trong đó, thu hồi đất phát triển hạ tầng là 106,36 ha (chủ yếu là đất giao thông 58,28 ha và đất thủy lợi 42,11 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 12,74 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 5,07 ha; đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 9,49 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng, nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 770,65 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 598,86 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 137,18 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 16,91 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 10,42 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Cẩm Đoài (163,85 ha), xã Ngọc Liên (134,39 ha), xã Tân Trường (108,33 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện là 4,15 ha, bao gồm chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (3,50 ha) và chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác (0,65 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 14,06 ha, tập trung nhiều nhất tại thị trấn Lai Cách (2,96 ha), xã Cẩm Điền (2,52 ha), xã Lương Điền (2,53 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

Huyện Cẩm Giàng lên kế hoạch khai thác và đưa 4,46 ha đất phi nông nghiệp chưa sử dụng vào sử dụng tại xã Tân Trường, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 2,72 ha (trong đó đất giao thông là 1,92 ha, đất thủy lợi là 0,22 ha, đất xây dựng cơ sở văn hóa là 0,18 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 0,18 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao là 0,22 ha).
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 1,29 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,31 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,13 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Các Sở, ngành và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 240/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CẨM GIÀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1015/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.474,83

334,21

169,29

396,50

546,54

331,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.443,86

256,42

134,51

341,73

273,86

77,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.443,86

256,42

134,51

341,73

273,86

77,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

503,17

3,07

0,08

0,00

29,96

143,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,02

0,00

3,86

3,42

10,21

2,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.435,91

73,38

30,84

51,07

232,50

108,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,87

1,34

 

0,27

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.536,35

223,39

581,37

221,61

237,43

236,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,52

0,04

1,46

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,80

0,15

0,75

 

0,15

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.232,76

 

166,89

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

102,72

 

13,87

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,76

2,57

5,64

1,32

0,61

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

407,77

2,40

61,00

25,80

0,30

0,84

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.820,12

113,91

162,91

104,19

117,11

105,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.076,33

71,34

106,38

71,56

67,19

57,80

-

Đất thủy lợi

DTL

404,99

19,68

25,37

17,40

33,56

28,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,27

1,21

5,89

0,84

1,15

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,34

0,20

0,60

0,13

0,27

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,85

6,40

11,61

1,82

3,32

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,38

4,15

3,97

2,05

0,85

1,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,70

0,41

0,25

1,09

0,13

0,36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,08

0,19

0,02

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3,50

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,98

0,63

 

0,78

 

2,26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,60

1,15

2,78

0,34

 

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,55

0,48

1,22

2,57

1,20

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

114,37

7,73

3,87

5,59

9,27

7,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,11

0,01

0,11

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

6,45

0,44

0,67

 

0,16

1,37

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,69

0,36

8,62

0,35

1,34

3,54

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.242,64

 

 

71,28

100,05

94,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

214,11

68,51

145,60

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,59

0,51

5,21

0,42

0,61

0,54

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,73

0,49

1,91

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

12,14

0,48

1,59

0,31

0,44

0,47

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

303,35

19,10

 

17,86

16,29

21,96

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,46

14,79

5,94

0,08

0,46

8,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

0,08

 

 

0,07

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,66

 

0,10

0,10

0,10

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

333,36

351,86

328,36

420,15

551,26

389,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

266,00

245,83

217,90

104,79

368,53

316,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

266,00

245,83

217,90

104,79

368,53

316,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,90

6,36

28,31

248,84

3,24

10,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,00

0,46

3,38

1,42

5,37

8,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

50,60

97,81

78,77

64,27

168,75

53,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

6,86

1,40

 

0,82

5,37

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

384,77

143,65

162,20

299,16

275,11

516,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

0,09

2,80

 

 

3,06

 

2.2

Đất an ninh

0,03

0,13

0,14

 

0,21

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

131,00

 

 

 

5,78

107,30

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

69,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,52

0,49

1,92

0,94

1,64

3,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

43,58

0,08

1,94

21,89

10,79

34,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

96,91

85,27

73,43

120,06

143,82

152,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

61,32

48,83

45,37

62,01

75,21

96,38

-

Đất thủy lợi

17,10

24,54

12,13

37,34

49,98

30,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,88

0,18

0,31

1,61

0,66

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,10

0,42

0,44

0,24

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,02

2,18

4,30

2,61

3,07

5,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,59

2,00

1,41

1,97

2,17

3,92

-

Đất công trình năng lượng

0,12

0,15

0,22

2,64

0,18

0,23

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,02

0,02

0,02

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,17

0,17

1,09

 

0,80

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,06

0,74

0,33

1,60

1,31

1,47

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,57

1,23

2,26

0,92

1,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,02

5,79

6,43

7,56

9,21

8,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

0,04

 

0,17

 

 

2,27

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,26

0,07

1,35

0,82

0,27

3,43

2.11

Đất ở tại nông thôn

86,18

40,52

71,39

100,53

101,59

123,99

2.12

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,40

0,50

0,37

0,80

1,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

0,61

0,12

1,48

0,51

0,63

0,38

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

21,30

11,81

8,55

53,92

 

13,56

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,82

1,96

1,38

0,12

6,51

6,96

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

0,10

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

0,26

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

282,28

267,90

220,59

115,56

344,79

91,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

191,32

184,56

146,43

81,67

193,90

42,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

191,32

184,56

146,43

81,67

193,90

42,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,59

6,52

2,21

0,74

6,16

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,87

5,74

2,62

2,31

1,32

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

78,54

67,97

68,98

30,89

131,37

48,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,97

3,11

0,35

-0,05

12,05

 

2

Đất phi nông nghiệp

294,92

575,90

353,68

294,48

365,29

370,57

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

 

0,07

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

0,26

0,15

1,11

 

0,22

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

72,10

207,22

52,34

103,38

145,89

240,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,70

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,17

10,19

2,17

2,15

2,81

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,48

35,04

111,86

28,53

0,06

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

89,15

149,50

77,78

80,41

108,58

39,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

54,07

87,22

43,97

51,62

54,66

21,40

-

Đất thủy lợi

22,22

23,15

14,26

11,54

27,48

10,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,32

2,24

0,52

2,20

1,17

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,53

2,50

0,07

0,14

0,12

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,64

11,87

3,61

2,32

14,61

2,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,13

4,34

2,64

2,84

3,40

1,03

-

Đất công trình năng lượng

0,23

1,45

0,54

0,29

0,31

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,02

0,02

0,03

0,04

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

3,50

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,15

 

 

2,93

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,29

0,68

0,78

0,33

0,43

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,18

2,15

1,88

1,26

0,67

0,79

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,20

12,95

5,98

4,68

5,69

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

0,16

0,93

 

0,24

 

 

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,54

8,11

1,12

2,51

0,51

0,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

77,33

141,82

64,93

65,01

60,29

43,71

2.12

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,60

0,54

0,42

0,72

0,24

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,20

0,08

 

0,05

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

0,74

1,95

1,12

0,67

0,32

0,29

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

20,36

37,71

9,45

25,47

26,01

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,71

0,73

2,57

1,63

20,84

18,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

 

0,46

0,01

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

0,00

 

 

0,09

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

697,46

8,83

64,78

1,09

10,73

30,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

540,87

6,23

54,50

0,02

8,06

20,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

540,87

6,23

54,50

0,02

8,06

20,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,14

0,51

0,13

0,26

0,12

5,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,19

0,06

3,87

0,06

1,23

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

123,98

2,02

6,28

0,75

1,32

3,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,27

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

142,29

2,30

12,70

0,22

1,27

4,95

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,39

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

0,02

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,74

0,03

1,07

 

 

0,05

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

106,36

1,35

10,88

0,22

1,16

4,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

58,28

0,27

5,41

0,05

0,76

2,18

-

Đất thủy lợi

DTL

42,11

1,01

4,06

0,16

0,39

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,15

 

0,43

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,09

 

0,05

 

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,30

0,06

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,03

0,01

0,94

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,27

 

 

 

0,05

0,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,39

 

0,39

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

 

0,21

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

0,06

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,07

0,29

 

 

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,49

0,57

0,15

 

 

0,17

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

118,38

1,71

1,26

11,76

7,98

87,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

117,17

1,31

0,82

7,65

4,23

74,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

117,17

1,31

0,82

7,65

4,23

74,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,06

0,06

3,62

0,20

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,19

0,06

0,06

0,06

0,06

1,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,96

0,28

0,32

0,43

3,49

10,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

16,87

1,35

0,89

1,38

2,93

13,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

0,64

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

3,60

2.7

Đất phát triển hạ tầng

16,59

1,35

0,85

1,38

2,63

7,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

13,57

0,41

0,06

0,84

1,68

3,94

-

Đất thủy lợi

2,95

0,93

0,79

0,54

0,95

3,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

0,55

-

Đất công trình năng lượng

 

0,01

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,07

 

 

 

 

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

 

 

0,04

 

0,30

0,77

2.12

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

0,03

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,28

 

 

 

 

0,70

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

3,60

102,65

4,41

29,18

49,99

163,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

2,42

82,07

4,02

20,60

30,43

105,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,42

82,07

4,02

20,60

30,43

105,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,13

1,20

0,09

0,44

1,92

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,65

0,31

0,06

0,64

0,50

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

14,11

0,24

5,19

17,14

57,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

4,96

 

2,31

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

5,75

21,83

1,88

12,34

10,73

31,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

1,00

1,75

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,40

0,76

 

3,60

0,23

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,10

16,58

0,73

4,63

8,76

25,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

0,27

10,10

0,32

2,59

4,55

11,28

-

Đất thủy lợi

1,83

4,47

0,37

1,99

4,04

12,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

0,26

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

0,01

 

 

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

0,10

 

 

0,02

0,05

-

Đất công trình năng lượng

 

 

 

0,01

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

1,24

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,02

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

0,38

0,03

0,04

0,15

1,33

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,25

0,25

0,10

0,36

0,59

1,36

2.12

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,05

 

 

0,20

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

3,66

 

0,50

0,50

0,09

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0,53

0,05

1,50

0,45

5,09

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

770,65

9,66

70,10

11,83

11,22

30,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

598,86

6,80

59,10

5,30

8,50

21,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

598,86

6,80

59,10

5,30

8,50

21,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,91

0,51

0,13

0,94

0,12

6,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,42

0,06

4,07

0,06

1,26

0,38

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

137,18

2,29

6,80

5,53

1,34

3,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,27

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

4,15

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3,50

 

 

 

 

 

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,65

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,06

0,05

2,96

0,05

0,53

1,83

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

134,39

1,71

1,26

14,02

9,17

88,65

1.1

Đất trồng lúa

130,98

1,31

0,82

9,51

5,42

75,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

130,98

1,31

0,82

9,51

5,42

75,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,06

0,06

3,87

0,20

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,19

0,06

0,06

0,06

0,06

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,16

0,28

0,32

0,58

3,49

10,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,15

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

 

 

 

 

 

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

0,65

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,19

0,08

0,01

0,48

0,05

2,53

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

19,90

108,33

6,42

37,56

51,78

163,85

1.1

Đất trồng lúa

17,30

87,32

6,03

26,79

30,69

106,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,30

87,32

6,03

26,79

30,69

106,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,34

1,20

0,09

0,45

2,44

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,65

0,31

0,06

0,64

0,50

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,61

14,54

0,24

7,37

18,15

57,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

4,96

 

2,31

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,23

0,97

0,01

2,52

0,20

0,39

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (...)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,46

4,46

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,72

2,72

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,92

1,92

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,22

0,22

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

0,18

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

0,18

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DT T

0,22

0,22

 

 

 

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,31

0,31

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

1,29

 

 

 

5. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cẩm Giàng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT.KTN (15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lưu Văn Bản

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 240/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Lưu Văn Bản
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký