Quyết định 241/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung quan trọng liên quan đến việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ về trồng rừng thay thế. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cập nhật các quy định mới nhất của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong công tác quản lý lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Nội dung sửa đổi, bổ sung về ủy quyền thực hiện nhiệm vụ trồng rừng thay thế
Quyết định 241/QĐ-UBND đã thay thế nội dung tại gạch đầu dòng thứ 2, Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 bằng các quy định mới phù hợp với thực tế pháp lý hiện hành. Cụ thể, phạm vi ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum được điều chỉnh như sau:
- Ủy quyền phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được ủy quyền phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Ủy quyền phê duyệt dự toán và thiết kế: Sở được ủy quyền phê duyệt dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định tại điểm c khoản 5 và điểm c khoản 6 Điều 4 Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Lý do điều chỉnh và căn cứ pháp lý mới
Sự thay đổi này xuất phát từ việc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. Thông tư này đã chính thức thay thế cho Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019. Do đó, việc ban hành Quyết định 241/QĐ-UBND là cần thiết để đảm bảo các hoạt động thẩm định, phê duyệt phương án, dự toán và thiết kế trồng rừng thay thế tại địa phương tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 241/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác không được đề cập trong quyết định này vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ; cùng Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 241/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 23 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1 ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 560/QĐ-UBND NGÀY 08 THÁNG 6 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
Căn cứ Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn về lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tại Tờ trình số 75/TTr-SNN ngày 13 tháng 4 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn về lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
| Nội dung | Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này |
| Gạch đầu dòng (-) thứ 2 Khoản 1 Điều 1 | Ủy quyền thẩm định và phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng. | - Ủy quyền phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Ủy quyền phê duyệt dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định tại điểm c khoản 5 và điểm c khoản 6 Điều 4 Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
Lý do: Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đã thay thế Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Lâm nghiệp 2017
- 3 Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Thông tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1 Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2023 bãi bỏ nội dung Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Chi cục, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 4863/QĐ-UBND năm 2023 về ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân Thành phố trong việc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 4862/QĐ-UBND năm 2023 về ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Lâm nghiệp 2017
- 3 Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Thông tư 13/2019/TT-BNNPTNT quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6 Thông tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7 Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2023 bãi bỏ nội dung Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Chi cục, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định
- 8 Quyết định 4863/QĐ-UBND năm 2023 về ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân Thành phố trong việc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 4862/QĐ-UBND năm 2023 về ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội