Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 242/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Gia Lộc được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, an ninh và quốc phòng:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 6.107,41 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 4.336,90 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 1.219,73 ha; đất trồng cây lâu năm là 443,79 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 90,97 ha; và đất nông nghiệp khác là 16,02 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 3.863,73 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 1.934,93 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.220,38 ha, đất thủy lợi chiếm 430,19 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 59,62 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 1.025,31 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 102,57 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Gia Lộc).
    • Đất khu công nghiệp: 197,94 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 98,90 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 55,17 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 369,12 ha.
    • Đất quốc phòng và an ninh: Lần lượt là 4,99 ha và 10,52 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 ha (huyện Gia Lộc đã đưa toàn bộ diện tích đất đai vào sử dụng, không còn đất trống, đồi núi trọc hay đất chưa sử dụng).

Địa bàn phân bổ chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên trải rộng trên 18 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Gia Lộc, bao gồm Thị trấn Gia Lộc và 17 xã: Gia Tân, Hồng Hưng, Lê Lợi, Gia Khánh, Quang Minh, Nhật Tân, Đức Xương, Hoàng Diệu, Yết Kiêu, Phạm Trấn, Tân Tiến, Thống Kênh, Toàn Thắng, Đoàn Thượng, Đồng Quang, Gia Lương, Thống Nhất.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, huyện Gia Lộc dự kiến thu hồi các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 369,46 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 336,40 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 22,14 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 10,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,63 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 69,22 ha. Các loại đất phi nông nghiệp thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc phát triển hạ tầng (40,87 ha, gồm đất giao thông 20,61 ha và đất thủy lợi 18,01 ha) và đất cụm công nghiệp (21,61 ha). Ngoài ra còn thu hồi một số diện tích nhỏ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5,94 ha), đất ở nông thôn (0,41 ha), đất ở đô thị (0,10 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 445,28 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ trọng tối cao với 401,69 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 30,67 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 11,55 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 1,38 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,18 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (tập trung tại xã Hồng Hưng với 1,45 ha và xã Thống Nhất với 4,73 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 7,57 ha nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở tại địa phương.

Vị trí, diện tích và loại đất cụ thể được xác định chi tiết theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gia Lộc.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật hiện hành.
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 242/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN GIA LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1018/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)= (5 …21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.107,41

332,87

204,02

289,89

424,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.336,90

279,43

140,63

200,35

268,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.336,90

279,43

140,63

200,35

268,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,97

0,33

1,63

0,66

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

443,79

18,32

23,61

35,48

35,61

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.219,73

34,78

38,15

51,79

102,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,02

-

-

1,60

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.863,73

434,15

146,55

252,10

220,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,99

2,49

-

-

1,13

2.2

Đất an ninh

CAN

10,52

10,41

-

0,05

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

197,94

59,49

-

66,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

-

-

0,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,17

1,83

3,25

5,75

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

98,90

4,98

14,26

12,43

10,88

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,95

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.934,93

241,38

71,20

105,23

119,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.220,38

181,51

42,22

68,56

80,97

-

Đất thủy lợi

DTL

430,19

26,26

13,88

21,33

25,12

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

15,18

3,10

0,60

0,72

0,47

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,26

1,83

0,22

0,11

0,32

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

59,62

9,15

5,20

2,87

2,09

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,84

3,34

0,52

1,77

1,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,07

1,00

1,26

0,08

0,26

-

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

0,64

0,08

0,02

0,01

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

1,15

0,41

0,53

0,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,88

1,09

0,88

1,58

2,72

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

112,19

11,35

6,00

7,27

5,94

-

Đất chợ

DCH

5,08

1,52

-

0,39

0,13

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,89

1,43

2,59

0,97

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.025,31

-

47,33

57,57

53,73

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

102,57

102,57

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,06

3,76

1,63

0,48

0,33

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,75

3,05

0,66

0,17

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,63

0,39

0,48

0,19

0,45

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

369,12

1,57

4,11

3,09

33,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,55

-

1,03

0,16

0,59

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,44

0,81

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

BCS

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

305,13

227,22

246,52

368,24

473,59

713,57

374,99

1.1

Đất trồng lúa

244,22

163,33

192,28

283,47

342,32

496,43

246,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

244,22

163,33

192,28

283,47

342,32

496,43

246,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,57

12,49

7,97

3,43

2,80

5,62

4,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,78

1,59

0,23

11,73

31,25

54,88

23,90

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

33,56

49,82

43,84

68,80

97,22

153,47

99,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

2,21

0,82

-

3,17

-

2

Đất phi nông nghiệp

157,48

170,84

116,93

186,85

278,09

439,48

186,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

0,05

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

18,70

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

0,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,21

3,06

-

1,48

10,22

0,03

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,89

5,55

-

9,98

0,52

4,81

1,29

2.7

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

110,71

100,59

66,06

87,10

164,73

208,21

77,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

68,35

63,67

38,88

52,54

83,66

129,61

46,06

-

Đất thủy lợi

21,28

22,07

13,60

25,71

58,56

51,27

18,22

-

Đất cơ sở văn hóa

0,35

0,87

0,04

0,82

0,65

1,29

0,83

-

Đất cơ sở y tế

0,16

0,46

0,15

0,25

0,48

0,56

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3,86

2,48

2,11

1,78

2,51

5,21

3,14

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,56

1,31

0,96

0,04

2,84

3,03

1,03

-

Đất công trình năng lượng

6,84

0,22

0,10

0,25

1,40

0,70

0,02

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

0,06

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,43

0,85

0,31

0,47

0,57

1,81

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

2,23

1,57

2,07

0,58

4,31

2,59

2,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

5,45

6,70

7,71

4,65

9,66

11,77

4,98

-

Đất chợ

0,19

0,37

0,10

-

0,06

0,30

0,18

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,10

2,13

0,23

3,97

0,19

1,53

0,30

2.11

Đất ở tại nông thôn

40,74

58,47

43,63

61,32

71,71

138,30

74,16

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,75

0,80

0,86

1,06

1,52

0,25

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

-

-

-

0,04

-

0,14

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,12

0,42

0,10

1,16

2,13

0,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,40

-

5,70

21,94

8,66

82,35

32,37

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

-

0,09

0,08

1,10

0,26

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

0,10

-

-

-

0,33

-

3

Đất chưa sử dụng

BCS

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

180,17

379,91

265,54

353,89

341,11

227,51

399,04

1.1

Đất trồng lúa

108,02

286,74

205,60

238,45

219,16

127,32

294,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

108,02

286,74

205,60

238,45

219,16

127,32

294,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,94

3,62

2,44

18,61

1,42

0,36

2,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,65

31,04

20,45

6,81

20,63

55,17

17,67

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

38,56

58,51

37,05

88,08

99,91

44,67

78,69

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

1,95

-

-

6,28

2

Đất phi nông nghiệp

88,23

228,25

239,42

202,87

179,87

122,71

213,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

-

1,37

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

53,75

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

18,98

1,50

0,75

7,04

1,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,72

11,45

6,59

9,07

4,76

-

0,73

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

0,95

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

43,06

93,10

105,45

85,78

74,65

56,87

124,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

28,16

56,44

71,57

44,39

43,97

36,15

83,67

-

Đất thủy lợi

7,80

26,03

19,95

27,79

18,14

10,59

22,62

-

Đất cơ sở văn hóa

0,23

0,58

0,36

0,79

0,65

0,55

2,27

-

Đất cơ sở y tế

0,11

0,15

0,21

0,09

0,25

0,20

0,52

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,33

2,55

3,42

4,98

2,39

2,04

2,51

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,74

1,52

1,96

1,01

0,22

2,31

2,57

-

Đất công trình năng lượng

0,02

0,18

0,29

0,19

0,40

0,46

0,37

-

Đất ct bưu chính viễn thông

0,03

0,02

0,03

0,04

0,03

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,29

1,02

0,70

0,33

0,60

0,21

1,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,46

0,36

1,91

0,92

2,84

1,05

2,66

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2,93

4,01

4,71

5,11

5,16

3,27

5,51

-

Đất chợ

0,95

0,23

0,33

0,14

-

0,02

0,15

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

0,14

0,56

0,15

1,79

0,11

1,70

2.11

Đất ở tại nông thôn

31,45

50,90

50,06

66,68

63,47

45,79

69,99

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,52

0,67

1,18

0,55

0,81

0,62

0,77

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,04

1,42

0,15

0,01

0,03

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

0,50

-

0,68

0,25

0,51

0,92

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

12,13

69,93

-

38,18

27,18

11,71

13,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,03

0,59

0,07

0,12

5,19

0,02

1,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,18

-

-

-

1,02

-

-

3

Đất chưa sử dụng

BCS

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

369,46

82,25

28,80

70,00

5,29

1.1

Đất trồng lúa

LUC

336,40

76,92

25,84

65,81

4,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

336,40

76,92

25,84

65,81

4,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,63

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,29

1,18

1,73

0,67

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

22,14

4,14

1,23

3,52

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

69,22

11,32

2,06

18,19

0,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,61

-

-

9,60

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,94

0,45

-

2,22

0,05

2.7

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

40,87

10,77

1,89

6,21

0,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

20,61

6,97

0,49

3,10

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

18,01

3,77

1,41

3,04

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

-

-

-

-

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,51

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

DRA

0,53

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,96

0,03

-

0,07

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,41

-

-

0,12

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

0,04

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,22

-

0,17

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

11,03

18,43

5,92

2,47

8,31

33,97

5,40

1.1

Đất trồng lúa

10,57

16,16

5,27

1,29

6,39

30,68

4,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,57

16,16

5,27

1,29

6,39

30,68

4,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

-

0,30

-

0,12

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,30

1,03

1,23

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,11

1,97

0,35

0,88

0,77

2,07

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,38

3,22

0,48

-

18,42

2,90

1,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

12,01

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

3,22

-

-

2.7

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,35

2,94

0,48

-

3,14

2,90

1,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

0,16

0,72

-

-

1,29

1,12

0,53

-

Đất thủy lợi

0,05

1,67

0,48

-

1,27

1,75

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,15

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

0,49

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

-

-

-

-

0,49

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

0,06

-

-

0,09

0,03

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,28

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,03

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

0,05

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

1,42

3,69

62,48

4,36

2,66

4,34

18,64

1.1

Đất trồng lúa

1,01

2,99

58,25

4,10

2,32

3,75

16,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,01

2,99

58,25

4,10

2,32

3,75

16,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

-

0,10

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,41

0,70

0,03

0,03

0,30

0,38

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

4,20

0,18

0,04

0,11

1,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,09

0,39

7,57

0,22

0,59

0,11

1,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,09

0,39

7,57

0,22

0,59

0,10

1,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

0,06

0,22

4,64

0,12

0,15

-

1,03

-

Đất thủy lợi

0,03

0,17

2,21

0,10

0,44

0,08

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

0,02

-

-

Đất bãi thải. xử lý chất thải

-

-

0,04

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

0,68

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi. giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

0,01

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (...) (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

445,28

85,57

33,38

79,60

7,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

401,69

78,86

30,33

74,22

5,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

401,69

78,86

30,33

74,22

5,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,38

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,55

1,18

1,77

1,30

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,67

5,52

1,28

4,08

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,18

-

-

1,45

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

6,18

-

-

1,45

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,57

0,72

0,59

0,42

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,20

22,80

5,92

11,83

8,31

36,61

5,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

10,74

19,00

5,27

6,97

6,39

33,32

4,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,74

19,00

5,27

6,97

6,39

33,32

4,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,60

0,30

-

0,12

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,58

1,03

1,23

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,11

2,90

0,35

4,28

0,77

2,07

0,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

1,21

0,24

-

0,65

1,43

0,72

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,42

14,69

85,17

7,94

4,39

4,34

19,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1,01

13,99

80,24

7,68

2,82

3,75

17,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,01

13,99

80,24

7,68

2,82

3,75

17,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

0,15

0,10

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,41

0,70

0,03

0,03

0,61

0,38

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

4,90

0,18

0,81

0,11

1,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

4,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

4,73

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,28

0,70

0,15

0,18

-

0,24

4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- CVVP: Cao Cường, V Cường, Minh;
- Lưu: VT.KTN (15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lưu Văn Bản

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 242/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 242/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Lưu Văn Bản
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 242/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký