Tóm tắt Quyết định 245/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu thực hiện hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình năm 2018 tại tỉnh Bình Định
Quyết định 245/QĐ-UBND được ban hành nhằm mục tiêu phân bổ và giao chỉ tiêu cụ thể cho các địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Định thực hiện các hoạt động liên quan đến công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trong năm 2018. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để các cấp, các ngành triển khai đồng bộ các giải pháp nhằm ổn định quy mô dân số, nâng cao chất lượng dân số và chăm sóc sức khỏe nhân dân tại địa phương.
Giao chỉ tiêu thực hiện hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình năm 2018
Theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định thực hiện giao chỉ tiêu cụ thể cho các địa phương trong tỉnh dựa trên hai nhóm nội dung chính được đính kèm tại các phụ lục:
- Chỉ tiêu giảm sinh và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi năm 2018 (Phụ lục 1): Tập trung vào các chỉ số kiểm soát tốc độ gia tăng dân số, thực hiện mục tiêu giảm sinh bền vững tại các địa bàn, đồng thời triển khai các chương trình, hoạt động cụ thể nhằm chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho đối tượng người cao tuổi tại cộng đồng.
- Chỉ tiêu thực hiện các biện pháp tránh thai năm 2018 (Phụ lục 2): Xác định các chỉ tiêu cụ thể về việc áp dụng các biện pháp tránh thai hiện đại cho các đối tượng trong độ tuổi sinh đẻ, nhằm đảm bảo thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình tại từng địa phương.
Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện của Sở Y tế
Để đảm bảo các chỉ tiêu được giao triển khai hiệu quả và thống nhất trên toàn tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm trực tiếp cho Giám đốc Sở Y tế:
- Căn cứ vào hệ thống chỉ tiêu đã được phê duyệt để ban hành các văn bản hướng dẫn chi tiết cho các đơn vị trực thuộc và các địa phương.
- Đôn đốc, giám sát và hỗ trợ các đơn vị, địa phương trong quá trình thực hiện nhằm đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ, đạt được mục tiêu và kết quả chất lượng theo kế hoạch đề ra.
Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý
Quyết định quy định rõ ràng về các cá nhân, tổ chức có trách nhiệm thi hành các nội dung được phê duyệt bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Định.
- Chi cục trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 245/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 26 tháng 01 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
GIAO CHỈ TIÊU THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH NĂM 2018 TẠI TỈNH BÌNH ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 1125/QĐ-TTg ngày 31/7/2017 của Thủ trưởng Chính phủ Phê duyệt Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 81/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2018;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 20/TTr-SYT ngày 24/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu thực hiện hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình năm 2018 cho các địa phương trong tỉnh theo 02 Phụ lục đính kèm.
- Phụ lục 1: Chỉ tiêu giảm sinh và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi năm 2018.
- Phụ lục 2: Chỉ tiêu thực hiện các biện pháp tránh thai năm 2018.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế căn cứ các chỉ tiêu được phê duyệt tại Điều 1 để hướng dẫn các đơn vị, địa phương thực hiện thống nhất và đạt mục tiêu, kết quả đề ra.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1.
CHỈ TIÊU GIẢM SINH VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI CAO TUỔI NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Huyện, thị xã, thành phố | Dân số trung bình (1.000 người) | Mức giảm tỷ lệ sinh (%o) | Giảm tỷ lệ sinh con thứ ba (%) | Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh (%) | Tỷ lệ sàng lọc trước sinh (%) | Tốc độ gia tăng tỷ số giới tính khi sinh (điểm %) | Tăng thêm tỷ lệ người cao tuổi được khám SK định kỳ (%) | |
| Năm 2017 | Năm 2018 | ||||||||
| 1 | Thành phố Quy Nhơn | 287,8 | 288,4 | 0,10 | 0,00 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 2 | Huyện Tuy Phước | 185,2 | 185,8 | 0,10 | 0,30 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 3 | Thị xã An Nhơn | 184,3 | 185,1 | 0,00 | 0,10 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 4 | Huyện Phù Cát | 193,4 | 194,1 | 0,10 | 0,20 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 5 | Huyện Phù Mỹ | 174,2 | 174,9 | 0,05 | 0,70 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 6 | Huyện Hoài Nhơn | 211,3 | 212,0 | 0,15 | 0,20 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 7 | Huyện Tây Sơn | 126,8 | 127,3 | 0,10 | 0,20 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 8 | Huyện Hoài Ân | 86,9 | 87,3 | 0,10 | 0,30 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 9 | Huyện Vân Canh | 25,4 | 25,5 | 0,45 | 0,25 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 10 | Huyện Vĩnh Thạnh | 28,8 | 28,9 | 0,15 | 0,15 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
| 11 | Huyện An Lão | 24,9 | 25,0 | 0,35 | 0,10 | 25,0 | 10,0 | - | 10,0 |
|
| Toàn tỉnh | 1.529,0 | 1.534,3 | 0,10 | 0,20 | 25,0 | 10,0 | 0,2 | 10,0 |
Ghi chú: Những địa phương được giao chỉ tiêu bằng 0 tương ứng với việc duy trì mức sinh, mức sinh con thứ 3 trở lên như năm 2017
PHỤ LỤC 2.
CHỈ TIÊU THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Huyện, thành phố | Tổng BPTT | Triệt sản | Dụng cụ tử cung | Thuốc cấy tránh thai | Thuốc tiêm tránh thai | Viên uống tránh thai | Bao cao su | Sàng lọc trước sinh được hỗ trợ | Sàng lọc sơ sinh được hỗ trợ | |||||
| Tổng số | Miễn phí | Tổng số | Miễn phí | Tổng số | Miễn phí | Tổng số | Miễn phí | Tổng số | Miễn phí | ||||||
| 1 | Tp. Quy Nhơn | 13.130 | 20 | 3.000 | 1.800 | 110 | 44 | 800 | 720 | 3.900 | 1.170 | 5.300 | 650 | 50 | 400 |
| 2 | Huyện Tuy Phước | 11.070 | 40 | 2.500 | 1.500 | 130 | 52 | 800 | 720 | 3.600 | 1.080 | 4.000 | 450 | 20 | 150 |
| 3 | Thị xã An Nhơn | 10.730 | 20 | 2.550 | 1.530 | 110 | 44 | 850 | 770 | 3.400 | 1.020 | 3.800 | 450 | 20 | 30 |
| 4 | Huyện Phù Cát | 11.920 | 30 | 2.450 | 1.470 | 140 | 54 | 900 | 810 | 4.400 | 1.320 | 4.000 | 450 | 50 | 50 |
| 5 | Huyện Phù Mỹ | 11.095 | 35 | 2.940 | 1.760 | 120 | 48 | 900 | 810 | 3.300 | 990 | 3.800 | 450 | 60 | 200 |
| 6 | Huyện Hoài Nhơn | 11.050 | 40 | 2.650 | 1.590 | 100 | 40 | 900 | 810 | 3.260 | 980 | 4.100 | 450 | 50 | 200 |
| 7 | Huyện Tây Sơn | 7.120 | 20 | 1.400 | 840 | 100 | 40 | 800 | 720 | 2.400 | 720 | 2.400 | 310 | 0 | 20 |
| 8 | Huyện Hoài Ân | 6.430 | 30 | 1.600 | 960 | 100 | 40 | 500 | 450 | 2.000 | 600 | 2.200 | 250 | 50 | 100 |
| 9 | Huyện Vân Canh | 2.165 | 5 | 350 | 210 | 60 | 24 | 500 | 450 | 700 | 210 | 550 | 290 | 60 | 80 |
| 10 | Huyện Vĩnh Thạnh | 2.015 | 5 | 160 | 96 | 100 | 40 | 400 | 360 | 900 | 270 | 450 | 200 | 30 | 50 |
| 11 | Huyện An Lão | 2.115 | 15 | 90 | 54 | 110 | 44 | 600 | 540 | 800 | 240 | 500 | 250 | 100 | 100 |
| Toàn tỉnh | 88.840 | 260 | 19.690 | 11.810 | 1.180 | 470 | 7.950 | 7.160 | 28.660 | 8.600 | 31.100 | 4.200 | 490 | 1.380 | |
- 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2013-2015
- 2 Quyết định 43/2008/QĐ-UBND Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum
- 3 Quyết định 2093/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Quy chế phối hợp công tác giữa Sở Y tế với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và giữa Trung tâm Y tế, Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện với Phòng Y tế do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 4 Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Nghị quyết 78/2014/NQ-HĐND về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014-2020
- 5 Kế hoạch 906/KH-UBND năm 2018 thực hiện Nghị quyết 137/NQ-CP, Chương trình hành động 54-CTr/TU về công tác dân số trong tình hình mới do tỉnh Hà Nam ban hành
- 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2013-2015
- 2 Quyết định 43/2008/QĐ-UBND Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Quyết định 2093/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Quy chế phối hợp công tác giữa Sở Y tế với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và giữa Trung tâm Y tế, Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện với Phòng Y tế do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 5 Quyết định 1125/QĐ-TTg năm 2017 phê duyệt Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6 Nghị quyết 81/2017/NQ-HĐND về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 do tỉnh Bình Định ban hành
- 7 Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Nghị quyết 78/2014/NQ-HĐND về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014-2020
- 8 Kế hoạch 906/KH-UBND năm 2018 thực hiện Nghị quyết 137/NQ-CP, Chương trình hành động 54-CTr/TU về công tác dân số trong tình hình mới do tỉnh Hà Nam ban hành