Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 245/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Đại được phân bổ trong năm 2019 là 42.758,45 ha. Cơ cấu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất chính được quy định như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 33.351,82 ha (tương đương 78,00% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu chi tiết gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.434,54 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 751,12 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.122,19 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10.037,29 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.279,87 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thới Thuận với 1.284,73 ha và xã Thừa Đức với 971,52 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 636,24 ha (chủ yếu tại xã Thạnh Phước với 607,62 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 15.982,19 ha (chiếm tỷ lệ cao nhất trong nhóm đất nông nghiệp với 37,38% tổng diện tích tự nhiên).
    • Đất làm muối (LMU): 849,57 ha (tập trung tại xã Thới Thuận, Thạnh Phước và Thừa Đức).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 9,92 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 9.393,84 ha (chiếm 21,97% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 40,69 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 1,52 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 231,78 ha (phân bổ tại xã Phú Thuận 155,00 ha và xã Long Định 76,78 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 17,40 ha (tập trung tại xã Bình Thới).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 71,91 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 30,07 ha.
    • Đất phát tầng hạ tầng (DHT): 1.568,03 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 826,03 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 75,45 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Bình Đại).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 14,44 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 28,37 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 108,04 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 6.349,42 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 12,79 ha (chiếm 0,03% tổng diện tích tự nhiên), tập trung tại xã Bình Thới.
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch 960,40 ha (chiếm 2,25% tổng diện tích tự nhiên), áp dụng cho khu vực Thị trấn Bình Đại.

Lưu ý về cơ chế quản lý đất đai linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn xen lẫn đất trồng cây lâu năm, hàng năm tại các xã, thị trấn, địa phương được phép bố trí linh hoạt theo các tuyến giao thông chính và khu đô thị nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội, miễn là không ảnh hưởng đến các công trình công cộng.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Bình Đại trong năm 2019 được xác định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 603,67 ha. Trong đó, các loại đất bị thu hồi nhiều nhất gồm:
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 287,42 ha (nhiều nhất tại xã Thừa Đức với 138,11 ha và xã Thạnh Phước với 55,51 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 232,96 ha (nhiều nhất tại xã Phú Thuận với 130,47 ha và xã Long Định với 78,37 ha).
    • Đất làm muối (LMU): Thu hồi 39,00 ha tại xã Thới Thuận.
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 25,55 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 23,75 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 18,71 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 6,70 ha, chủ yếu là đất ở tại nông thôn (ONT) với 6,68 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Phú Thuận với 6,15 ha) và một phần nhỏ đất ở tại đô thị (ODT) với 0,02 ha tại Thị trấn Bình Đại.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm kế hoạch bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 669,76 ha. Các diện tích chuyển đổi lớn bao gồm:
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 328,42 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 255,45 ha (tập trung lớn nhất tại xã Phú Thuận với 146,72 ha và xã Long Định với 78,37 ha).
    • Đất làm muối (LMU/PNN): Chuyển đổi 39,00 ha tại xã Thới Thuận.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 26,76 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 24,72 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 20,10 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 215,04 ha (trong đó tập trung tại xã Thạnh Phước với 178,00 ha và xã Vang Quới Đông với 37,04 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,74 ha.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 245/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 31 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BÌNH ĐẠI - TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 190/TTr-STNMT ngày 21 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Bình Đại

Bình Thắng

Bình Thới

Châu Hưng

Đại Hòa Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2..)

(e)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

42.758,45

100,00

960,40

1.414,08

2.095,52

1.223,55

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.351,82

78,00

740,90

836,26

1.412,12

995,60

2.063,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.434,54

5,69

183,18

123,72

213,13

333,20

265,57

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

751,12

1,76

 

 

 

333,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.122,19

2,62

41,41

32,62

109,62

12,26

78,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.037,29

23,47

180,75

81,20

400,04

608,05

166,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.279,87

5,33

 

22,74

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,24

1,49

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.982,19

37,38

335,56

575,98

689,32

42,09

1.523,36

1.8

Đất làm muối

LMU

849,57

1,99

 

 

 

 

30,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,92

0,02

 

 

0,01

 

 

2

Đất phi Nông nghiệp

PNN

9.393,84

21,97

219,50

577,82

670,62

227,96

319,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

0,10

4,70

1,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

0,00

1,52

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

0,54

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

0,04

 

 

17,40

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,91

0,17

1,31

16,84

1,49

0,38

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,07

0,07

2,47

1,54

9,74

2,07

0,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

1.568,03

3,67

53,54

33,75

53,40

40,66

131,45

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,52

0,01

1,00

 

 

0,55

0,08

b

Đất cơ sở y tế

DYT

4,58

0,01

1,57

0,17

0,11

0,16

0,12

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,57

0,10

4,50

1,72

3,56

3,34

2,20

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

11,78

0,03

2,84

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,12

0,00

 

 

 

1,11

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,95

0,03

2,28

 

 

 

9,82

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

826,03

1,93

 

46,84

55,36

35,05

49,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,45

0,18

75,45

 

 

 

 

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,44

0,03

4,01

0,35

1,54

0,32

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,84

0,00

0,35

 

0,03

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,37

0,07

7,30

2,10

2,47

0,50

0,94

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,04

0,25

8,61

1,66

9,55

1,52

8,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,39

0,00

0,08

0,10

0,31

0,07

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,00

0,82

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,56

0,03

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.349,42

14,85

56,87

472,60

518,83

145,70

118,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,79

0,03

 

 

12,79

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

960,40

2,25

960,40

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

2.868,99

1.175,68

769,08

736,49

2.066,67

774,97

1.029,59

1.383,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.930,11

881,25

407,77

582,31

1.761,33

384,51

691,43

613,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

14,49

70,03

117,61

 

73,09

10,08

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

 

14,49

70,03

117,61

 

73,09

10,08

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,84

23,25

3,29

16,50

235,97

3,84

2,46

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

867,64

756,04

333,63

444,78

997,83

305,94

574,47

576,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.044,63

87,47

0,82

3,42

527,53

1,64

104,42

36,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

938,88

294,43

361,31

154,18

305,35

390,46

338,17

770,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

76,78

 

 

155,00

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

0,41

0,75

0,20

10,26

0,32

0,20

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

3,00

0,57

3,91

1,35

0,20

0,20

0,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

77,82

41,32

48,61

47,01

109,44

24,40

66,14

14,24

A

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

0,45

0,09

0,07

0,07

 

 

 

B

Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

0,15

0,16

0,13

0,19

0,19

0,17

0,08

C

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,14

2,67

0,93

2,29

1,27

0,93

0,53

0,82

D

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

 

 

0,78

 

1,24

 

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

0,48

 

0,12

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

64,50

50,65

33,49

36,53

43,28

41,52

33,67

30,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

0,15

0,02

0,93

0,89

0,77

0,57

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

0,08

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

1,70

1,93

0,46

2,22

1,58

0,07

0,34

2,19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,07

7,82

0,94

1,32

4,08

2,30

3,70

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

0,04

0,04

0,11

0,10

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,94

0,44

0,90

0,79

0,61

0,61

0,62

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,04

188,91

197,21

62,46

133,12

163,64

233,00

724,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

5.315,17

2.390,74

1,561,66

6.578,88

5.965,65

993,84

1.071,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.614,22

2.076,64

1.320,15

5.824,98

4.727,27

721,26

767,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

629,67

268,17

80,18

 

 

7,29

45,14

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

 

 

80,18

 

 

7,29

45,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,23

132,81

27,51

28,64

214,38

6,97

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,82

709,04

1.137,02

136,88

239,71

674,08

721,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,88

 

 

1.284,73

971,52

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

607,62

 

 

28,62

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.917,16

966,62

75,43

3.743,69

3.273,61

32,92

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

198,84

 

 

593,53

27,02

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

8,88

1,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

700,95

314,10

241,51

753,90

1.238,38

272,58

303,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

0,21

34,72

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,77

4,59

0,47

0,24

32,33

0,20

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,04

0,27

0,32

0,20

2,03

0,26

0,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

131,55

113,64

78,53

184,61

269,46

28,85

19,62

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

0,31

0,40

 

0,03

0,17

b

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,27

0,23

0,16

0,08

0,12

0,09

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,55

2,07

0,70

2,77

2,26

1,22

2,10

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,71

 

0,89

1,74

1,10

0,83

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

0,25

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

57,07

55,00

44,45

33,84

36,07

36,60

42,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,18

0,39

0,40

0,57

0,69

0,30

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

0,16

0,23

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,34

0,43

0,59

 

1,12

0,75

2,06

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,89

8,58

3,73

6,08

12,78

4,56

3,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

 

 

0,27

 

0,09

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,41

0,25

0,79

1,15

 

1,50

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

498,17

130,63

112,54

527,09

847,78

200,96

234,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn (ngoài phạm vi quy hoạch đô thị) trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT.Bình Đại

Bình Thắng

Bình Thới

Châu Hưng

Đại Hòa Lộc

Đình Trung

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

603,67

4,74

3,50

22,11

1,69

5,43

10,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,55

1,20

 

0,10

 

0,03

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

23,75

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,71

0,42

 

 

 

 

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

232,96

0,54

 

2,68

1,69

 

6,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,03

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

287,42

2,58

3,50

19,32

 

5,40

4,71

1.8

Đất làm muối

LMU

39,00

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,70

0,02

 

0,09

0,12

 

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,68

 

 

0,09

0,12

 

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(7)

(8)

(9)

(10)

(10

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,90

80,05

1,55

0,40

151,71

2,34

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,08

1,68

0,54

 

21,24

0,10

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

0,08

1,68

0,54

 

21,24

0,10

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,01

 

0,29

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,66

78,37

0,72

0,40

130,47

1,72

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,16

 

 

 

 

0,51

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

0,14

 

 

6,15

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,14

 

 

6,15

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1.1

Đất nông nghiệp

NNP

55,54

3,45

1,62

94,40

158,41

2,17

1,38

 

Đất trồng lúa

LUA

 

0,46

 

 

 

0,09

0,03

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

0,09

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

0,07

 

17,80

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1,48

1,36

 

2,50

1,67

1,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,03

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,51

1,51

0,19

55,40

138,11

0,41

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

39,00

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

0,01

 

 

0,15

 

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,01

 

 

0,15

 

0,01

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Bình Đại

Bình Thắng

Bình Thới

Châu Hưng

Đại Hòa Lộc

Định Trung

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

669,76

43,39

6,00

24,11

2,04

5,63

11,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,76

1,20

 

0,10

0,20

0,15

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,72

 

 

 

0,20

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,10

0,42

 

 

0,05

0,04

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

255,45

2,29

0,75

3,48

1,79

0,04

6,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

328,42

39,48

5,25

20,52

 

5,40

5,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

39,00

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

215,04

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,74

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,02

80,20

3,55

0,60

168,79

2,44

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,15

1,83

1,04

 

21,29

0,10

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,15

1,83

1,04

 

21,29

0,10

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,06

 

0,59

0,06

0,74

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,66

78,37

1,92

0,50

146,72

1,82

0,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

55,84

3,80

1,72

94,50

158,61

2,37

1,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

0,58

 

 

 

0,09

0,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

0,09

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,08

 

0,07

0,01

17,86

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

1,64

1,46

0,02

2,59

1,82

1,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

55,63

1,58

0,19

55,47

138,16

0,46

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

39,00

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

178,00

 

 

 

37,04

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- NC: TH, KT; Cổng TTĐT;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Lập

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 245/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 245/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/01/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Hữu Lập
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/01/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 245/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký