Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm quy định về định mức dự toán cho các công tác xây dựng mang tính chất đặc thù trên địa bàn thành phố. Văn bản này đóng vai trò làm cơ sở pháp lý để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước và các nguồn vốn khác, đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm và phù hợp với thực tế địa phương.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
Quyết định quy định rõ ràng về phạm vi và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp từ các định mức dự toán đặc thù này, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Ban hành hệ thống định mức dự toán áp dụng riêng cho các công tác xây dựng có tính chất đặc thù được thực hiện trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Đối tượng áp dụng bắt buộc: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng thuộc các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, và các dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP).
- Đối tượng áp dụng tham khảo: Các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác (ngoài các nguồn vốn bắt buộc nêu trên) được khuyến khích tham khảo các quy định tại Quyết định này để tối ưu hóa chi phí.
Quy định về định mức dự toán xây dựng đặc thù (Điều 2)
Nội dung cốt lõi của Quyết định tập trung vào việc ban hành và áp dụng định mức dự toán:
- Các định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù được ban hành kèm theo Quyết định này dưới dạng Phụ lục chi tiết.
- Việc áp dụng các định mức này nhằm phục vụ công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo đúng quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Hệ thống định mức này giúp các chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và nhà thầu có cơ sở chính xác để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán công trình đối với các hạng mục đặc thù của địa phương mà hệ thống định mức chung của Bộ Xây dựng chưa bao phủ hết hoặc cần điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện địa chất, thủy văn và kinh tế - xã hội của Cần Thơ.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
Quyết định cũng xác định rõ mốc thời gian phát sinh hiệu lực và phân công trách nhiệm triển khai cụ thể:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 25/2023/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2023.
- Trách nhiệm thi hành: Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện trực thuộc thành phố Cần Thơ, cùng toàn bộ các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng đặc thù trên địa bàn.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 25/2023/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 21 tháng 11 năm 2023 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHO CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐẶC THÙ CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3732/TTr-SXD ngày 13 tháng 11 năm 2023; kết luận tại Phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố thường kỳ tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (dự án PPP).
b) Các tổ chức, cá nhân kham khảo các quy định tại Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án có nguồn vốn ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
Điều 2. Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù
Định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù kèm theo Quyết định này để cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng vào việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, với nội dung chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2023.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHO CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐẶC THÙ CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
CT.10001 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, đường bê tông xi măng)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, sàn, xà, dầm, giằng chỉnh sửa (nếu cần); kéo trải nilon theo chiều ngang; đo, cắt nilon; ghim chặt ni lon theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2
| Mã hiệu | Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí |
| CT.10001 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, đường bê tông xi măng) | Vật liệu: |
|
|
| - Tấm nilon | m2 | 105 | ||
| - Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công: |
|
| ||
| - Nhân công 3,5/7 | công | 0,15 |
CT.10002 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót sàn)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, sàn, xà, dầm, giằng chỉnh sửa (nếu cần); kéo trải ni lon theo chiều ngang; đo, cắt nilon; ghim chặt nilon theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2
| Mã hiệu | Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí |
| CT. 10002 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót sàn) | Vật liệu: |
|
|
| - Tấm nilon | m2 | 105 | ||
| - Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công: |
|
| ||
| - Nhân công 3,5/7 | công | 0,18 |
CT.10003 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, sàn, xà, dầm, giằng chỉnh sửa (nếu cần); kéo trải nilon theo chiều ngang; đo, cắt nilon; ghim chặt nilon theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2
| Mã hiệu | Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí |
| CT.10003 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót xà, dầm, giằng) | Vật liệu: |
|
|
| - Tấm nilon | m2 | 105 | ||
| - Vật liệu khác | % | 2 | ||
| Nhân công: |
|
| ||
| - Nhân công 3,5/7 | công | 0,20 |
Ghi chú:
* Vật liệu khác: xác định theo hướng dẫn tại mục 6.1, xác định hao phí vật liệu thuộc Phụ lục số III theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
* Nhân công bậc 3,5/7: theo hướng dẫn tại Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 (Phụ lục IV, Bảng 4.3 Bảng hệ số cấp bậc đơn giá nhân công xây dựng, nhóm nhân công xây dựng, Nhóm I, II, III) và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
CT.20001 Đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 100
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu vận chuyển trong phạm vi 30m, sắp đá lên diện tích cần thiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, trộn vữa xi măng sau đó đổ lên diện tích đá, đầm cho phẳng bề mặt.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: m3
| Mã hiệu | Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí |
| CT.20001 | Đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 100 | Vật liệu: |
|
|
| - Xi măng PC30 | kg | 198 | ||
| - Cát vàng | m3 | 0,573 | ||
| - Đá 4x6 | m3 | 0,929 | ||
| - Nước | lít | 166 | ||
| Nhân công: |
|
| ||
| - Nhân công 3,0/7 | công | 0,640 | ||
| Máy thi công: |
|
| ||
| - Máy trộn 250 lít | ca | 0,095 | ||
| - Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 |
Ghi chú:
* Cát vàng: được áp dụng theo TCVN 10796:2015 - Cát mịn cho bê tông và vữa, được thể hiện trong hồ sơ bản vẽ, thuyết minh thiết kế hoặc từ yêu cầu triển khai dự án, thi công xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, các hồ sơ chỉ dẫn khác có liên quan.
* Nhân công bậc 3,5/7: theo hướng dẫn tại Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 (Phụ lục IV, Bảng 4.3 Bảng hệ số cấp bậc đơn giá nhân công xây dựng, nhóm nhân công xây dựng, Nhóm I, II, III) và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- 1 Quyết định 45/2022/QĐ-UBND về Định mức dự toán cho công tác xây dựng đặc thù trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 2 Quyết định 03/2023/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 3 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 04/2018/QĐ-UBND quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
- 4 Quyết định 54/2023/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND quy định về định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 5 Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 6 Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7 Quyết định 45/2022/QĐ-UBND về Định mức dự toán cho công tác xây dựng đặc thù trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 8 Quyết định 03/2023/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 9 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 04/2018/QĐ-UBND quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
- 10 Quyết định 54/2023/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND quy định về định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam