Quyết định số 2517/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh kế hoạch thực hiện năm 2016 của Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT). Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tái cơ cấu nguồn vốn và phân bổ chi tiết cho các hợp phần của dự án, đảm bảo tiến độ và hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính.
- Nội dung điều chỉnh tổng vốn và cơ cấu nguồn vốn năm 2016
Quyết định thực hiện điều chỉnh tổng nguồn vốn kế hoạch năm 2016 của Dự án VnSAT tỉnh Lâm Đồng với tổng giá trị là 7.890 triệu đồng (bằng chữ: bảy tỷ, tám trăm chín mươi triệu đồng). Cơ cấu nguồn vốn sau điều chỉnh được phân định cụ thể như sau:
- Vốn nước ngoài: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với giá trị 7.215 triệu đồng, đóng vai trò chủ đạo trong việc tài trợ cho các hoạt động của dự án.
- Vốn đối ứng: Được bố trí từ nguồn ngân sách địa phương hoặc các nguồn hợp pháp khác với giá trị 675 triệu đồng nhằm phối hợp thực hiện các hạng mục theo cam kết.
- Phân bổ chi tiết vốn cho các hợp phần và tiểu hợp phần dự án
Nguồn vốn điều chỉnh được phân bổ chi tiết cho từng mục tiêu cụ thể của dự án nhằm tối ưu hóa hiệu quả đầu tư, bao gồm:
- Tiểu hợp phần C1 (Hỗ trợ áp dụng công nghệ sản xuất và quản lý cà phê bền vững): Được phân bổ tổng cộng 5.246 triệu đồng. Trong đó, cơ cấu vốn bao gồm 5.046 triệu đồng từ nguồn vốn nước ngoài và 200 triệu đồng từ nguồn vốn đối ứng. Đây là phần kinh phí tập trung vào việc chuyển giao kỹ thuật, công nghệ sản xuất cà phê bền vững cho nông dân trên địa bàn tỉnh.
- Hợp phần D (Quản lý dự án và giám sát đánh giá): Được chia thành hai tiểu hợp phần cụ thể:
- Tiểu hợp phần D1 (Quản lý dự án): Được phân bổ 2.851 triệu đồng, bao gồm 2.106 triệu đồng từ nguồn vốn nước ngoài và 475 triệu đồng từ nguồn vốn đối ứng, phục vụ cho công tác vận hành, quản lý hành chính và điều phối chung của Ban quản lý dự án.
- Tiểu hợp phần D2 (Giám sát đánh giá): Được phân bổ 63 triệu đồng, hoàn toàn sử dụng nguồn vốn nước ngoài, phục vụ cho công tác theo dõi, đánh giá hiệu quả và tiến độ thực hiện các mục tiêu đề ra.
- Quy định chuyển tiếp và các nội dung giữ nguyên
- Các nội dung khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này sẽ tiếp tục được thực hiện nghiêm túc theo quy định tại Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện và giám sát nguồn vốn điều chỉnh:
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban quản lý Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các đơn vị có trách nhiệm chủ động phối hợp, triển khai thực hiện các nội dung điều chỉnh theo đúng quy định pháp luật về quản lý đầu tư và tài chính công.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2517/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 15 tháng 11 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2016
DỰ ÁN CHUYỂN ĐỔI NÔNG NGHIỆP BỀN VỮNG TỈNH LÂM ĐỒNG (VNSAT)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 1992/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam, vay vốn Ngân hàng Thế giới;
Căn cứ Quyết định số 4229/QĐ-BNN-KH ngày 26/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án chuyển đổi Nông nghiệp bền vững tại Việt Nam vốn vay Ngân hàng Thế giới;
Căn cứ văn bản số 217/DANN-VnSAT ngày 29/01/2016 của Ban quản lý các dự án nông nghiệp về việc phê duyệt Kế hoạch năm 2016 dự án VnSAT;
Tiếp theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt kế hoạch năm 2016 Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng;
Xét Tờ trình số 275/TTr-SNN ngày 26/10/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đề nghị điều chỉnh kế hoạch năm 2016 Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch năm 2016 Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT), với những nội dung chính như sau:
1. Nội dung điều chỉnh:
a) Tổng vốn: 7.890 triệu đồng (bảy tỷ, tám trăm chín mươi triệu đồng), trong đó:
- Nguồn vốn:
+ Vốn nước ngoài: 7.215 triệu đồng;
+ Vốn đối ứng: 675 triệu đồng.
- Chi tiết từng hợp phần:
+ Tiểu hợp phần C1: Hỗ trợ áp dụng công nghệ sản xuất và quản lý cà phê bền vững 5.246 triệu đồng; trong đó, vốn nước ngoài 5.046 triệu đồng, vốn đối ứng: 200 triệu đồng.
+ Hợp phần D: Quản lý dự án và giám sát đánh giá:
* Tiểu hợp phần D1: Quản lý dự án 2.851 triệu đồng; trong đó,vốn nước ngoài 2.106 triệu đồng, vốn đối ứng 475 triệu đồng.
* Tiểu hợp phần D2: Giám sát đánh giá 63 triệu đồng, vốn nước ngoài.
Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban quản lý Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH CHỈNH DỰ ÁN CHUYỂN ĐỔI NÔNG NGHIỆP BỀN VỮNG TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh)
(Đơn vị tính: triệu đồng)
| STT | Hạng mục | Kế hoạch chỉnh năm 2016 | |||
| Tổng số | Chính phủ | IDA | Tư nhân | ||
| I | Chi phí đầu tư | 5.775 | 200 | 5.575 |
|
| A | Công trình xây lắp |
|
|
|
|
| 1 | Tiểu hợp phần C1 |
|
|
|
|
|
| Nâng cấp vườn sản xuất giống đầu dòng của tư nhân |
|
|
|
|
|
| Nâng cấp vườn ươm tư nhân |
|
|
|
|
|
| Nâng cấp vườn sản xuất giống đầu dòng của Trung tâm giống |
|
|
|
|
|
| Xây lắp - Nâng cấp văn phòng cho Trung tâm giống |
|
|
|
|
| B | Chi phí hoạt động | 223 | 0 | 223 |
|
| 1 | Tiểu hợp phần C1 | 160 | 0 | 160 |
|
|
| Đánh giá nhu cầu đào tạo và điều chỉnh ch. trình giảng dạy | 50 |
| 50 |
|
|
| Giám sát việc thực hiện chương trình tín dụng cho tái canh | 0 |
|
|
|
|
| Chứng nhận vườn ươm và giám sát chất lượng nhân giống | 0 |
|
|
|
|
| Giám sát và quản lý bệnh | 0 |
|
|
|
|
| Phân tích đất và chẩn đoán dinh dưỡng | 110 |
| 110 |
|
| 2 | Tiểu hợp phần D2 | 63 |
| 63 |
|
|
| Hoạt động giám sát đánh giá | 63 |
| 63 |
|
| C | Hàng hóa & Thiết bị | 1.690 |
| 1.690 |
|
| 1 | Tiểu hợp phần C1 | 1.500 |
| 1.500 |
|
|
| Hàng hóa thiết bị cho Trung tâm giống | 475 |
| 475 |
|
|
| Hàng hóa thiết bị cho CC BVTV (Phòng thí nghiệm) | 550 |
| 550 |
|
|
| Hàng hóa thiết bị cho TTKN | 475 |
| 475 |
|
| 2 | Tiểu hợp phần D1 | 190 |
| 190 |
|
|
| Hàng hóa thiết bị cho PPMU | 190 |
| 190 |
|
| D | Đào tạo & Hội thảo | 755 |
| 755 |
|
| 1 | Tiểu hợp phần C1 | 579 |
| 579 |
|
|
| Thí điểm quy hoạch cảnh quan cho các huyện và thực hiện mô hình |
|
|
|
|
|
| Đào tạo về nhân giống cà phê cho cán bộ |
|
|
|
|
|
| Tập huấn về chứng nhận vườn ươm cà phê | 45 |
| 45 |
|
|
| Hỗ trợ các cuộc họp nhóm nông dân | 350 |
| 350 |
|
|
| Đào tạo người đứng đầu các nhóm | 96 |
| 96 |
|
|
| Tập huấn về giám sát và quản lý bệnh |
|
|
|
|
|
| Tập huấn về phân tích đất và chẩn đoán dinh dưỡng cho nông dân | 88 |
| 88 |
|
|
| Tập huấn và dịch vụ tư vấn cho nông dân thực hiện đa dạng hóa cây trồng |
|
|
|
|
|
| Tập huấn về củng cố và phát triển chiến lược truyền thông |
|
|
|
|
| 2 | Tiểu hợp phần D1 | 176 |
| 176 |
|
|
| Hội thảo của PPMU | 66 |
| 66 |
|
|
| Tập huấn về mua sắm, tài chính và quản lý dự án của PPMU | 110 |
| 110 |
|
| E | Hội thảo đầu bờ | 2.705 | 0 | 2.705 | 0 |
|
| Tiểu hợp phần C1 | 2.705 | 0 | 2.705 | 0 |
|
| Tập huấn cho Nông dân nòng Cốt/TOT để hỗ trợ FFS | 130 |
| 130 |
|
|
| Đào tạo FFS về sản xuất bền vững | 1.694 |
| 1.694 |
|
|
| Đào tạo FFS về thực hành tái canh bền vững | 836 |
| 836 |
|
|
| Tập huấn về nhân giống cà phê | 45 |
| 45 |
|
| F | Điểm trình diễn | 82 | 0 | 82 | 0 |
|
| Tiểu hợp phần C1 | 82 | 0 | 82 | 0 |
|
| Thành lập các điểm trình diễn sản xuất bền vững | 0 |
|
|
|
|
| Thành lập các điểm trình diễn về tái canh bền vững | 82 |
| 82 |
|
| G | Vốn đối ứng | 200 | 200 |
|
|
|
| Tiểu hợp phần C1 | 200 | 200 |
|
|
|
| Vốn đối ứng ngân sách tỉnh chi cho mục khảo sát, thiết kế các công trình CSHT | 200 | 200 |
|
|
| H | Dịch vụ tư vấn | 120 |
| 120 |
|
|
| Tiểu hợp phần C1 | 20 |
| 20 |
|
|
| Đánh giá độc lập về sự áp dụng của nông dân |
|
|
|
|
|
| Phát triển cà phê bền vững và kế hoạch tái canh cà phê |
|
|
|
|
|
| Tư vấn củng cố và phát triển chiến lược truyền thông | 20 |
| 20 |
|
|
| Tiểu hợp phần D1 | 100 |
| 100 |
|
|
| Chuyên gia tư vấn của PPMU | 100 |
| 100 |
|
| II | Chi phí thường xuyên | 2.115 | 475 | 1.640 |
|
| A | Chi phí hoạt động tăng thêm | 1.640 |
| 1.640 |
|
|
| Tiểu hợp phần D1 | 1640 |
| 1640 |
|
|
| Chi phí hoạt động của PPMU | 500 |
| 500 |
|
|
| Lương cho cán bộ hợp đồng của PPMU | 475 |
| 475 |
|
|
| Phụ cấp lương cho cán bộ hợp đồng của PPMU | 548 |
| 548 |
|
|
| Các khoản đóng góp theo lương của cán bộ hợp đồng | 117 |
| 117 |
|
| B | Lương | 475 | 475 |
|
|
|
| Tiểu hợp phần D1 | 475 | 475 |
|
|
|
| Lương cho cán bộ nhà nước của PPMU | 136 | 136 |
|
|
|
| Phụ cấp lương cho cán bộ nhà nước của PPMU | 310 | 310 |
|
|
|
| Các khoản đóng góp theo lương của cán bộ nhà nước | 29 | 29 |
|
|
|
| Tổng | 7.890 | 675 | 7.215 |
|
- 1 Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt một phần kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) năm 2016
- 2 Quyết định 190/QĐ-SNN phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán trồng, chăm sóc rừng trồng phòng hộ năm 2016 thuộc Dự án trồng rừng thay thế chuyển đổi sang công trình đường dây 500KV Sơn La - Lai Châu do Sở Nông nghiệp và Phát triển tỉnh Điện Biên ban hành
- 3 Quyết định 3207/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu bổ sung năm 2016 của Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (VnSAT) tỉnh Đắk Lắk
- 4 Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt một phần Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) năm 2017
- 5 Kế hoạch 156/KH-UBND năm 2017 Phát triển nông nghiệp bền vững gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020
- 6 Quyết định 285/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch năm 2018 Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT)
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 1992/QĐ-BNN-HTQT năm 2015 về phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án Chuyển đổi Nông nghiệp bền vững ở Việt Nam, vay vốn Ngân hàng thế giới (WB) do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch năm 2016 Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT)
- 4 Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt một phần kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) năm 2016
- 5 Quyết định 190/QĐ-SNN phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán trồng, chăm sóc rừng trồng phòng hộ năm 2016 thuộc Dự án trồng rừng thay thế chuyển đổi sang công trình đường dây 500KV Sơn La - Lai Châu do Sở Nông nghiệp và Phát triển tỉnh Điện Biên ban hành
- 6 Quyết định 3207/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch Lựa chọn nhà thầu bổ sung năm 2016 của Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (VnSAT) tỉnh Đắk Lắk
- 7 Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt một phần Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) năm 2017
- 8 Kế hoạch 156/KH-UBND năm 2017 Phát triển nông nghiệp bền vững gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020
- 9 Quyết định 285/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch năm 2018 Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT)