Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Quyết định số 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, chuyển mục đích sử dụng, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Kế hoạch này được chi tiết hóa đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch.

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thái Thụy được phân bổ trong năm 2017 là 26.844,02 ha, phân chia cụ thể theo các nhóm đất chính sau đây:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 17.586,48 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 12.575,34 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2.493,00 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.044,00 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 882,03 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 318,43 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 224,79 ha; và đất làm muối (LMU) là 48,89 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.101,99 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 5.412,66 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.075,78 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 475,00 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 345,31 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 172,93 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 132,58 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 99,16 ha; đất ở đô thị (ODT) là 58,88 ha; đất quốc phòng (CQP) là 16,90 ha; đất an ninh (CAN) là 6,04 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 155,55 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch phát triển đô thị là 220,06 ha.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trên địa bàn huyện được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 847,68 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm 431,78 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 331,84 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi là 55,71 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 26,42 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 1,34 ha; đất nông nghiệp khác chuyển đổi là 0,58 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 120,86 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 94,22 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 24,64 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 2,00 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 1,18 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng, huyện Thái Thụy thực hiện thu hồi các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.085,71 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 655,09 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi là 335,14 ha; đất rừng phòng hộ bị thu hồi là 55,71 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 37,84 ha; đất trồng cây lâu năm là 1,34 ha; đất nông nghiệp khác là 0,58 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 18,94 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 7,33 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 6,34 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 4,03 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 0,37 ha; đất an ninh (CAN) là 0,25 ha; đất ở đô thị (ODT) là 0,17 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,15 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,14 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,04 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,05 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 0,05 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 0,02 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN) với tổng diện tích là 6,51 ha tại một số xã và thị trấn (bao gồm xã Thái Thọ, Thụy Hải, Thụy Quỳnh, Thụy Trường, Thụy Việt, Thụy Xuân và Thị trấn Diêm Điền). Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các mục đích sau:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2,68 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,22 ha.
  • Đất ở đô thị (ODT): 2,09 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,89 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (NKH): 0,50 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,10 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,03 ha.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy và các cơ quan liên quan có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện.
  • Triển khai thực hiện: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và tuân thủ pháp luật.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 253/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 388/TTr-UBND ngày 23/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 06/TTr-STNMT ngày 04/01/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quỳnh

Xã Mỹ Lộc

Xã Thái An

Xã Thái Đô

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1.167,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

210,35

352,87

197,30

740,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

161,69

140,99

149,11

165,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

161,69

140,99

149,11

165,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

10,21

82,37

19,58

25,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

6,56

108,52

13,46

35,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

20,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

30,51

20,32

15,08

491,03

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

1,38

0,66

0,08

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

95,43

461,99

79,02

421,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

 

0,08

0,01

8,93

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

0,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

1,37

18,90

0,04

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

 

 

 

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

54,58

325,23

41,56

307,53

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,08

 

0,18

0,13

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,51

 

0,06

0,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

23,05

55,72

30,09

50,01

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,37

0,63

0,50

4,41

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

 

0,93

0,27

0,38

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

0,63

10,52

5,18

2,25

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

3,36

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,15

0,83

0,28

0,26

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

 

2,97

0,58

0,06

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

11,34

46,02

 

46,70

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

 

0,16

0,30

0,27

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,15

0,62

0,06

5,35

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
…(52)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

404,25

634,02

432,46

485,77

382,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

265,16

444,48

269,52

326,28

270,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

177,57

394,88

209,04

158,40

206,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

177,57

394,88

209,04

158,40

206,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,77

1,54

30,55

84,96

24,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

49,40

13,86

9,75

48,50

23,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

36,42

27,38

20,18

33,04

13,19

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

 

6,83

 

1,38

3,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

138,25

187,60

162,95

158,68

110,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

30,00

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,03

1,04

9,56

0,03

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

 

 

 

3,40

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

76,60

115,46

72,36

80,63

60,15

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,40

0,22

2,66

0,43

0,25

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,86

1,22

1,11

2,38

1,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

22,67

57,73

31,54

57,40

38,39

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,62

1,08

0,22

0,63

0,45

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

0,02

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

1,18

0,27

1,64

1,90

1,34

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,83

8,97

3,99

9,90

6,35

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,43

0,84

0,21

0,29

0,48

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,51

0,65

0,32

1,32

0,71

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

 

39,35

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,11

0,12

 

0,35

0,13

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,84

1,94

 

0,81

1,18

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hồng

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... (52)

(14)

(15)

06)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

648,17

509,22

710,75

830,08

588,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

514,75

343,13

491,08

555,09

414,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

341,24

254,63

309,33

476,00

367,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

341,24

254,63

309,33

476,00

367,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

8,60

5,08

88,55

4,96

3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

20,67

32,09

23,35

26,44

21,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

118,07

42,81

58,67

41,93

17,85

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

26,18

8,52

11,18

5,75

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

133,12

164,83

218,21

274,07

173,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

 

 

5,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

 

0,59

 

2,84

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

 

 

 

2,00

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

96,32

92,71

144,15

153,39

115,59

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,25

0,88

0,34

0,88

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,49

1,22

0,34

0,51

0,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

29,88

56,18

55,65

61,38

42,94

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,40

0,53

0,42

0,35

0,78

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,56

1,33

0,46

0,14

0,39

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,23

9,33

11,16

10,88

6,65

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

 

 

0,18

5,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,29

0,72

0,14

0,48

0,58

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,60

1,00

0,42

0,82

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

 

 

38,76

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,10

0,35

0,13

0,99

0,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

0,47

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,30

1,26

1,45

0,93

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Tân

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

406,26

726,61

587,36

811,86

514,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

258,58

477,36

419,70

418,32

391,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

145,15

391,80

343,42

301,75

314,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

145,15

391,80

343,42

301,75

314,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

51,56

3,91

15,90

5,01

6,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

35,63

20,06

32,22

41,06

30,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

25,32

60,21

27,61

59,00

39,13

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,92

1,38

0,55

11,50

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

146,89

242,14

166,89

385,15

122,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

 

 

 

60,30

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,11

0,08

0,17

13,21

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

 

 

 

22,60

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

1,45

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

67,73

113,11

93,01

136,56

79,95

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,65

0,33

 

0,16

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,23

 

0,21

0,40

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

61,94

43,66

56,96

48,79

35,79

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,29

0,49

0,80

0,43

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,61

0,58

0,47

1,85

0,73

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

12,61

5,38

13,05

5,68

4,03

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

 

 

16,77

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,31

0,29

0,84

0,37

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,62

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,67

1,03

1,10

0,58

0,91

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

77,12

 

75,47

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,13

0,07

0,29

0,51

0,49

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,80

7,12

0,77

8,39

0,82

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thượng

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Thụy Đình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

772,52

429,45

336,50

411,12

434,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

488,29

286,99

188,52

298,28

309,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

113,32

203,07

87,91

221,71

268,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

113,32

203,07

87,91

221,71

268,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

34,85

21,79

24,60

55,09

16,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

37,77

14,67

45,43

5,95

8,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

7,84

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

294,21

47,23

29,69

11,92

15,98

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,31

0,23

0,90

3,61

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

284,16

141,61

147,78

112,84

124,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

1,89

0,04

0,16

 

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

10,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

 

 

24,38

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

13,33

 

1,26

 

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,62

10,53

0,55

1,50

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

170,70

96,07

62,91

67,39

73,58

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,37

0,32

0,59

0,57

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,12

1,20

0,75

0,78

1,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

58,69

25,62

45,17

35,72

40,78

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,77

0,16

0,52

0,58

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

1,67

 

0,49

0,67

0,82

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

7,26

2,59

9,63

4,60

6,03

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

3,15

4,80

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,96

0,18

0,66

0,27

0,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

 

0,04

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,51

0,03

0,68

0,51

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

11,12

0,05

 

0,24

0,19

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

0,02

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,07

0,85

0,20

 

0,44

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dung

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

441,29

461,23

476,83

417,98

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

319,27

334,06

331,12

298,56

381,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

280,09

299,13

301,44

254,65

303,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

280,09

299,13

301,44

254,65

303,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,43

3,47

4,69

5,87

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

8,06

7,96

5,06

17,39

14,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

20,87

22,46

17,88

19,89

20,14

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

8,82

1,05

2,05

0,76

42,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

122,02

127,17

145,72

118,13

130,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

 

0,25

3,33

0,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

 

0,36

 

3,44

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

79,37

82,44

93,27

70,69

79,88

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,68

1,68

 

0,32

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

0,08

0,93

1,02

0,14

1,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

35,11

35,70

34,37

34,65

38,47

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,93

0,51

0,55

0,43

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,51

0,63

1,26

0,48

2,00

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

4,13

3,32

5,40

5,92

7,59

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,18

0,27

0,40

0,38

0,14

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,03

0,94

0,84

1,22

0,97

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

 

5,27

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

 

0,10

0,01

0,01

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

0,05

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

 

0,00

 

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hà

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...(52)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

410,67

63,44

304,35

383,04

577,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

339,02

 

273,30

303,79

406,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

339,02

 

273,30

303,79

406,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

7,34

0,11

0,68

21,85

51,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

8,72

3,22

10,28

16,47

27,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

52,96

13,13

13,67

38,68

90,23

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

46,81

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

2,63

0,18

6,41

2,25

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

247,06

263,81

128,88

144,64

319,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

 

0,15

0,16

 

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

3,95

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

 

 

 

 

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

10,06

0,62

0,26

1,26

2,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,72

17,82

0,10

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

150,38

205,71

71,90

83,27

235,34

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,70

0,24

1,13

0,71

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,01

 

1,20

1,50

1,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

60,79

32,43

33,08

42,59

56,54

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

5,04

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,78

0,44

1,90

0,92

2,84

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

8,95

4,37

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,43

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

0,50

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

1,22

1,08

0,48

0,27

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

 

5,81

6,99

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

2,03

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

51,25

1,16

1,49

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Lương

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

241,36

534,37

504,95

217,67

496,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

230,67

406,40

448,29

205,40

406,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

230,67

406,40

448,29

205,40

406,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

-0,05

9,39

7,37

2,45

17,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

6,38

22,88

22,68

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

2,99

81,76

25,21

4,35

27,01

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

1,38

13,94

1,41

 

20,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

111,83

229,57

192,23

98,01

228,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,56

3,14

2,90

0,06

11,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

 

 

1,35

 

18,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

58,96

136,80

119,79

52,93

114,37

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,51

1,98

0,10

 

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

4,09

1,75

0,22

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

37,07

55,94

57,71

34,64

56,06

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,72

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,05

1,43

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

5,66

13,76

7,08

6,68

9,57

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,20

0,84

0,59

0,12

0,57

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

 

0,30

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

12,35

 

 

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

2,39

0,44

0,13

 

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,25

1,70

0,48

 

0,43

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...(52)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

745,10

549,46

530,58

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

487,94

356,00

377,84

430,55

624,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

402,52

209,83

300,44

363,81

302,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

402,52

209,83

300,44

363,81

302,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

4,88

70,26

0,36

5,39

33,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

23,29

7,20

22,68

15,67

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

 

 

112,64

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

56,74

66,62

54,07

32,76

141,33

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,51

2,09

0,28

12,91

6,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

255,91

192,44

152,74

178,52

348,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

 

 

 

 

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

 

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

18,20

25,05

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

2,78

3,66

0,76

0,94

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

1,80

 

1,30

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

129,82

90,96

94,23

111,74

240,09

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

1,64

 

0,05

0,34

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,32

0,61

0,40

6,95

1,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

55,62

38,93

48,90

43,16

60,48

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,59

0,30

0,53

0,76

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

3,50

 

0,88

1,47

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

11,86

1,30

4,43

10,93

13,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,32

0,20

0,63

0,46

0,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

2,03

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

25,79

31,42

 

 

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,58

 

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,06

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

1,25

1,02

 

0,02

11,68

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

26.844,02

497,06

515,68

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.586,48

329,41

332,12

290,04

27,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.575,34

286,73

308,71

34,93

4,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.575,34

286,73

308,71

34,93

4,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

882,03

1,11

0,25

0,48

4,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.044,00

17,53

8,09

9,98

6,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

318,43

 

 

177,28

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.493,00

23,64

13,04

64,02

12,77

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

2,08

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

224,79

0,42

2,03

1,26

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,99

167,41

182,52

170,66

190,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,90

0,09

0,04

0,17

2,09

2.2

Đất an ninh

CAN

6,04

 

 

 

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

172,93

5,00

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,58

0,01

12,13

0,10

11,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,16

 

 

 

10,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.412,66

107,14

94,12

119,64

92,55

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,23

0,97

0,26

 

0,90

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,04

1,05

0,91

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.075,78

41,24

36,22

40,33

 

2.12

Đất ở đô thị

ODT

58,88

 

 

 

58,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,80

0,25

0,29

0,53

2,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,52

 

 

 

0,99

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,08

0,79

0,17

0,36

1,04

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

345,31

7,99

6,34

8,17

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,69

 

12,76

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,39

0,74

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,71

 

 

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,26

0,88

0,14

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

475,00

 

17,35

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,90

0,17

1,64

0,52

1,90

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,39

 

 

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,55

0,23

1,04

43,54

1,88

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

220,06

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quỳnh

Xã Mỹ Lộc

Xã Thái An

Xã Thái Đô

Xã Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

7,10

14,12

0,74

76,83

33,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

6,60

7,08

0,46

8,76

33,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

6,60

7,08

0,46

8,76

33,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

6,80

0,05

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

 

0,05

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,50

0,24

0,18

68,07

0,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

 

 

 

 

120,00

2212

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

0,09

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,09

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Thái Hồng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

3,36

13,00

10,27

3,64

1,56

1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

3,36

10,44

9,18

3,64

1,55

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

3,36

10,44

9,18

3,64

1,55

 

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

1,94

0,79

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

 

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

 

0,62

 

 

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

0,30

 

 

1.6

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

3,00

 

10,85

 

 

2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

3,00

 

10,85

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

5,39

11,31

5,19

1,60

18,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

5,04

5,91

4,94

0,60

17,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

5,04

5,91

4,94

0,60

17,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

 

 

 

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,25

 

0,11

0,40

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,10

5,40

0,14

0,60

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

7,00

 

5,64

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

1,64

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

7,00

 

4,00

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

0,03

 

0,11

 

0,80

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,03

 

0,11

 

0,80

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

Xã Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

1,17

2,67

75,00

2,50

28,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

1,17

2,37

61,99

1,54

4,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

1,17

2,37

61,99

1,54

4,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

 

 

 

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

0,05

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

 

0,25

13,01

0,93

23,97

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

0,03

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

5,00

 

7,12

3,00

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

3,00

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

5,00

 

7,12

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

 

 

 

 

0,04

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

 

 

 

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

10,65

15,43

2,75

7,37

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

10,65

14,26

2,45

7,21

1,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

10,65

14,26

2,45

7,21

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

1,17

0,30

0,13

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

 

 

0,03

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

 

 

 

 

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

0,05

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dũng

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+…(52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

6,14

4,85

5,72

7,85

23,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

5,64

3,90

5,72

7,60

22,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

5,64

3,90

5,72

7,60

22,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

0,95

 

 

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,50

 

 

0,25

0,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

 

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

115,16

1,50

4,84

14,98

6,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

 

1,50

3,21

7,15

6,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

 

1,50

3,21

7,15

6,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

 

0,56

 

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

 

 

0,01

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

2,14

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

113,02

 

1,07

7,78

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

0,04

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

 

 

 

3,00

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

 

 

 

3,00

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

 

 

 

 

0,03

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

 

 

 

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xả Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

4,58

4,86

3,16

31,58

22,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

3,39

3,56

2,86

25,24

21,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

3,39

3,56

2,86

25,24

21,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,94

0,70

 

2,04

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,25

0,60

0,30

4,24

0,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

0,06

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

27,80

 

 

 

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

27,80

 

 

 

9,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

23,46

3,62

9,26

77,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

0,93

3,62

8,32

44,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

0,93

3,62

8,32

44,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

2,53

 

0,10

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

 

0,11

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

20,00

 

0,65

28,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

0,09

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

 

10,05

 

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

 

10,05

 

7,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

 

 

0,03

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

 

0,03

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

10,90

13,44

82,20

15,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

10,74

3,42

0,05

14,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

10,74

3,42

0,05

14,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

 

0,08

 

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

 

0,29

 

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

 

 

53,57

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,16

9,65

28,58

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

120,86

 

0,40

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

 

0,40

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,18

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quỳnh

Xã Mỹ Lộc

Xã Thái An

Xã Thái Đô

Xã Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...(52)

(5

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

8,36

14,12

0,74

76,83

53,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

6,82

7,08

0,46

8,76

53,56

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

6,82

7,08

0,46

8,76

53,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

1,04

6,80

0,05

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,05

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,50

0,24

0,18

68,07

0,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,09

2,40

0,00

0,18

0,50

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

2,20

0,00

0,00

0,50

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,18

0,00

0,18

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thái Hồng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

12,06

13,00

21,12

5,44

18,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

12,06

10,44

20,03

5,44

18,75

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

12,06

10,44

20,03

5,44

18,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,94

0,79

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,62

0,00

0,00

0,01

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,30

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

0,18

0,00

0,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,00

0,00

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,18

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

20,55

11,31

12,83

1,60

18,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

15,88

5,91

12,58

0,60

17,24

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

15,88

5,91

12,58

0,60

17,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

1,02

0,00

0,00

0,00

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,25

0,00

0,11

0,40

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

3,40

5,40

0,14

0,60

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,18

0,23

0,11

0,00

0,80

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,09

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,08

0,00

0,02

0,00

0,80

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,10

0,18

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

Xã Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

6,17

2,67

82,12

5,50

28,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

6,17

2,37

69,11

4,54

4,24

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

6,17

2,37

69,11

4,54

4,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

0,00

0,00

0,00

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,25

13,01

0,93

23,97

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,03

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

1,93

0,00

0,53

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

1,93

0,00

0,49

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,04

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

10,65

16,10

4,03

7,37

9,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

10,65

14,93

2,68

7,21

8,66

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

10,65

14,93

2,68

7,21

8,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,17

1,35

0,13

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,03

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,05

0,00

0,47

0,03

0,00

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,47

0,03

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dũng

Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

6,14

6,12

5,72

49,45

23,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

5,64

4,12

5,72

49,20

22,50

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

5,64

4,12

5,72

49,20

22,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

2,00

0,00

0,00

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,50

0,00

0,00

0,25

0,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

0,17

0,05

0,33

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,25

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,15

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,02

0,00

0,08

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,05

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hải

Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

115,16

3,27

4,84

17,98

8,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

0,00

2,22

3,21

10,15

7,00

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

0,00

2,22

3,21

10,15

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,05

0,56

0,00

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,01

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

2,14

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

113,02

0,00

1,07

7,78

0,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,04

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

6,60

0,16

0,00

0,03

0,50

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

5,94

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,66

0,00

0,00

0,03

0,47

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,16

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

32,38

4,86

3,16

47,58

31,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

31,19

3,56

2,86

41,24

30,79

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

31,19

3,56

2,86

41,24

30,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,94

0,70

0,00

2,04

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,25

0,60

0,30

4,24

0,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,06

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,09

0,00

0,08

0,54

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,06

0,00

0,02

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,03

0,00

0,02

0,03

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,04

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

o,oa

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,21

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

 

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

24,75

13,67

15,12

87,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

1,16

13,67

13,14

51,30

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

1,16

13,67

13,14

51,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

3,59

0,00

1,14

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,11

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

20,00

0,00

0,65

28,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,09

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,03

0,21

0,68

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,03

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,03

0,18

0,65

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(49)

(50

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

10,90

13,84

83,46

15,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

10,74

3,82

1,31

14,34

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

10,74

3,82

1,31

14,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

0,08

0,00

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,29

0,00

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

53,57

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,16

9,65

28,58

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,36

0,47

0,66

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,04

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,32

0,00

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,04

0,47

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thọ

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,51

0,49

3,00

0,05

0,30

0,40

2,15

0,12

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,89

0,49

 

 

 

0,40

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

0,10

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,68

 

0,88

0,05

 

 

1,75

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,22

 

1,52

 

0,30

 

0,40

 

2.5

Đất ở đô thị

ODT

2,09

 

 

 

 

 

 

0,09

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

 

 

 

 

 

0,03

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

NKH

0,50

 

0,50

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 253/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/01/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/01/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký