Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang

Quyết định số 255/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, tổ chức và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Bắc Giang đến năm 2030. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
  • Số hiệu: 255/QĐ-UBND.
  • Năm ban hành: 2023.
  • Tình trạng hiệu lực: Đang áp dụng (theo nội dung điều khoản thi hành).

- Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Giang với các nội dung trọng tâm sau:

  • Chỉ tiêu sử dụng đất: Xác định chi tiết diện tích và cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch; diện tích đất chuyển mục đích sử dụng; diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội. Các số liệu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu mẫu thuộc Phụ lục kèm theo Quyết định.
  • Xác định ranh giới và vị trí địa lý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện rõ ràng trên Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
  • Lưu trữ hồ sơ: Toàn bộ hồ sơ sản phẩm quy hoạch được lưu trữ nghiêm ngặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang để phục vụ công tác quản lý, tra cứu và thực thi.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường (Điều 2 - Khoản 1)

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang đóng vai trò chủ đạo trong việc giám sát và quản lý chuyên ngành, cụ thể:

  • Tính pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, sự phù hợp với quy định pháp luật đối với các nội dung đã thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • Công khai thông tin: Thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở trong thời hạn tối đa là 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ban hành.
  • Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Giang, đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả, báo cáo UBND tỉnh Bắc Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang (Điều 2 - Khoản 2)

UBND thành phố Bắc Giang là đơn vị trực tiếp thực thi và quản lý quy hoạch trên địa bàn, có các trách nhiệm cụ thể:

  • Tính chính xác của dữ liệu: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch.
  • Công bố công khai: Đăng tải toàn bộ hồ sơ quy hoạch được duyệt lên Cổng thông tin điện tử của thành phố trong vòng 05 ngày kể từ ngày ban hành; đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cho người dân và các tổ chức được biết theo đúng quy định pháp luật.
  • Quản lý và thực thi: Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Giám sát cấp dưới: Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với UBND cấp xã, phường trực thuộc.
  • Báo cáo định kỳ: Hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)

Quyết định quy định rõ các đối tượng có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Giám đốc các Sở thuộc UBND tỉnh Bắc Giang.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Bắc Giang.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 255/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về “Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND thành phố Bắc Giang tại Tờ trình số 43/TTr- UBND ngày 01/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr- STNMT ngày 08/3/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các biểu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang. (Hồ sơ sản phẩm quy hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND thành phố Bắc Giang)

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của thành phố đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND thành phố Bắc Giang theo quy định.

2. UBND thành phố Bắc Giang:

2.1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang;

2.2 Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của thành phố toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;

2.3. Thực hiện quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

2.4. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp xã.

2.5. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang và các xã, phường thuộc thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Thành ủy, HĐND TPBG;
- VP UBND tỉnh;
+ LĐVP, TKCT;
+ TH, KTN, KTTH, NC, BTCD,VX;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, TNSN.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ô Pích


Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

3.161,17

47,50

891,31

 

891,31

13,39

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

2.097,29

66,35

505,64

 

505,64

56,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.787,12

85,21

505,34

 

505,34

99,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

222,86

7,05

 

35,39

35,39

3,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

124,81

3,95

50,77

 

50,77

5,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

110,75

3,50

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

90,57

2,87

54,57

21,91

76,49

8,58

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

514,64

16,28

 

192,77

192,77

21,63

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,25

0,01

 

30,25

30,25

3,39

2

Đất phi nông nghiệp

3.463,35

52,04

5.735,60

 

5.735,60

86,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

21,46

0,62

34,29

 

34,29

0,60

2.2

Đất an ninh

17,89

0,52

22,82

-5,00

17,82

0,31

2.3

Đất khu công nghiệp

85,36

2,46

175,36

 

175,36

3,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

12,19

0,35

62,70

 

62,70

1,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

106,57

3,08

360,64

 

360,64

6,29

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

254,68

7,35

232,01

 

232,01

4,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

1.363,59

39,37

2.356,80

 

2.356,80

41,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

855,15

62,71

1.392,84

 

1.392,84

59,10

-

Đất thủy lợi

195,77

14,36

210,23

 

210,23

8,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

23,31

1,71

56,41

 

56,41

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

34,94

2,56

79,65

 

79,65

3,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

79,36

5,82

135,77

 

135,77

5,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

27,19

1,99

201,12

 

201,12

8,53

-

Đất công trình năng lượng

7,74

0,57

28,07

 

28,07

1,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,63

0,12

1,63

 

1,63

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

8,63

0,63

9,68

0,60

10,28

0,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,47

2,01

23,64

 

23,64

1,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

7,92

0,58

8,34

 

8,34

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,37

4,35

87,79

11,07

98,86

4,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

9,03

9,03

0,38

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

 

 

 

0,32

0,32

0,01

-

Đất công trình công cộng khác

22,57

0,65

 

43,06

43,06

1,83

-

Đất chợ

12,54

0,92

 

57,56

57,56

2,44

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,88

1,99

 

207,51

207,51

3,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

606,23

17,50

828,63

 

828,63

14,45

2.14

Đất ở tại đô thị

583,47

16,85

1.096,73

 

1.096,73

19,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,83

1,32

55,47

 

55,47

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,62

0,28

8,14

 

8,14

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

10,59

0,31

 

13,89

13,89

0,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

221,38

6,39

 

220,58

220,58

3,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

55,31

1,60

 

64,73

64,73

1,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,30

0,01

 

0,30

0,30

0,01

3

Đất chưa sử dụng

31,00

0,47

28,61

 

28,61

0,43

 

Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường Hoàng Văn Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Phường Xương Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.269,86

66,02

0,21

0,07

0,56

0,64

54,60

1,62

68,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.554,83

25,46

 

 

0,21

 

34,71

0,04

50,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.255,59

25,46

 

 

0,21

 

34,71

0,04

49,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

184,87

15,21

0,21

0,05

 

0,64

2,22

0,27

3,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

74,04

5,23

 

0,02

0,04

 

1,22

 

1,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

123,11

3,03

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

333,01

17,10

 

 

0,31

 

16,45

1,31

12,99

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

41,14

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

9,54

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,28

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR(a)

1,72

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

35,97

0,01

 

2,24

 

3,45

0,41

0,90

1,74

 

Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Song Mai

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.269,86

156,69

63,87

305,57

299,19

102,98

398,61

329,66

420,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.554,83

90,64

24,63

216,58

257,06

85,41

268,42

253,44

247,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.255,59

40,85

20,12

77,12

257,06

80,87

258,75

163,83

247,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

184,87

15,39

33,88

18,39

6,29

1,00

64,69

10,53

12,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

74,04

 

0,05

7,07

6,73

5,35

14,33

20,77

11,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

123,11

 

 

9,33

 

 

 

 

110,75

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

333,01

50,66

5,30

54,19

29,11

11,22

51,17

44,93

38,29

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

41,14

6,14

 

13,00

 

 

 

20,00

2,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

9,54

4,54

 

3,00

 

 

 

 

2,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,28

 

 

7,28

 

 

 

20,00

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,60

1,60

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,72

 

 

1,72

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

35,97

0,07

0,48

2,83

8,19

0,76

6,85

1,30

6,74

 

Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường Hoàng Văn Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Phường Xương Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,39

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,89

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,89

0,55

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Song Mai

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(20)

(14)

(15)

(12)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,39

 

 

1,54

 

 

0,30

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,89

 

 

1,34

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,89

 

 

1,34

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

 

 

 

 

 

0,30

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 255/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/03/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lê Ô Pích
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/03/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điề...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký