Quyết định 2558/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cải cách thủ tục hành chính, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công trực tuyến và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với kinh tế tập thể tại địa phương.
- Công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ (Điều 1)
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục các thủ tục hành chính được làm mới, sửa đổi, bổ sung hoặc chính thức bãi bỏ.
- Lĩnh vực áp dụng: Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Trách nhiệm xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (Điều 2)
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình được giao vai trò chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Nhiệm vụ cụ thể: Tổ chức xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính cũng như quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đã được công bố.
- Mục tiêu: Thiết lập và đồng bộ hóa quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Quảng Bình.
- Trách nhiệm hủy bỏ quy trình điện tử cũ và xử lý hồ sơ chuyển tiếp (Điều 3)
- Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Bình chịu trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ các quy trình điện tử cũ và thông báo đến các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan.
- Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ: Thực hiện khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ đối với các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính hoặc dịch vụ công trực tuyến đã bị công bố bãi bỏ. Thời hạn thực hiện chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này được ký ban hành.
- Hủy bỏ quy trình điện tử: Việc hủy bỏ hoàn toàn quy trình điện tử được thực hiện chậm nhất sau khoảng thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của chính quy trình đó.
- Xử lý hồ sơ tồn đọng: Trong trường hợp đã quá thời hạn giải quyết nhưng vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, tiến hành kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này, đồng thời phải thông báo danh sách hồ sơ tồn đọng cho đơn vị trực tiếp giải quyết trước khi chính thức hủy bỏ quy trình.
- Hiệu lực thi hành của Quyết định (Điều 4)
- Quyết định 2558/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 5)
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được quy định tại Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2558/QĐ-UBND | Quảng Bình, ngày 06 tháng 9 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định Liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/08/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 2320/TTr- KHĐT ngày 30/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện tổ chức xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hủy bỏ quy trình điện tử và thông báo cho các đơn vị, địa phương liên quan theo yêu cầu sau:
1. Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính/ dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định công bố được UBND tỉnh ký ban hành.
2. Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính/ dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
| TT | Tên thủ tục/ Mã số hồ sơ thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
| 1 | Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Mức lệ phí: 30.000 đồng/1 lần cấp | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Nghị quyết số 07/2016/NQ- HĐND ngày 24/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. | Có |
| 2 | Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không quy định | Có | ||
| 3 | Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Không thu lệ phí đăng ký | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã. | Có |
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không thu lệ phí đăng ký | Có | ||
| 5 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không thu lệ phí đăng ký | Có | ||
| 6 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không thu lệ phí đăng ký | Có | ||
| 7 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không thu lệ phí đăng ký | Có | ||
| 8 | Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác | * Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định. * Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn (thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng Thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác). | Không thu lệ phí đăng ký | Có | ||
| 9 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Không quy định | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã. | Có |
| 10 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không thu lệ phí đăng ký | Có | ||
| 11 | Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không quy định | Có | ||
| 12 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Không quy định | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. | Có |
| 13 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không quy định | Có | ||
| 14 | Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không quy định | Có | ||
| 15 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không quy định | Có |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| TT | Tên thủ tục/ Mã số hồ sơ thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
| 1 | Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất/ 1.005280.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Mức lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Nghị quyết số 07/2016/NQ- HĐND ngày 24/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. | Có |
| 2 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh/ 2.002123.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Mức lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Nghị quyết số 07/2016/NQ- HĐND ngày 24/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. | Có |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập/ 1.005277.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Mức lệ phí: 30.000 đồng/1 lần cấp | Có | ||
| 4 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/ 1.004901.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Mức lệ phí: 30.000 đồng/1 lần cấp | Có | ||
| 5 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập/ 1.004979.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Mức lệ phí: 30.000 đồng/1 lần cấp | Có | ||
| 6 | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/ 2.001958.000.00.00.H | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Mức lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Nghị quyết số 07/2016/NQ- HĐND ngày 24/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. | Có |
| 7 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/ 1.005378.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Mức lệ phí: 30.000 đồng/1 lần cấp | Có | ||
| 8 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh/ 1.005377.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không quy định | Có | ||
| 9 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/ 2.001973.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Mức lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp | Có | ||
| 10 | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/ 1.004982.000.00.00.H46 | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không quy định | Có | ||
| 11 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/ 1.005010.000.00.00.H46 | - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng Thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. | Bộ phận một cửa, một cửa liên thông cấp huyện | Không quy định | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. | Có |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| TT | Mã số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| I | DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH | ||
| 1 | 1.005125.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã | Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 2 | 2.002013.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2Ỏ19 | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã | |
| 3 | 1.005003.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã | |
| 4 | 1.005047.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã | |
| 5 | 1.005122.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia | |
| 6 | 2.001979.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách | |
| 7 | 2.001957.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất | |
| 8 | 1.005056.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập | Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 9 | 1.005072.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) | |
| 10 | 2.001962.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã | |
| 11 | 1.005064.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã | |
| 12 | 1.005124.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã | |
| 13 | 1.005046.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã | |
| 14 | 1.005283.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã | |
| 15 | 2.002125.000.00.00.H46, Quyết định số 4640/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 | Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã | |
| II | DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP HUYỆN | ||
| 1 | 2.002122.000.00.00.H46, Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Đăng ký khi hợp tác xã chia | Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 2 | 2.002120.000.00.00.H46, Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Đăng ký khi hợp tác xã tách | |
| 3 | 1.005121.000.00.00.H46, Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất | |
| 4 | 1.004972.000.00.00.H46, Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập | Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 5 | 1.004895.000.00.00.H46, Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 | Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã | |
- 1 Quyết định 1027/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục 46 thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai; danh mục 138 thành phần hồ sơ phải số hoá của 26 thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang
- 2 Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên minh hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3 Quyết định 1952/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Nam Định
- 1 Quyết định 1027/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục 46 thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai; danh mục 138 thành phần hồ sơ phải số hoá của 26 thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang
- 2 Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên minh hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3 Quyết định 1952/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Nam Định
- 1 Quyết định 1027/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục 46 thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai; danh mục 138 thành phần hồ sơ phải số hoá của 26 thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang
- 2 Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên minh hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3 Quyết định 1952/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Nam Định