Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2560/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng

Quyết định số 2560/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu cụ thể nhằm quản lý, phân bổ và khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh.

Các chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trà Lĩnh được xác định chi tiết thông qua hệ thống các biểu mẫu chỉ tiêu kèm theo quyết định, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trên địa bàn huyện theo Biểu 06/CH.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2020 theo Biểu 07/CH.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình công cộng hoặc phát triển kinh tế theo Biểu 08/CH.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp theo Biểu 09/CH.
  • Danh mục các dự án thực hiện trong năm: Tổng hợp toàn bộ danh mục các công trình, dự án có sử dụng đất triển khai trong năm 2020 theo Biểu 10/CH.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Trà Lĩnh

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Trà Lĩnh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cơ quan và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Lĩnh.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2560/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TRÀ LĨNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Nghị Quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Nghị Quyết số 37/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3284/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trà Lĩnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020: Theo biểu 06/CH;

2- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Theo biểu 07/CH;

3- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020: Theo biểu 08/CH;

4- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Theo biểu 09/CH;

5- Biểu danh mục các dự án trong năm 2020: Theo biểu 10/CH.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Trà Lĩnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Trà Lĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

Biểu 06/CH: Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Trà Lĩnh.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích ( ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.126,40

1.237,73

1.759,78

2.453,00

2.126,93

2.822,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.722,07

248,40

112,83

185,64

237,98

26,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.035,55

89,34

103,55

224,21

157,53

387,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,19

14,01

2,58

2,56

47,62

6,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.887,96

450,17

1.540,52

2.040,04

881,66

2.402,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

452,34

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.898,67

434,05

-

-

798,18

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,62

1,76

0,30

0,55

3,97

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.416,22

213,72

56,33

168,35

117,45

74,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,08

22,76

0,04

0,05

19,74

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,85

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,81

21,77

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

137,65

-

-

50,47

9,08

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

712,03

84,46

39,05

66,70

61,52

57,87

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

0,03

0,01

-

0,22

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,30

0,30

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,23

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

150,58

-

7,50

13,34

18,38

15,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,58

57,58

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,36

2,75

0,10

0,14

0,20

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,16

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,17

4,44

0,86

0,52

0,88

0,22

2.20

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,12

-

-

3,00

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,14

0,05

0,14

0,13

0,10

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,74

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,10

0,18

0,05

0,09

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,78

19,28

8,43

32,42

5,24

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,39

0,03

0,03

1,52

2,00

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

575,73

38,89

21,98

64,67

36,46

106,99

6

Đất đô thị*

KDT

1.490,33

1.490,33

 

 

 

 

 

Biểu 06/CH: Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Trà Lĩnh (tiếp)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích ( ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.126,40

2.751,12

2.440,72

2.130,39

2.640,19

2.763,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.722,07

176,66

213,20

36,19

304,84

180,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.035,55

178,34

221,91

255,30

264,38

153,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,19

8,06

14,25

2,06

14,79

5,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.887,96

1.727,40

1.986,39

1.836,84

1.085,32

1.936,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

452,34

-

-

-

-

452,34

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.898,67

659,78

4,48

-

968,26

33,92

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,62

0,89

0,49

-

2,61

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.416,22

103,81

160,81

47,27

196,06

278,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,08

1,54

-

-

10,89

27,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2,85

-

-

-

2,85

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,81

-

0,04

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

0,12

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

137,65

-

33,01

-

-

45,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

712,03

72,79

85,04

32,27

116,86

95,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

-

-

-

-

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,30

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,23

-

-

-

-

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

150,58

13,97

14,12

12,36

31,71

23,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,58

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,36

0,08

0,13

0,16

0,37

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

-

-

-

0,05

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,17

3,16

3,14

0,29

6,88

2,78

2.20

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,12

-

-

-

0,12

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,14

0,07

0,17

0,04

0,21

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,74

-

0,60

-

-

2,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,07

0,29

0,09

0,26

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,78

11,97

24,26

0,44

25,75

7,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,39

0,15

0,01

1,61

-

73,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

575,73

84,11

33,17

61,02

15,39

113,03

6

Đất đô thị*

KDT

1.490,33

 

 

 

 

 

 

Biểu 07/CH: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 huyện Trà Lĩnh.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chư ơng

Xã Quốc Toản

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

57,14

15,91

4,92

9,14

6,72

2,56

8,00

4,66

1,40

2,40

1,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,45

4,75

0,51

1,15

0,80

0,30

1,93

2,05

0,50

0,85

0,61

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,46

2,55

0,05

0,84

1,36

1,30

0,62

0,86

0,70

1,45

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,27

1,00

-

0,01

0,06

0,10

0,10

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,91

6,01

4,36

7,14

4,10

0,86

5,35

1,75

0,20

0,10

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,05

1,60

-

-

0,40

-

-

-

-

-

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển

sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 08/CH: Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 huyện Trà Lĩnh.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

1

Đất nông nghiệp

NNP

37,74

10,91

4,92

4,94

4,52

1,36

6,90

3,36

0,30

0,30

0,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,35

2,75

0,51

0,75

-

-

1,53

1,55

-

0,15

0,11

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,51

1,55

0,05

0,04

0,06

0,50

0,02

0,06

0,10

0,05

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,07

-

-

0,01

0,06

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,91

6,01

4,36

4,14

4,10

0,86

5,35

1,75

0,20

0,10

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,90

0,60

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 09/CH: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 huyện Trà Lĩnh.

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hùng Quốc

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,35

-

-

-

0,05

-

0,30

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,35

-

-

-

0,05

-

0,30

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2560/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2560/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2560/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký