Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 2562/QĐ-UBND

Quyết định 2562/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2020, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của địa phương.

Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lạc (Điều 1)

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất cụ thể của huyện Bảo Lạc trong năm 2020, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trên địa bàn huyện, chi tiết được thể hiện tại Biểu 06/CH kèm theo.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng...), chi tiết được thể hiện tại Biểu 07/CH.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện, chi tiết được thể hiện tại Biểu 08/CH.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp, chi tiết được thể hiện tại Biểu 09/CH.
  • Biểu danh mục các dự án trong năm 2020: Xác định danh mục cụ thể các công trình, dự án triển khai có sử dụng đất trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Bảo Lạc, chi tiết được thể hiện tại Biểu 10/CH.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân tiện theo dõi và thực hiện.
  • Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đã được phê duyệt.
  • Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm hoặc giải quyết các vướng mắc phát sinh.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2562/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN BẢO LẠC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Nghị Quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Nghị Quyết số 37/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3286/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020: Theo biểu 06/CH;

2- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Theo biểu 07/CH;

3- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020: Theo biểu 08/CH;

4- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Theo biểu 09/CH;

5- Biểu danh mục các dự án trong năm 2020: Theo biểu 10/CH.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lạc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bảo Lạc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

Biểu 06/CH: Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bảo Lạc.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích ( ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng diện tích tự nhiên

 

92.072,85

1.479,39

6.558,09

7.250,08

8.105,42

5.737,63

4.123,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.671,16

1.286,34

6.226,62

6.886,69

7.819,23

5.293,09

4.053,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.954,33

60,29

313,24

275,81

363,90

254,62

6,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.027,52

104,91

687,99

798,96

884,81

641,08

456,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.907,78

68,51

209,77

42,43

643,29

94,76

17,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58.703,66

832,87

3,01

5.767,76

5.926,66

4.299,85

3.572,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.056,16

219,30

5.012,33

-

0,32

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

21,72

0,46

0,27

1,73

0,24

2,78

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.017,15

166,34

293,48

235,64

182,61

181,70

34,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,95

7,86

-

1,45

1,25

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,71

0,71

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

0,42

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,67

0,72

-

-

-

-

-

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,58

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.886,63

51,51

237,64

154,80

137,27

90,67

24,84

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,18

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,42

-

26,75

31,05

23,29

29,64

6,99

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

28,82

28,82

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

3,65

0,26

0,23

0,31

0,61

0,27

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,44

4,79

0,36

0,01

0,50

2,65

-

2.12

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

0,53

0,06

-

-

0,23

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,61

0,49

0,39

0,21

0,10

0,17

0,03

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,03

-

-

0,09

0,28

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

606,50

66,64

28,00

47,75

19,80

57,45

2,46

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,45

-

0,03

0,14

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.384,54

26,71

37,99

127,75

103,58

262,84

35,77

6

Đất đô thị*

KDT

1.479,39

1.479,39

 

 

 

 

 

 

Biểu 06/CH: Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bảo Lạc (tiếp)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích ( ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

(1)

(2)

(3)

(4)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Tổng diện tích tự nhiên

 

92.072,85

3.832,78

3.236,81

4.733,49

7.638,78

5.802,76

4.272,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.671,16

3.614,81

2.910,37

4.512,59

7.367,09

5.377,25

4.082,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.954,33

437,51

213,98

217,05

206,07

141,34

321,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.027,52

400,66

516,90

557,89

946,15

693,06

616,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.907,78

54,17

43,58

36,90

31,99

32,11

76,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58.703,66

2.720,72

45,99

3.698,58

6.182,23

4.508,93

2.994,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.056,16

-

2.088,95

-

-

-

72,12

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

21,72

1,75

0,97

2,18

0,65

1,81

1,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.017,15

138,55

206,36

170,58

224,95

190,06

177,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,95

-

-

-

0,22

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,71

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,67

-

-

-

0,96

-

-

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,58

-

9,44

15,15

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.886,63

60,32

145,12

101,54

177,11

112,28

120,09

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,42

24,32

22,65

26,05

27,65

27,99

23,99

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

28,82

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

0,28

0,22

0,25

0,60

0,22

0,23

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,44

0,92

1,33

0,04

1,02

0,14

0,74

2.12

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

1,60

-

-

0,19

-

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,61

0,42

0,28

0,20

0,34

0,22

0,39

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,32

0,01

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

606,50

50,37

27,31

27,36

16,85

47,81

32,55

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,45

-

-

-

0,01

1,41

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.384,54

79,42

120,08

50,32

46,74

235,45

12,61

6

Đất đô thị*

KDT

1.479,39

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 06/CH: Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Bảo Lạc (tiếp)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích ( ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Tổng diện tích tự nhiên

 

92.072,85

5.193,09

4.299,24

5.438,82

6.201,84

8.168,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.671,16

4.928,58

4.200,72

5.264,83

5.924,15

7.923,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.954,33

204,41

140,71

276,16

288,39

232,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

0,65

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.027,52

971,18

555,54

506,10

529,99

1.159,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.907,78

18,35

21,04

48,36

441,88

27,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58.703,66

3.734,21

3.482,76

4.429,32

-

6.503,34

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.056,16

-

-

-

4.663,13

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

21,72

0,43

0,67

4,88

0,76

1,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.017,15

162,04

75,62

157,55

262,21

156,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,95

-

-

-

0,23

2,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,71

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,67

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,58

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.886,63

138,65

34,02

70,54

144,14

86,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,42

18,84

10,91

36,67

30,39

41,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,82

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

0,20

0,59

0,37

0,15

0,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,44

0,04

1,50

1,03

1,44

0,92

2.20

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

-

-

-

5,90

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,61

0,31

0,12

0,46

0,19

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

-

-

0,23

0,28

0,35

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

606,50

4,00

28,30

48,25

79,47

22,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,45

-

0,17

-

0,02

2,66

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.384,54

102,47

22,90

16,44

15,47

87,99

6

Đất đô thị*

KDT

1.479,39

 

 

 

 

 

 

Biểu 07/CH: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 huyện Bảo Lạc.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,88

-

0,50

19,52

0,35

0,10

0,10

0,60

0,20

0,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,07

-

0,10

0,10

-

-

-

0,15

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,36

-

-

2,70

0,15

-

-

0,25

-

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,28

-

0,10

0,14

0,10

0,10

0,10

0,20

0,20

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,87

-

-

16,58

0,10

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,30

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 07/CH: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 huyện Bảo Lạc (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Huy Giáp

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,88

0,12

1,70

0,10

0,10

0,25

0,25

0,23

0,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,07

-

-

-

-

-

-

-

0,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,36

-

0,60

-

-

0,04

0,15

-

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,28

0,10

0,10

0,10

0,10

0,11

0,10

0,23

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,87

0,02

1,00

-

-

0,10

-

-

0,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 08/CH: Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 huyện Bảo Lạc.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,65

-

0,30

19,32

0,25

-

-

0,30

-

0,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,77

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,36

-

-

2,70

0,15

-

-

0,25

-

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,35

-

-

0,04

-

-

-

-

-

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,87

-

-

16,58

0,10

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,30

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 08/CH: Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 huyện Bảo Lạc (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Huy Giáp

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,65

0,02

1,60

-

-

0,15

0,15

-

0,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,77

-

-

-

-

-

-

-

0,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,36

-

0,60

-

-

0,04

0,15

-

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,35

-

-

-

-

0,01

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,87

0,02

1,00

-

-

0,10

-

-

0,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

-

-

-

-

-

-

-

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 09/CH: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 huyện Bảo Lạc.

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cô Ba

Xã Hồng An

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Khánh Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)

(7)

(10)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

-

-

0,02

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

-

-

0,02

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2562/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký