Tóm tắt Quyết định 258/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 258/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên địa bàn huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp xã trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch.
- Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Nội dung phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thế bao gồm các điểm cốt lõi sau:
- Phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 với các chỉ tiêu cụ thể về diện tích và cơ cấu các loại đất được chi tiết hóa trong các biểu thuộc Phụ lục kèm theo Quyết định.
- Xác định cụ thể diện tích đất chuyển mục đích sử dụng và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
- Vị trí và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định rõ ràng trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, đi kèm Báo cáo thuyết minh tổng hợp.
- Hồ sơ sản phẩm quy hoạch chính thức được lưu trữ nghiêm ngặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế để làm căn cứ thực hiện và đối chiếu pháp lý.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh với các nhiệm vụ cụ thể:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, tính phù hợp với các quy định pháp lý hiện hành đối với toàn bộ nội dung thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện công khai thông tin bằng cách đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở trong thời hạn tối đa là 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ban hành.
- Thường xuyên tổ chức công tác kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện Yên Thế, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Thế.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế
Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế đóng vai trò chủ trì thực hiện trực tiếp tại địa phương với các nghĩa vụ:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các số liệu, thông tin, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu được thể hiện trong hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện.
- Công bố công khai thông tin quy hoạch bằng việc đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh đã phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của huyện trong vòng 05 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định, đồng thời tổ chức công bố công khai theo đúng trình tự pháp luật.
- Trực tiếp thực hiện công tác quản lý đất đai trên địa bàn bao gồm: thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác giám sát cấp dưới thông qua việc tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân các xã và thị trấn trực thuộc.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cá nhân và tổ chức liên quan:
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm phối hợp và thực hiện quyết định theo chức năng nhiệm vụ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thế chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành toàn bộ nội dung của Quyết định này.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 258/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 17 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN YÊN THẾ, TỈNH BẮC GIANG
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về “Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Yên Thế tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 01/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 123/TTr-STNMT ngày 08/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thế với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các biểu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thế. (Hồ sơ sản phẩm quy hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Yên Thế).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Yên Thế theo quy định.
2. UBND huyện Yên Thế:
2.1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thế;
2.2 Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
2.3. Thực hiện quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
2.4. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp xã;
2.5. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thế và các xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thế
(Kèm theo Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
|
| LOẠI ĐẤT | 30.643,67 | 100,00 | 30.643,67 |
| 30.643,67 | 100,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 25.458,29 | 83,08 | 23.252,71 |
| 23.252,71 | 75,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.331,97 | 17,02 | 3.483,63 |
| 3.483,63 | 14,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.620,79 | 60,50 | 2.526,47 |
| 2.526,47 | 72,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.391,74 | 5,47 |
| -1.253,35 | 1.253,35 | 5,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.264,51 | 24,61 | 6.194,52 |
| 6.194,52 | 26,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 272,00 | 1,07 | 272,00 |
| 272,00 | 1,17 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 12.760,33 | 50,12 | 11.495,37 |
| 11.495,37 | 49,44 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 638,96 |
| 636,90 |
| 636,90 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 416,25 | 1,64 |
| -386,44 | 386,44 | 1,66 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 21,49 | 0,08 |
| -167,40 | 167,40 | 0,72 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 5.145,38 | 16,79 | 7.355,33 |
| 7.355,33 | 24,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 294,11 | 5,72 | 381,30 |
| 381,30 | 5,18 |
| 2.2 | Đất an ninh | 375,79 | 7,30 | 381,83 |
| 381,83 | 5,19 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 4,12 | 0,08 | 51,50 |
| 51,50 | 0,70 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,48 | 0,07 | 445,93 |
| 445,93 | 6,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52,81 | 1,03 | 322,56 |
| 322,56 | 4,39 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 85,81 | 1,67 | 102,81 |
| 102,81 | 1,40 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 15,47 | 0,30 | 209,67 |
| 209,67 | 2,85 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.780,12 | 34,60 | 2.689,10 |
| 2.689,10 | 36,56 |
| - | Đất giao thông | 1.330,23 | 74,73 | 1.726,70 |
| 1.726,70 | 64,21 |
| - | Đất thủy lợi | 209,47 | 11,77 | 224,15 |
| 224,15 | 8,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 28,29 | 1,59 | 57,09 |
| 57,09 | 2,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 7,16 | 0,40 | 20,41 |
| 20,41 | 0,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | 51,99 | 2,92 | 80,53 |
| 80,53 | 2,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | 25,53 | 1,43 | 235,63 |
| 235,63 | 8,76 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,21 | 0,07 | 88,01 |
| 88,01 | 3,27 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,49 | 0,03 | 0,54 |
| 0,54 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | 11,08 | 0,22 | 30,73 |
| 30,73 | 0,42 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 9,63 | 0,19 | 82,77 |
| 82,77 | 1,13 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 4,37 | 0,08 | 4,91 |
| 4,91 | 0,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 95,37 | 1,85 | 110,00 |
| 110,00 | 1,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
| -1,00 | 1,00 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| -16,00 | 16,00 | 0,59 |
| - | Đất chợ | 5,30 | 0,30 |
| -10,63 | 10,63 | 0,40 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 5,57 | 0,11 |
| -70,60 | 70,60 | 0,96 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.332,38 | 25,89 | 1.232,46 |
| 1.232,46 | 16,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 165,27 | 3,21 | 427,08 |
| 427,08 | 5,81 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,76 | 0,33 | 19,85 |
| 19,85 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,60 | 0,03 | 2,22 |
| 2,22 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 15,15 | 0,29 |
| -23,75 | 23,75 | 0,32 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 366,82 | 7,13 |
| -367,16 | 367,16 | 4,99 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 630,12 | 12,25 |
| -620,12 | 620,12 | 8,43 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
| -7,37 | 7,37 | 0,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 40,00 | 0,13 | 35,63 |
| 35,63 | 0,12 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Yên Thế
(Kèm theo Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Bố Hạ | TT Phồn Xương | Xã An Thượng | Xã Canh Nậu | Xã Đông Sơn | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.205,57 | 105,21 | 144,73 | 29,98 | 81,19 | 179,76 | 152,41 | 98,17 | 29,58 | 34,19 | 141,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 657,58 | 50,08 | 36,78 | 18,51 | 15,00 | 69,37 | 50,76 | 26,55 | 14,37 | 4,86 | 83,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 84,02 | 14,05 | 18,33 | 0,40 | 1,46 | 1,43 | 0,30 | 1,20 | 0,65 | 4,86 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 152,64 | 23,74 | 18,48 | 2,28 | 0,50 | 23,37 | 0,10 | 2,60 | 3,20 | 12,09 | 4,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 180,47 | 26,12 | 43,35 | 0,20 | 6,50 | 9,89 | 1,80 | 1,08 | 4,01 | 13,84 | 4,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.184,59 |
| 43,60 | 7,49 | 55,13 | 76,33 | 97,49 | 64,68 | 7,00 | 0,30 | 44,07 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 30,29 | 5,27 | 2,52 | 1,50 | 4,06 | 0,80 | 0,26 | 1,26 | 1,00 | 1,10 | 1,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 2,00 | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 323,21 | 11,00 | 1,00 | 32,00 | 16,63 | 9,00 | 29,00 | 33,00 | 5,00 | 15,42 | 27,82 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 111,40 | 2,00 |
| 12,00 | 15,00 | 5,00 | 8,00 | 7,00 | 2,00 |
| 13,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 21,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 2,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/HNK | 33,90 |
|
| 16,00 | 0,63 |
|
|
|
|
| 5,82 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 11,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 24,46 | 5,00 |
| 2,80 |
| 0,44 | 2,00 | 5,00 |
| 1,30 | 1,00 |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 8,65 |
|
| 0,20 |
| 1,00 | 3,50 |
|
| 0,50 |
|
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 11,92 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,62 |
|
| 2.9 | Đất nuôi trồng thủy sabr chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 20,51 | 2,00 |
|
|
|
| 2,00 | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 |
| 2.10 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 80,37 |
|
|
|
| 1,56 | 12,50 | 18,00 | 2,00 |
| 4,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 7,70 | 2,15 | 2,80 | 0,60 | 0,37 | 0,14 |
|
|
|
| 0,20 |
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Yên Thế (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Đồng Lạc | Xã Hồng Kỳ | Xã Hương Vĩ | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Tiến | Xã Tân Hiệp | Xã Tân Sỏi | Xã Tiến Thắng | Xã Xuân Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.205,57 | 52,12 | 67,35 | 78,59 | 170,89 | 170,89 | 59,02 | 60,40 | 448,59 | 233,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 657,58 | 14,25 | 22,80 | 34,18 | 26,69 | 73,19 | 19,58 | 28,21 | 33,80 | 34,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 84,02 | 8,05 | 0,45 | 0,50 |
| 0,25 | 0,50 | 28,21 | 3,36 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 152,64 | 6,74 | 9,69 | 3,30 | 3,58 | 5,92 | 1,85 | 14,67 | 12,20 | 3,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 180,47 | 12,79 | 0,66 | 1,60 | 3,31 | 5,02 | 10,89 | 5,50 | 23,25 | 5,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.184,59 | 17,34 | 31,40 | 36,72 | 21,56 | 84,31 | 24,70 | 10,48 | 379,31 | 182,68 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 30,29 | 1,00 | 0,80 | 0,79 | 2,26 | 1,07 | 2,00 | 1,54 | 0,03 | 1,24 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 2,00 | 2,00 |
| 1,38 |
|
|
| 5,13 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 323,21 | 5,00 | 19,01 | 17,20 | 10,40 | 31,28 | 9,00 | 8,00 | 14,51 | 28,94 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 111,40 |
| 5,00 | 5,00 | 9,40 | 15,00 | 8,00 |
|
| 5,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 21,00 | 2,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/HNK | 33,90 |
|
|
|
|
|
|
| 10,26 | 1,19 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 11,00 | 1,00 |
|
|
|
|
| 5,00 | 2,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 24,46 |
| 3,12 | 3,00 |
|
|
|
| 0,80 |
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 8,65 |
| 2,00 | 1,00 |
|
|
|
| 0,45 |
|
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 11,92 |
| 1,30 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2.9 | Đất nuôi trồng thủy sabr chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 20,51 |
| 2,00 | 2,00 |
| 1,38 |
|
|
| 5,13 |
| 2.10 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 80,37 | 2,00 | 4,59 | 5,20 |
| 13,90 |
|
|
| 16,62 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 7,70 |
|
| 0,20 | 0,03 | 0,04 |
| 0,97 |
| 0,20 |
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Yên Thế
(Kèm theo Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Bố Hạ | TT Phồn Xương | Xã An Thượng | Xã Canh Nậu | Xã Đông Sơn | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4,37 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,37 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện Yên Thế (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Đồng Lạc | Xã Hồng Kỳ | Xã Hương Vĩ | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Tiến | Xã Tân Hiệp | Xã Tân Sỏi | Xã Tiến Thắng | Xã Xuân Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4,37 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 4,29 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,37 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2,29 |
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Quyết định 2252/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
- 2 Quyết định 2254/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
- 3 Quyết định 2258/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11 Quyết định 2252/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
- 12 Quyết định 2254/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
- 13 Quyết định 2258/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái