Quyết định số 2589/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chính sách cốt lõi của Quyết định:
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đồng Xuân được xác định là 103.330,99 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 83.105,28 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 33.096,82 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 31.936,05 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 14.151,93 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 2.066,38 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.507,63 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.802,66 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 43,44 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 8,01 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.256,20 ha. Các chỉ tiêu thành phần chính gồm:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.143,76 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.344,74 ha (bao gồm đất giao thông: 916,41 ha; đất thủy lợi: 254,42 ha; đất công trình năng lượng: 113,88 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 42,57 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 6,64 ha; đất chợ: 5,79 ha; đất cơ sở y tế: 2,35 ha; đất cơ sở văn hóa: 2,00 ha; đất công trình bưu chính viễn thông: 0,68 ha).
- Đất an ninh (CAN): 542,07 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 409,48 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 287,55 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 209,30 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 74,37 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 68,95 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 56,44 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 34,90 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 23,00 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 19,75 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,66 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 7,99 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 5,00 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 4,91 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 4,89 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,63 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,96 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,28 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,56 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,01 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 14.969,51 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 436,24 ha, được phân chia cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 427,17 ha, bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 211,80 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 177,87 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 31,48 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 11,61 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,02 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 9,06 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,85 ha (trong đó đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 2,49 ha; đất thủy lợi: 2,35 ha; đất giao thông: 0,01 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,51 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1,09 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,61 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,01 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 397,88 ha, bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 199,41 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 177,87 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 14,58 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp là 11,61 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 6,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển đổi là 0,01 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Trong năm 2018, huyện Đồng Xuân kế hoạch đưa 29,47 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 10,04 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 9,61 ha (bao gồm đất công trình năng lượng: 8,00 ha; đất cơ sở nghiên cứu khoa học: 0,67 ha; đất thủy lợi: 0,55 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 0,40 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 6,25 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,57 ha.
5. Bản đồ và vị trí ranh giới thực hiện
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân ở tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
6. Quy định về tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi:
- Ủy ban nhân dân huyện Đồng Xuân:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và xử lý hoặc kiến nghị xử lý các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh.
7. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2589/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐỒNG XUÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 706/TTr-STNMT ngày 28/12/2017); đề nghị của UBND huyện Đồng Xuân (tại Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 28/12/2017); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
|
| ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 103.330,99 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83.105,28 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.066,38 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.507,63 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.151,93 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.802,66 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33.096,82 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31.936,05 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,01 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,44 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.256,20 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 287,55 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 542,07 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,96 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 56,44 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 34,90 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng,… | DHT | 1.344,74 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 916,41 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 254,42 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 113,88 |
|
|
| Đất công trình BCVT | DBV | 0,68 |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,00 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 2,35 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 42,57 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,64 |
|
|
| Đất chợ | DCH | 5,79 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,56 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,63 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 409,48 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,95 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,66 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,99 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,89 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL,… | NTD | 74,37 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 19,75 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,91 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 23,00 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,28 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.143,76 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 209,30 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14.969,51 |
|
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
|
| ||||
|
| LOẠI ĐẤT |
| 436,24 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 427,17 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 31,48 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11,61 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 211,80 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,02 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 177,87 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,06 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
|
| 2.7 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | SKC | - |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động KS | SKS | - |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng … | DHT | 4,85 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,01 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 2,35 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - |
|
|
| Đất công trình BCVT | DBV | - |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | - |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 2,49 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - |
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - |
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
| Đất chợ | DCH | - |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,51 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,61 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | DTS | 0,01 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,.. | NTD | - |
|
| 2.20 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX | - |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, GTCC | DKV | - |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,09 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 397,88 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,58 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 11,61 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 199,41 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,02 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 177,87 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,01 |
|
Ghi chú:.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,47 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
|
| 2.7 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | SKC | - |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,04 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 9,61 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | - |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,55 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 8,00 |
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | - |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - |
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,40 |
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,67 |
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
| Đất chợ | DCH | - |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, … | NTD | - |
|
| 2.20 | Đất SXVLXD, làm đồ gốm | SKX | 6,25 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,57 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân.
1. UBND huyện Đồng Xuân:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 2 Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 3 Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 7 Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 8 Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận