Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2589/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện trên địa bàn huyện.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chính sách cốt lõi của Quyết định:

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đồng Xuân được xác định là 103.330,99 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 83.105,28 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 33.096,82 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 31.936,05 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 14.151,93 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.066,38 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.507,63 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.802,66 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 43,44 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 8,01 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.256,20 ha. Các chỉ tiêu thành phần chính gồm:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.143,76 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.344,74 ha (bao gồm đất giao thông: 916,41 ha; đất thủy lợi: 254,42 ha; đất công trình năng lượng: 113,88 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 42,57 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 6,64 ha; đất chợ: 5,79 ha; đất cơ sở y tế: 2,35 ha; đất cơ sở văn hóa: 2,00 ha; đất công trình bưu chính viễn thông: 0,68 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 542,07 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 409,48 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 287,55 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 209,30 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 74,37 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 68,95 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 56,44 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 34,90 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 23,00 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 19,75 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,66 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 7,99 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 5,00 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 4,91 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 4,89 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,63 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,96 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,28 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,56 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,01 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 14.969,51 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 436,24 ha, được phân chia cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 427,17 ha, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 211,80 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 177,87 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 31,48 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 11,61 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,02 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 9,06 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,85 ha (trong đó đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 2,49 ha; đất thủy lợi: 2,35 ha; đất giao thông: 0,01 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,51 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1,09 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,61 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,01 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 397,88 ha, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 199,41 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 177,87 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 14,58 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp là 11,61 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 6,02 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển đổi là 0,01 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Trong năm 2018, huyện Đồng Xuân kế hoạch đưa 29,47 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 10,04 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 9,61 ha (bao gồm đất công trình năng lượng: 8,00 ha; đất cơ sở nghiên cứu khoa học: 0,67 ha; đất thủy lợi: 0,55 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 0,40 ha).
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 6,25 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,57 ha.

5. Bản đồ và vị trí ranh giới thực hiện

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân ở tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

6. Quy định về tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đồng Xuân:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
    • Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
    • Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và xử lý hoặc kiến nghị xử lý các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
    • Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh.

7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2589/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐỒNG XUÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 706/TTr-STNMT ngày 28/12/2017); đề nghị của UBND huyện Đồng Xuân (tại Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 28/12/2017); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

103.330,99

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.105,28

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.066,38

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.507,63

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.151,93

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.802,66

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.096,82

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.936,05

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,01

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,44

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.256,20

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

287,55

 

2.2

Đất an ninh

CAN

542,07

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,96

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,44

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,90

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng,…

DHT

1.344,74

 

 

Trong đó

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

916,41

 

 

Đất thủy lợi

DTL

254,42

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

113,88

 

 

Đất công trình BCVT

DBV

0,68

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,00

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,35

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

42,57

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,64

 

 

Đất chợ

DCH

5,79

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

409,48

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,95

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,66

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,99

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,89

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL,…

NTD

74,37

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

19,75

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,91

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,00

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.143,76

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,30

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.969,51

 

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

 

 

LOẠI ĐẤT

 

436,24

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

427,17

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,48

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,61

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

177,87

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,06

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

 

2.2

Đất an ninh

CAN

-

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

 

2.7

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

-

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

-

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng …

DHT

4,85

 

 

Trong đó

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,01

 

 

Đất thủy lợi

DTL

2,35

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

-

 

 

Đất công trình BCVT

DBV

-

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,49

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

 

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

 

Đất chợ

DCH

-

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,51

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,01

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

-

 

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

-

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

 

2.22

Đất khu vui chơi, GTCC

DKV

-

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,09

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

397,88

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,58

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,61

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

199,41

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

177,87

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

 

Ghi chú:.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,47

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

 

2.2

Đất an ninh

CAN

-

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

 

2.7

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

-

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,04

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

9,61

 

 

Đất giao thông

DGT

-

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,55

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

8,00

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,40

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,67

 

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

 

Đất chợ

DCH

-

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, …

NTD

-

 

2.20

Đất SXVLXD, làm đồ gốm

SKX

6,25

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,57

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Đồng Xuân:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Khg,Dg,Cg17.2.285.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 2589/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký