Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định 259/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mô. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2018.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
  • Số hiệu: 259/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô

Tại Điều 1 của Quyết định, UBND tỉnh Ninh Bình chính thức phê duyệt các nội dung trọng tâm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mô bao gồm bốn phương án cụ thể:

  • Kế hoạch sử dụng đất năm 2018: Xác định chỉ tiêu sử dụng cho các loại đất cụ thể trên địa bàn huyện (có biểu chi tiết kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Quy định rõ diện tích và các loại đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, nhà ở và sản xuất kinh doanh (có biểu chi tiết kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án đầu tư công và các công trình phát triển kinh tế - xã hội (có biểu chi tiết kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (có biểu chi tiết kèm theo).

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, UBND tỉnh Ninh Bình đã phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan tại Điều 2 và Điều 4:

  • Trách nhiệm của UBND huyện Yên Mô:
    • Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo đáp ứng kịp thời nhu cầu đất đai cho phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết đề xuất biện pháp xử lý cụ thể đối với các trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện dự án hoặc sử dụng đất sai mục đích sau khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
  • Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh:
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Hiệu lực thi hành

Theo Điều 3, Quyết định 259/QĐ-UBND chính thức phát sinh hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành. Các tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 4 chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được phê duyệt trong quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 259/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 29 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN YÊN MÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 05/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016/2020) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện các dự án công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 48/TTr- STNMT ngày 24/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (có biểu Kế hoạch sử dụng đất kèm theo);

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018 (có biểu Kế hoạch chuyển mc đích sử dụng đất kèm theo);

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (có biểu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (có biểu Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kèm theo).

Điều 2. Giao UBND huyện Yên Mô chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;

- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3,4;
Kh 31

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch

 

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN MÔ – TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 259/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

T.Yên Thịnh

X. Khánh Thượng

X. Khánh Dương

X. Mai Sơn

X. Khánh Thịnh

X. Yên Phong

X. Yên Hòa

X. Yên Thắng

X. Yên T

X. Yên Hưng

X. Yên Thành

X. Yên Nhân

X. Yên Mỹ

X. Yên Mạc

X. Yên Đồng

X. Yên Thái

X. Yên Lâm

 

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Tng diện tích tự nhiên

 

14,609,77

100,00

746,76

940,40

551,23

433,19

418,81

801,03

802,04

1.159,26

489,57

341,09

886,69

1.106,98

475,51

799,76

2.849,36

1.024,31

783,78

1

Đt nông nghiệp

NNP

9.917,13

67,88

457,10

577,41

394,50

193,75

286,38

579,24

546,27

752,49

307,74

229,69

521,07

749,88

339,80

569,73

2.215,45

708,14

489,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.960,63

70,18

361,20

489,90

317,29

157,66

270,06

477,41

482,54

576,93

259,20

200,74

389,24

688,41

286,47

428,49

669,68

483,66

421,75

 

Trong đó: đt chuyên trng lúa nước

LUC

6.488,40

93,22

343,20

416,68

310,10

142,70

266,80

414,51

466,30

511,50

255,59

198,95

317,40

658,60

286,86

421,44

632,45

433,59

411,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

721,34

7,27

55,33

50,60

50,38

22,56

5,37

55,96

37,21

60,20

30,66

17,11

27,93

39,84

24,14

116,05

48,99

37,20

41,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

165,86

1,67

16,52

-

-

-

-

-

-

38,66

-

-

23,01

-

-

-

87,67

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.602,79

16,16

-

-

-

-

-

-

-

31,06

-

-

62,30

-

-

-

1.329,93

179,50

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,70

0,10

-

-

-

-

-

-

-

1,06

-

-

1,54

-

-

-

7,10

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

440,73

4,44

21,07

35,77

26,83

11,48

10,69

40,56

25,99

44,58

17,88

11,84

16,39

21,46

29,06

22,32

72,08

7,20

25,53

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,68

0,17

2,98

1,14

-

2,05

0,26

5,31

0,53

-

-

-

0,66

0,17

0,13

2,87

-

0,58

-

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

4.218,88

28,88

282,57

294,91

150,80

233,41

118,51

210,23

233,13

388,90

176,45

106,71

315,60

326,58

132,65

188,26

578,83

273,97

207,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,20

0,43

0,50

-

-

0,20

-

-

-

10,26

-

-

7,24

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

57,10

1,35

1,26

-

-

55,84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,18

1,73

-

50,00

-

23,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

6,69

0,16

1,78

0,32

0,02

0,50

0,37

1,02

0,14

0,16

0,20

0,18

0,10

0,73

0,03

0,26

0,25

0,18

0,45

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,91

1,51

15,36

0,96

2,95

17,02

-

0,32

0,65

-

7,42

-

2,02

0,47

2,14

0,84

0,38

0,32

13,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,30

1,07

-

2,25

-

-

-

-

-

-

-

-

2,54

-

-

-

25,67

11,66

3,18

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.779,11

42,17

134,72

109,68

69,74

69,46

62,34

103,88

127,03

145,12

75,23

60,14

168,99

162,17

69,86

90,40

120,41

109,31

100,63

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

1,44

0,03

-

-

0,11

-

0,10

0,09

0,20

0,03

0,26

-

0,11

0,25

0,05

0,24

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

840,37

19,92

-

55,47

45,50

36,32

30,78

71,67

53,21

74,63

52,80

29,91

51,98

86,12

41,29

51,77

52,76

46,03

60,13

2.14

Đất ở đô thị,

ODT

74,39

1,76

74,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,02

0,36

5,54

0,67

0,30

1,49

0,40

0,43

0,57

0,66

0,34

0,72

0,45

0,60

1,00

0,46

0,62

0,27

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,36

0,06

0,90

-

-

1,07

-

-

-

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNO

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,46

0,60

1,29

1,66

1,03

0,59

2,09

2,43

2,09

2,26

1,65

0,92

1,59

1,66

0,44

0,33

1,34

0,67

3,42

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

252,15

5,98

18,27

25,73

9,39

9,99

10,51

14,03

21,59

20,50

12,24

6,17

11,49

20,10

7,70

15,40

11,54

27,16

10,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

67,26

1,59

11,60

4,67

2,47

7,78

-

5,45

3,83

-

3,69

-

5,60

-

-

1,75

20,42

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,69

0,30

0,71

0,84

0,64

0,42

0,33

0,87

0,80

0,91

1,02

0,21

0,75

0,85

0,90

0,37

1,43

1,22

0,42

2.22

Đất vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,09

0,50

1,70

0,58

0,51

0,30

0,66

0,90

1,47

1,62

1,12

0,89

1,86

2,80

0,68

2,75

0,54

0,90

1,81

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

319,46

7,57

14,55

42,05

18,14

9,25

10,93

9,09

21,55

12,11

20,48

7,57

9,66

50,83

8,17

23,69

18,50

29,46

13,43

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,52

12,88

-

0,03

-

-

-

0,05

-

120,64

-

-

51,22

-

-

-

324,97

46,61

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,18

-

3

Đt chưa sử dụng

CSD

473,16

3,24

7,09

68,08

5,93

6,03

13,92

11,56

22,64

17,87

5,38

4,69

50,02

30,52

3,06

41,77

55,08

42,20

87,32

4

Đt khu công nghệ cao

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đt khu kinh tế

DDI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô th

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 07/CH

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

X. Khánh Thượng

X. Khánh Dương

X. Mai Sơn

X. Khánh Thịnh

X. Yên Phong

X. Yên Hòa

X. Yên Thắng

X. Yên T

X. Yên Hưng

X. Yên Thành

X. Yên Nhân

X. Yên Mỹ

X. Yên Mạc

X. Yên Đồng

X. Yên Thái

X. Yên Lâm

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

187,98

20,79

55,35

7,29

31,55

2,24

3,09

1,51

6,10

10,13

2,67

3,51

1,35

5,17

5,57

21,45

1,61

8,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,54

18,10

49,59

5,68

26,04

1,70

1,80

0,47

4,39

10,02

2,04

2,88

1,35

4,52

3,71

1,00

1,14

7,11

 

Trong đó: đất chuyên trồng a nước

LUC/PNN

114,77

18,10

35,83

5,53

17,20

1,70

0,86

0,47

2,88

10,02

2,02

2,59

1,35

4,13

3,71

0,96

0,69

6,73

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

15,66

1,36

5,59

1,45

2,36

-

0,03

0,55

1,31

-

0,08

0,16

-

0,47

1,56

-

0,32

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,17

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,42

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,14

0,70

0,17

0,16

0,65

0,54

1,26

0,49

0,40

0,11

0,55

0,40

 

0,18

0,28

0,03

0,15

1,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,05

0,53

-

-

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

2

Chuyển đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đt nông nghiệp, đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,74

0,21

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

0,33

-

0,13

-

-

-

1,00

BIỂU 08/CH

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT CỦA HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

X. Khánh Thượng

X. Khánh Dương

X. Mai Sơn

X. Khánh Thịnh

X. Yên Phong

X. Yên Hòa

X. Yên Thắng

X. Yên T

X. Yên Hưng

X. Yên Thành

X. Yên Nhân

X. Yên Mỹ

X. Yên Mạc

X. Yên Đồng

X. Yên Thái

X. Yên Lâm

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đt nông nghiệp

NNP

159,07

15,70

53,34

5,04

28,32

1,50

1,71

0,89

4,33

3,01

1,54

3,30

0,84

3,50

5,42

21,35

1,61

7,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,60

14,09

48,69

3,81

25,61

1,50

1,53

0,32

3,80

2,90

1,54

2,75

0,84

3,06

3,71

0,93

1,14

6,38

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

96,39

14,09

34,93

3,66

16,99

1,50

0,67

0,32

2,35

2,90

1,54

2,52

0,84

2,67

3,71

0,93

0,69

6,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,34

0,83

4,65

1,11

2,22

 

0,02

0,45

0,45

-

-

0,12

-

0,40

1,48

-

0,32

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,42

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,12

0,28

-

0,12

0,49

-

0,16

0,12

0,08

0,11

-

0,36

-

0,04

0,21

-

0,15

1,00

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,52

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,46

0,75

2,52

0,21

5,33

-

-

-

-

-

-

0,33

-

0,12

0,17

-

-

2,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,83

0,23

1,56

0,01

1,65

-

-

-

-

-

-

0,33

-

0,05

-

-

-

1,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

-

0,08

-

0,76

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

0,13

-

-

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,52

0,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,18

-

0,88

-

1,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

0,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,80

-

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.22

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh. rạch, suối

SON

0,20

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

BIỂU 09/CB

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN MÔ

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

X. Khánh Thượng

X. Khánh Dương

X. Mai Sơn

X. Khánh Thịnh

X. Yên Phong

X. Yên Hòa

X. Yên Thắng

X. Yên T

X. Yên Hưng

X. Yên Thành

X. Yên Nhân

X. Yên Mỹ

X. Yên Mạc

X. Yên Đồng

X. Yên Thái

X. Yên Lâm

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,60

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,29

0,20

0,35

0,04

2,57

 

0,13

0,10

 

 

 

0,44

 

 

0,12

 

 

0,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,16

 

0,11

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,49

0,20

0,17

 

1,02

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,93

 

0,07

 

1,46

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

0,09

 

 

0,16

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có di tích thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

 

 

0,04

0,03

 

0,13

 

 

 

 

0,29

 

 

0,03

 

 

0,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 259/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/01/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
Người ký: Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/01/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký