Tóm tắt Quyết định số 2664/QĐ-UBND năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Quyết định số 2664/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Nam Định. Đây là văn bản pháp lý quan trọng góp phần đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, nâng cao tính minh bạch và hiệu quả trong việc giải quyết các thủ tục liên quan đến người dân và tổ chức tại địa phương. Dưới đây là nội dung chi tiết của Quyết định:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung
Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định chính thức công bố danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Nam Định với các nội dung trọng tâm sau:
- Phạm vi áp dụng: Các thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực Trợ giúp pháp lý.
- Mục tiêu: Chuẩn hóa quy trình, hồ sơ và thời gian giải quyết các thủ tục trợ giúp pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật.
2. Hiệu lực thi hành của Quyết định
Điều 2 của Quyết định xác định rõ mốc thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các quy định, danh mục thủ tục hành chính trước đây trái với Quyết định này sẽ bị bãi bỏ hoặc thay thế bằng danh mục mới ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo Quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả trên thực tế, Điều 3 quy định cụ thể về trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện công khai, minh bạch các thủ tục hành chính đã được công bố.
- Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Nam Định: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức niêm yết công khai, hướng dẫn và thực hiện tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Trợ giúp pháp lý theo đúng danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này.
- Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan: Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao để nghiêm túc phối hợp và thi hành Quyết định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2664/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 27 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 41/TTr-STP ngày 20/11/2018 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung (lĩnh vực Trợ giúp pháp lý) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2664/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới:
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý. | Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Nam Định | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung:
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý | Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Nam Định | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 1986/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực hòa giải thương mại và trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang
- 2 Quyết định 6048/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh
- 3 Quyết định 1596/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 12 thủ tục hành chính lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
- 4 Quyết định 3158/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Cần Thơ
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 1986/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực hòa giải thương mại và trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang
- 7 Quyết định 6048/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh
- 8 Quyết định 1596/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 12 thủ tục hành chính lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
- 9 Quyết định 3158/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Cần Thơ