Tóm tắt Quyết định 2670/1998/QĐ-UBND về giao kế hoạch tín dụng đầu tư ưu đãi năm 1998 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2670/1998/QĐ-UBND là văn bản pháp lý do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phân bổ và quản lý nguồn vốn tín dụng đầu tư ưu đãi trong năm 1998, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố. Dưới đây là các nội dung quy định chi tiết của quyết định:
- Giao kế hoạch tín dụng đầu tư ưu đãi năm 1998
- Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện việc giao chỉ tiêu kế hoạch tín dụng đầu tư ưu đãi năm 1998 cho các chủ đầu tư cụ thể.
- Danh sách các chủ đầu tư và danh mục dự án được thụ hưởng nguồn vốn ưu đãi này được quy định chi tiết tại danh mục kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm giải ngân và kiểm tra giám sát nguồn vốn vay
- Giao trách nhiệm trực tiếp cho Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố Hồ Chí Minh và Cục trưởng Cục Đầu tư và Phát triển thành phố Hồ Chí Minh trong việc phối hợp thực hiện.
- Các cơ quan này có nhiệm vụ lập đầy đủ các thủ tục cho vay theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Đồng thời, tiến hành công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình sử dụng vốn vay của các chủ đầu tư, bảo đảm nguồn vốn ưu đãi được sử dụng đúng mục đích, hiệu quả và tránh thất thoát.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
- Quyết định xác định rõ các cá nhân và thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển thành phố.
- Các chủ đầu tư có liên quan trong danh mục được giao vốn chịu trách nhiệm nghiêm túc thực hiện các nghĩa vụ và quy trình thủ tục theo quy định tại quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2670/1998/QĐ-UBND | TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 05 năm 1998 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIAO KẾ HOẠCH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ ƯU ĐÃI NĂM 1998.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Căn cứ công văn số 1958 BKH/TH, ngày 27/3/1998 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về thông báo chỉ tiêu tín dụng ưu đãi năm 1998 của thành phố Hồ Chí Minh ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố tại công văn số 946/CV-KHĐT-KT ngày 17 tháng 4 năm 1998 ;
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Giao kế hoạch tín dụng đầu tư ưu đãi năm 1998 cho các chủ đầu tư theo danh mục kèm theo.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố, Cục trưởng Cục Đầu tư và Phát triển thành phố lập thủ tục cho vay và kiểm tra việc sử dụng vốn vay đúng mục đích.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển thành phố và các chủ đầu tư liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.-
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ |
DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN VAY TÍN DỤNG ĐẦU TƯ ƯU ĐÃI KẾ HOẠCH NĂM 1998
(Ban hành kèm theo quyết định số 2670/1998-QĐ-UB-QLDA ngày 21 tháng 5 năm 1998 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| TÊN DỰ ÁN | CHỦ ĐẦU TƯ | ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ | SỐ VÀ NGÀY DUYỆT QUYẾT ĐỊNH | KẾ HOẠCH TÍN DỤNG NĂM 1998 |
| Tổng số |
|
|
| 80 |
| A. NGÂN HÀNG ĐT&PT VIỆT NAM |
|
|
| 46 |
| 1/ Các doanh nghiệp của Đảng |
|
|
| 20 |
| - Khu công nghiệp Tam Bình 1. | Cty Xây dựng và kinh doanh nhà Phú Nhuận | Thủ Đức | 324/TTg ngày 16/5/1997 | 20 |
| 2/ Dự án nhóm A: |
|
|
| 10 |
| - Khu công nghiệp Bình Chiểu | Cty XNK và dịch vụ quận 1 (nay là Tổng Công ty Bến Thành) | Thủ Đức | 101/TTg ngày 17/02/1998 | 10 |
| 3/ Dự án nhóm B&C |
|
|
| 16 |
| - Cảng Bến Nghé (giai đoạn 2) | Cảng Bến Nghé | Nhà Bè | 4339/QĐ-UB ngày 20/9/1996 | 5 |
| - Di dời và xây dựng cơ sở vật chất của Công ty Đóng tàu An Phú từ phường An Phú, Thủ Đức về xã Phú Mỹ, Nhà Bè. | Công ty đóng tàu An Phú | Nhà Bè | 4359/QĐ-UB-QLĐT ngày 14/6/1995 | 3 |
| - Sản xuất ống PE thay thế hàng nhập khẩu | Công ty SXKD-XNK nhựa TP | Bình Thạnh | 7061/QĐ-UB-KT ngày 08/12/1997 | 8 |
| B. TỔNG CỤC ĐẦU TƯ VÀ PT |
|
|
| 34 |
| 1/ Tàu đánh cá xa bờ: |
|
|
| 20 |
| - Đầu tư 11 tàu đánh cá vùng khơi | Xí nghiệp Khai thác chế biến dịch vụ thủy sản (Tổng Cty Nông nghiệp Sài gòn). |
| 6662/QĐ-UB-KT ngày 21/11/1997 | 11,9 |
| - Các hộ ngư dân huyện Cần Giờ | UBND huyện Cần Giờ |
|
| 8,1 |
| 2/ Dự án nhóm A: |
|
|
| 10 |
| - Khu công nghiệp Vĩnh Lộc | Cty XNK và Đầu tư Chợ Lớn | Bình Chánh | 81/TTg ngày 05/02/1997 | 10 |
| 3/ Dự án Nhóm B và C |
|
|
| 4 |
| - Đầu tư đổi mới thiết bị in. | Xí nghiệp In số 4 | Quận 3 | 6538/QĐ-UB-KT ngày 15/11/1997 | 3 |
| - Di chuyển máy móc thiết bị và xử lý môi trường | Cty Giấy Xuân Đức | Quận 9 | 5810/QĐ-UB-KT ngày 15/10/1997 | 1 |