Quyết định 2685/QĐ-UBND năm 2009 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 9. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, nhằm thúc đẩy quá trình đô thị hóa và phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
- Quy hoạch sử dụng đất quận 9 đến năm 2010
- Tổng diện tích đất tự nhiên: Quận 9 có tổng diện tích đất tự nhiên là 11.389,62 ha.
- Cơ cấu đất nông nghiệp: Đến năm 2010, diện tích đất nông nghiệp giảm xuống còn 2.956,20 ha (chiếm 25,96% tổng diện tích). Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chiếm 2.872,07 ha (bao gồm 765,72 ha đất trồng cây hàng năm và 2.106,35 ha đất trồng cây lâu năm); đất lâm nghiệp chiếm 21,30 ha (toàn bộ là rừng sản xuất); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 62,84 ha.
- Cơ cấu đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp tăng mạnh lên 8.433,43 ha (chiếm 74,04% tổng diện tích). Trong đó, đất ở tại đô thị chiếm 1.739,63 ha; đất chuyên dùng chiếm 4.806,27 ha (bao gồm đất trụ sở cơ quan và công trình sự nghiệp: 39,66 ha; đất quốc phòng, an ninh: 101,47 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 1.735,85 ha; đất có mục đích công cộng: 2.929,95 ha); đất tôn giáo, tín ngưỡng chiếm 26,98 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 62,82 ha; đất sông suối và mặt nước chuyên dùng chiếm 1.758,89 ha; đất phi nông nghiệp khác chiếm 38,84 ha.
- Đất chưa sử dụng: Đến năm 2010, toàn bộ 62,25 ha đất chưa sử dụng từ năm 2005 được đưa vào khai thác triệt để, không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Trong kỳ quy hoạch, thực hiện chuyển đổi 2.364,27 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (bao gồm 2.202,25 ha đất sản xuất nông nghiệp, 3,29 ha đất lâm nghiệp và 158,74 ha đất nuôi trồng thủy sản). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp là 572,01 ha. Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 173,76 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất phải thu hồi là 3.333,49 ha. Trong đó, thu hồi 2.364,27 ha đất nông nghiệp và 969,22 ha đất phi nông nghiệp (bao gồm 530,07 ha đất ở tại đô thị và 397,16 ha đất chuyên dùng).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác 62,25 ha đất chưa sử dụng, phân bổ 38,74 ha cho mục đích nông nghiệp và 23,51 ha cho mục đích phi nông nghiệp.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9
- Phân bổ diện tích đất hàng năm: Diện tích đất nông nghiệp giảm dần theo từng năm (từ 4.740,21 ha năm 2006 xuống còn 2.956,20 ha năm 2010). Ngược lại, đất phi nông nghiệp tăng trưởng liên tục qua các năm (từ 6.593,72 ha năm 2006 lên 8.433,43 ha năm 2010). Đất chưa sử dụng giảm mạnh từ 55,69 ha năm 2006 xuống còn 0 ha vào năm 2010.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 2.364,27 ha, được phân bổ cụ thể: năm 2006 chuyển 404,89 ha; năm 2007 chuyển 566,69 ha; năm 2008 chuyển 463,91 ha; năm 2009 chuyển 488,74 ha; năm 2010 chuyển 492,94 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất hàng năm: Diện tích đất nông nghiệp thu hồi hàng năm tương ứng với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất. Đối với đất phi nông nghiệp, tổng diện tích thu hồi 969,22 ha được chia theo lộ trình: năm 2006 thu hồi 167,24 ha; năm 2007 thu hồi 222,19 ha; năm 2008 thu hồi 206,97 ha; năm 2009 thu hồi 190,14 ha; năm 2010 thu hồi 182,77 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hàng năm: Đối với mục đích nông nghiệp, tập trung khai thác chủ yếu trong các năm 2006 (2,80 ha), 2007 (20,95 ha) và 2008 (14,99 ha). Đối với mục đích phi nông nghiệp, việc đưa đất chưa sử dụng vào khai thác được thực hiện đều đặn hàng năm từ 2006 đến 2010 với diện tích dao động từ 3,76 ha đến 5,77 ha mỗi năm.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận 9:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Chủ động phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các sở, ngành liên quan rà soát lại các chỉ tiêu sử dụng đất (đặc biệt là đất ở và đất sân golf) để trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh cho phù hợp với quy hoạch chung của toàn thành phố.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 9 có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2685/QĐ-UBND | TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 6 năm 2009 |
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) QUẬN 9
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 9 tại Tờ trình số 628/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3343/TTr-TNMT- KH ngày 15 tháng 5 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Năm 2005 | Năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu | Diện tích (ha) | Cơ cấu | |||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 11.389,62 | 100,00 | 11.389,62 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.195,81 | 45,62 | 2.956,20 | 25,96 |
|
| Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.923,82 | 43,23 | 2.872,07 | 25,22 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 2.513,33 | 22,07 | 765,72 | 6,72 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.440,61 | 21,43 | 726,11 | 6,38 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.628,82 | 14,30 | 726,11 | 6,38 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nuớc còn lại | LUK | 31,63 | 7,13 |
|
|
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nuơng | LUN |
|
|
|
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC(a) | 72,72 | 0,64 | 39,62 | 0,35 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.410,47 | 21,16 | 2.106,35 | 18,49 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 24,59 | 0,22 | 21,30 | 0,19 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,59 | 0,22 | 21,30 | 0,19 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 247,40 | 2,17 | 62,84 | 0,55 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.131,57 | 53,83 | 8.433,43 | 74,04 |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.495,12 | 13,13 | 1.739,63 | 15,27 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 2.605,06 | 22,87 | 4.806,27 | 42,20 |
| 2.2.1 | Đất TSCQ, công trình sự nghiệp | CTS | 13,50 | 0,12 | 39,66 | 0,35 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 175,36 | 1,54 | 101,47 | 0,89 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh PNN | CSK | 1.420,89 | 12,48 | 1.735,85 | 15,24 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 982,09 | 8,62 | 1.077,46 | 9,46 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 343,92 | 3,02 | 606,99 | 5,33 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.2.3.4 | Đất SX vật liệu XD, gốm sứ | SKX | 94,88 | 0,83 | 51,40 | 0,45 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 995,31 | 8,74 | 2.929,95 | 25,72 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 393,63 | 3,46 | 1.191,46 | 10,46 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | 84,59 | 0,74 | 90,07 | 0,79 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng. | DNT | 4,10 | 0,04 | 28,34 | 0,25 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 70,68 | 0,62 | 675,30 | 5,93 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 2,51 | 0,02 | 47,01 | 0,41 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 134,93 | 1,18 | 325,26 | 2,86 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 292,93 | 2,57 | 539,28 | 4,73 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 5,09 | 0,04 | 5,63 | 0,05 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 6,84 | 0,06 | 21,84 | 0,19 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
|
| 5,10 | 0,04 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 40,54 | 0,36 | 26,98 | 0,24 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 69,88 | 0,61 | 62,82 | 0,55 |
| 2.5 | Đất sông suối và MNCD | SMN | 1.920,97 | 16,87 | 1.758,89 | 15,44 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 38,84 | 0,34 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 62,25 | 0,55 |
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch |
|
|
| ||||
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.364,27 |
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 2.202,25 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 1.235,01 |
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.168,34 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 967,24 |
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 3,29 |
|
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,29 |
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 158,74 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 572,01 |
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 25,83 |
|
| 2.2 | Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 546,19 |
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - |
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) | - |
|
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) | - |
|
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | SN0/PN1(a) |
|
|
| 3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) |
|
|
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0(a)/PN1(a) |
|
|
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) |
|
|
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/PN1(a) |
|
|
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 173,76 |
|
| 4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 103,58 |
|
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | 0,03 |
|
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | 11,03 |
|
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 60,64 |
|
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | 31,88 |
|
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | - |
|
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | 9,10 |
|
| 4.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN/OTC | 61,09 |
|
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC | - |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
|
|
| ||||
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.364,27 |
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 2.202,25 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 1.235,01 |
|
|
| Trong đó: Đất trồng lúa | LUA | 1.168,34 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 967,24 |
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 3,29 |
|
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,29 |
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 158,74 |
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 969,22 |
|
| 2.1 | Đất ở | OTC | 530,07 |
|
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 530,07 |
|
| 2.2 | Đất chuyên dùng | PCD | 397,16 |
|
| 2.2.1 | Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp | CTS | 0,97 |
|
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 85,36 |
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 274,37 |
|
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 36,45 |
|
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 14,67 |
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 27,32 |
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
|
|
| ||||
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38,74 |
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 38,74 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 33,57 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,17 |
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - |
|
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 23,51 |
|
| 2.1 | Đất ở | OTC | 4,67 |
|
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,67 |
|
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 18,30 |
|
| 2.2.1 | Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp | CTS | - |
|
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - |
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 12,24 |
|
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 6,06 |
|
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - |
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - |
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | - |
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,54 |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích đến năm 2010 | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 11.389,62 | 11.389,62 | 11.389,62 | 11.389,62 | 11.389,62 |
| 1 | đất nông nghiệp | NNP | 4.740,21 | 4.119,80 | 3.692,20 | 3.309,10 | 2.956,20 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4.500,97 | 3.920,74 | 3.531,29 | 3.176,02 | 2.872,07 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 2.254,03 | 1.645,47 | 1.344,73 | 1.076,91 | 765,72 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.189,98 | 1.598,34 | 1.305,11 | 1.037,29 | 726,11 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.501,60 | 1.316,35 | 1.174,85 | 1.027,02 | 726,11 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 688,38 | 281,99 | 130,26 | 10,27 |
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64,05 | 47,13 | 39,62 | 39,62 | 39,62 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 2.246,94 | 2.275,26 | 2.186,56 | 2.099,11 | 2.106,35 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,59 | 22,61 | 21,30 | 21,30 | 21,30 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 24,59 | 22,61 | 21,30 | 21,30 | 21,30 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST |
|
|
|
|
|
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | RSK |
|
|
|
|
|
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM | 214,65 | 176,45 | 139,61 | 111,78 | 62,84 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6.593,72 | 7.240,86 | 7.688,88 | 8.076,22 | 8.433,43 |
| 2 | đất phi nông nghiệp | PNN | 1.549,47 | 1.621,98 | 1.660,39 | 1.708,17 | 1.739,63 |
| 2.1 | Đất ở | OTC |
|
|
|
|
|
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.549,47 | 1.621,98 | 1.660,39 | 1.708,17 | 1.739,63 |
| 2.2 | Đất chuyên dựng | CDG | 3.015,86 | 3.548,16 | 3.965,70 | 4.318,11 | 4.806,27 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 18,00 | 22,67 | 27,12 | 33,22 | 39,66 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 165,09 | 146,46 | 134,85 | 120,56 | 101,47 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.417,35 | 1.577,96 | 1.671,14 | 1.714,84 | 1.735,85 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 982,09 | 1.077,46 | 1.077,46 | 1.077,46 | 1.077,46 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 343,92 | 417,06 | 517,06 | 567,06 | 606,99 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 91,34 | 83,44 | 76,62 | 70,32 | 51,40 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1.415,42 | 1.801,07 | 2.132,59 | 2.449,49 | 2.929,95 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 527,63 | 687,20 | 834,12 | 963,53 | 1.191,46 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | 84,59 | 84,62 | 84,62 | 84,62 | 90,07 |
| 2.2.4.3 | Đất để truyền dân năng lượng, truyền thông | DNT | 8,41 | 14,17 | 18,67 | 23,77 | 28,34 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 264,38 | 358,88 | 450,18 | 551,18 | 675,30 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 8,21 | 16,33 | 23,67 | 29,48 | 47,01 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 170,43 | 223,33 | 254,79 | 288,89 | 325,26 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 339,83 | 398,96 | 447,16 | 488,64 | 539,28 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 5,09 | 5,63 | 5,63 | 5,63 | 5,63 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 6,84 | 6,84 | 8,64 | 8,64 | 21,84 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
| 5,10 | 5,10 | 5,10 | 5,10 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 38,87 | 33,15 | 33,15 | 25,77 | 26,98 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 68,54 | 77,75 | 69,82 | 64,36 | 62,82 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 1.920,97 | 1.920,97 | 1.920,97 | 1.920,97 | 1.758,89 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| 38,84 | 38,84 | 38,84 | 38,84 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 55,69 | 28,97 | 8,54 | 4,30 |
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng | Phân theo từng năm |
| ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| ||||
|
| |||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.364,27 | 404,89 | 566,69 | 463,91 | 488,74 | 492,94 |
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 2.202,25 | 377,39 | 532,71 | 434,60 | 462,04 | 446,94 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 1.235,01 | 173,61 | 294,52 | 237,06 | 298,32 | 253,29 |
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.168,34 | 162,14 | 261,82 | 214,56 | 298,32 | 253,29 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 967,24 | 203,78 | 238,19 | 197,54 | 163,72 | 193,65 |
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 3,29 | - | 1,98 | 1,31 | - | - |
|
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,29 |
| 1,98 | 1,31 |
|
|
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 158,74 | 27,50 | 32,00 | 28,00 | 26,70 | 46,00 |
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2 | chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 572,01 | 40,25 | 106,30 | 108,84 | 151,13 | 165,49 |
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 546,19 | 35,00 | 100,10 | 100,00 | 150,00 | 161,09 |
|
| 2.2 | Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 25,83 | 5,25 | 6,20 | 8,84 | 1,13 | 4,40 |
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) | - | - | - | - | - | - |
|
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) | - |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | SN0/PN1(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0(a)/PN1(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/PN1(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 173,76 | 30,90 | 45,70 | 37,07 | 27,28 | 32,82 |
|
| 4.1 | Đất chuyên dựng | CDG/OTC | 103,58 | 15,84 | 29,65 | 21,87 | 15,91 | 20,31 |
|
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | 11,03 |
| 11,03 |
|
|
|
|
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 60,64 | 10,17 | 12,35 | 14,71 | 9,89 | 13,52 |
|
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | 31,88 | 5,67 | 6,24 | 7,16 | 6,02 | 6,79 |
|
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | - |
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | 9,10 | 1,34 | 0,97 | 2,37 | 2,58 | 1,84 |
|
| 4.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dựng | SMN/OTC | 61,09 | 13,72 | 15,08 | 12,83 | 8,79 | 10,67 |
|
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC | - |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm |
| ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| ||||
|
| |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| 1 | đất nông nghiệp | NNP | 2.364,27 | 404,89 | 566,69 | 463,91 | 488,74 | 492,94 |
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 2.202,25 | 377,39 | 532,71 | 434,60 | 462,04 | 446,94 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 1.235,01 | 173,61 | 294,52 | 237,06 | 298,32 | 253,29 |
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.168,34 | 162,14 | 261,82 | 214,56 | 298,32 | 253,29 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 967,24 | 203,78 | 238,19 | 197,54 | 163,72 | 193,65 |
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 3,29 |
| 1,98 | 1,31 |
|
|
|
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,29 |
| 1,98 | 1,31 |
|
|
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 158,74 | 27,50 | 32,00 | 28,00 | 26,70 | 46,00 |
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | đất phi nông nghiệp | NKN | 969,22 | 167,24 | 222,19 | 206,97 | 190,14 | 182,77 |
|
| 2.1 | Đất ở | OTC | 530,07 | 87,05 | 109,38 | 120,64 | 103,50 | 109,50 |
|
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 530,07 | 87,05 | 109,38 | 120,64 | 103,50 | 109,50 |
|
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 397,16 | 77,18 | 101,12 | 78,40 | 73,80 | 66,65 |
|
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,97 |
| 0,50 | 0,47 |
|
|
|
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 85,36 | 10,27 | 21,03 | 15,31 | 17,09 | 21,66 |
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 274,37 | 60,16 | 72,35 | 54,71 | 49,89 | 37,26 |
|
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 36,45 | 6,75 | 7,24 | 7,91 | 6,82 | 7,73 |
|
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 14,67 | 1,67 | 5,72 |
| 7,38 |
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 27,32 | 1,34 | 5,97 | 7,93 | 5,46 | 6,62 |
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích đất CSD vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm |
| ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| ||||
|
| |||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38,74 | 2,80 | 20,95 | 14,99 | - | - |
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 38,74 | 2,80 | 20,95 | 14,99 | - | - |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 33,57 | 2,80 | 15,78 | 14,99 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất trồng lúa | LUA | - | - |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,17 |
| 5,17 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
| - | - |
|
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 23,51 | 3,76 | 5,77 | 5,44 | 4,24 | 4,30 |
|
| 2.1 | Đất ở | OTC | 4,67 | 0,50 | 2,19 | 1,98 | (0,00) | - |
|
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,67 | 0,50 | 2,19 | 1,98 | (0,00) |
|
|
| 2.2 | Đất chuyên dùng | PCD | 18,30 | 3,26 | 3,58 | 2,92 | 4,24 | 4,30 |
|
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 12,24 | 1,50 | 2,38 | 1,42 | 2,64 | 4,30 |
|
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 6,06 | 1,76 | 1,20 | 1,50 | 1,60 |
|
|
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - |
|
|
| - | - |
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,54 |
|
| 0,54 | 0,00 |
|
|
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 9 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Trong quá trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 9, Ủy ban nhân dân quận 9 cần phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở - ngành liên quan rà soát lại các chỉ tiêu (chủ yếu là đất ở, đất sân golf...) đã được xét duyệt tại Quyết định này để trình điều chỉnh cho phù hợp với quy hoạch được duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |