Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định về Bảng đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh. Quyết định này đóng vai trò làm cơ sở khoa học và pháp lý để quản lý tài chính đất đai, lập dự toán và thanh quyết toán các dự án sử dụng ngân sách nhà nước, đồng thời tạo cơ chế linh hoạt cho các hoạt động dịch vụ về đất đai theo nhu cầu xã hội.

- Danh mục các đơn giá chi tiết được ban hành kèm theo Quyết định:

Quyết định ban hành kèm theo hệ thống phụ lục chi tiết, phân chia cụ thể theo từng phương pháp định giá và loại đất, bao gồm:

  • Đơn giá xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (chi tiết tại Phụ lục I).
  • Đơn giá điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (chi tiết tại Phụ lục II).
  • Đơn giá định giá đất cụ thể đối với đất ở theo các phương pháp: so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư (chi tiết tại Phụ lục III.1).
  • Đơn giá định giá đất cụ thể đối với đất phi nông nghiệp theo các phương pháp: so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư (chi tiết tại Phụ lục III.2).
  • Đơn giá định giá đất cụ thể đối với đất nông nghiệp theo các phương pháp: so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư (chi tiết tại Phụ lục III.3).
  • Đơn giá định giá đất cụ thể đối với đất ở theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất (chi tiết tại Phụ lục IV.1).
  • Đơn giá định giá đất cụ thể đối với đất phi nông nghiệp theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất (chi tiết tại Phụ lục IV.2).
  • Đơn giá định giá đất cụ thể đối với đất nông nghiệp theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất (chi tiết tại Phụ lục IV.3).

- Nguyên tắc áp dụng đơn giá và cơ chế tài chính:

  • Đối với các dự án sử dụng ngân sách nhà nước: Bảng đơn giá này là căn cứ bắt buộc để lập, thẩm tra dự toán và thực hiện thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ thuộc danh mục sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể. Các mức đơn giá được quy định tại quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
  • Đối với các dịch vụ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân: Đối với các công việc cung ứng dịch vụ về đất đai theo yêu cầu riêng của các tổ chức, cá nhân (không do ngân sách nhà nước chi trả), đơn vị có chức năng cung ứng dịch vụ được quyền chủ động thỏa thuận giá với khách hàng. Việc thỏa thuận này là cơ sở để ký kết hợp đồng và thanh toán dịch vụ, tuân thủ theo các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 12 năm 2023.
  • Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan công bố, công khai rộng rãi Bảng đơn giá này. Đồng thời, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính để hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định trên toàn địa bàn tỉnh. Trong quá trình triển khai, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kịp thời để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung.
  • Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Cục trưởng Cục thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2023/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 27 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sn phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính ph quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 tháng 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường ban hành định mc Kinh tế - Kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của  Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư s 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tính hao mòn khấu hao tài sn cố định tại cơ quan tổ chức đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết s 10/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tỉnh Trà Vinh;

Căn cứ Quyết định số 1745/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục và phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm:

1. Đơn giá xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (theo Phụ lục I).

2. Đơn giá điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (theo Phụ lục II).

3. Đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư đối với đất ở (theo Phụ lục III.1).

4. Đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư đối với đất phi nông nghiệp (theo Phụ lục III.2).

5. Đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư đối với đất nông nghiệp (theo Phụ lục III.3).

6. Đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở (theo Phụ lục IV.1).

7. Đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp (theo Phụ lục IV.2).

8. Đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp (theo Phụ lục IV.3).

Bảng đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Trà Vinh là căn cứ để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ thuộc danh mục sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Riêng đối với các công việc thực hiện cung ứng dịch vụ theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân không do ngân sách Nhà nước đảm bảo, đơn vị có chức năng cung ứng dịch vụ xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể được quyền thỏa thuận giá với các đơn vị, cá nhân đặt hàng để làm căn cứ ký kết hợp đồng và thanh toán dịch vụ theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 12 năm 2023

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Bảng đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Đồng thời, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Cục trưởng Cục thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định này thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- LĐVP; các phòng, ban, trung tâm
trực thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 27/2023/QĐ-UBND về Bảng đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 27/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/11/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 27/2023/QĐ-UBND về Bảng đơn giá xâ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký