Giới thiệu về Quyết định 27/2023/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND là văn bản pháp quy quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành nhằm điều chỉnh công tác quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh. Văn bản này quy định chi tiết về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La. Đây là cơ sở pháp lý để các cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện việc hạch toán, ghi sổ kế toán và quản lý tài sản một cách thống nhất, minh bạch.
Quy định về danh mục tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình
Theo Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành các danh mục chi tiết kèm theo phụ lục của Quyết định này, bao gồm:
- Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
- Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình.
Dựa trên danh mục được trích xuất, các nhóm tài sản cố định vô hình được tập trung quản lý bao gồm:
- Chương trình máy tính: Các hệ điều hành, chương trình hệ thống phục vụ cho việc vận hành máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin.
- Phần mềm ứng dụng: Các phần mềm chuyên biệt được thiết kế để thực hiện các nhiệm vụ, nghiệp vụ cụ thể tại đơn vị.
- Phần mềm kế toán: Công cụ hỗ trợ công tác quản lý tài chính, hạch toán kế toán của các cơ quan, tổ chức.
- Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin: Các hệ thống quản lý, lưu trữ và khai thác dữ liệu chuyên ngành, phục vụ công tác quản lý nhà nước và dịch vụ công.
- Phần mềm tin học văn phòng: Các bộ công cụ hỗ trợ soạn thảo văn bản, bảng tính, trình chiếu và các tác vụ văn phòng cơ bản khác.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Điều 2 của Quyết định quy định rõ ràng và chi tiết trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức trong quá trình triển khai thực hiện:
- Đối với Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản:
- Căn cứ vào các danh mục, thời gian và tỷ lệ hao mòn được ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện tính hao mòn tài sản cố định, ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định của pháp luật.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị phải kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét, sửa đổi, bổ sung kịp thời.
- Đối với Sở Tài chính tỉnh Sơn La:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về tính chính xác của số liệu, nội dung trình ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình.
- Chủ trì theo dõi, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.
- Tổng hợp các ý kiến phản hồi, đề xuất và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục tài sản cố định đặc thù, danh mục và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình cho phù hợp với thực tế và quy định pháp luật hiện hành.
- Chủ động tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện; nếu phát hiện sai phạm hoặc vướng mắc, phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo giải quyết. Đồng thời, Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước liên quan đến nội dung quản lý này.
Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
Điều 3 quy định cụ thể về hiệu lực pháp lý của văn bản như sau:
- Thời gian có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2023.
- Thay thế văn bản cũ: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2023/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 08 tháng 09 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 228/TTr- STC ngày 22/8/2023; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 373/BC-STP ngày 17/8/2023; Ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản:
- Căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện tính hao mòn, ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định của pháp luật.
2. Sở Tài chính
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La.
- Theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh bổ sung quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình cho phù hợp với quy định của pháp luật. Chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện sai phạm, vướng mắc (nếu có), kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18/9/2023 và thay thế Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND tỉnh.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 08/09/2023 của UBND tỉnh Sơn La)
| STT | Danh mục | Thời gian tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ hao mòn (%/năm) |
| I | Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả |
|
|
| 1 | Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học | 25 | 4 |
| 2 | Chương trình máy tính | 5 | 20 |
| 3 | Dữ liệu sưu tập | 25 | 4 |
| 4 | Quyền tác giả khác | 25 | 4 |
| II | Quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
| 1 | Bằng phát minh, sáng chế | 20 | 5 |
| III | Quyền đối với giống cây trồng |
|
|
| 1 | Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ và cây nho | 25 | 4 |
| 2 | Bằng bảo hộ giống cây trồng khác | 20 | 5 |
| IV | Phần mềm ứng dụng |
|
|
| 1 | Phần mềm kế toán | 5 | 20 |
| 2 | Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin | 5 | 20 |
| 3 | Phần mềm tin học văn phòng | 5 | 20 |
| 4 | Các phần mềm ứng dụng khác | 5 | 20 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 08/09/2023 của UBND tỉnh Sơn La)
| STT | Danh mục |
| 1 | Tài sản cố định không xác định chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực (cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm,…) |
| 2 | Di tích lịch sử được xếp hạng |
| 3 | Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 5 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 6 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 154/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 34/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 9 Thông tư 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND năm 2019 hướng dẫn Thông tư 45/2018/TT-BTC đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La
- 2 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
- 3 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai
- 4 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam
- 5 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND quy định về tài sản khác có giá trị lớn để sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê; Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương
- 6 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình
- 7 Quyết định 28/2023/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 5 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 6 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 154/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 34/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 9 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
- 10 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai
- 11 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam
- 12 Thông tư 23/2023/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 13 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND quy định về tài sản khác có giá trị lớn để sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê; Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương
- 14 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình
- 15 Quyết định 28/2023/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu