Tóm tắt Quyết định 2702/QĐ-UBND năm 2023 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh do Thành phố Hà Nội ban hành
Quyết định số 2702/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành nhằm thiết lập danh mục quản lý các nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn. Việc ban hành danh mục này tạo cơ sở khoa học và pháp lý để các cơ quan chức năng thực hiện công tác quản lý, bảo vệ, khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên nước, đồng thời phòng chống các hành vi xâm hại, ô nhiễm nguồn nước tại thủ đô.
Chi tiết danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội
Theo quy định tại Điều 1, danh mục nguồn nước nội tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm các nhóm đối tượng cụ thể sau:
- Hệ thống sông, suối: Xác định cụ thể gồm 30 sông, suối chảy qua địa phận thành phố Hà Nội.
- Hệ thống ao, hồ, đầm: Thống kê và đưa vào danh mục quản lý đối với 3.099 ao, hồ, đầm trên toàn địa bàn Thành phố.
- Các công trình thủy lợi (kênh mương và hồ chứa nước): Áp dụng theo danh mục đã được phê duyệt tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 của UBND thành phố Hà Nội. Trong trường hợp UBND Thành phố ban hành văn bản điều chỉnh Quyết định số 1679/QĐ-UBND thì nội dung quản lý sẽ được áp dụng theo quyết định điều chỉnh mới nhất.
- Các kênh, mương thoát nước: Áp dụng theo danh mục đã được phê duyệt tại Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 và Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND thành phố Hà Nội. Trường hợp UBND Thành phố thực hiện điều chỉnh các quyết định này thì nội dung áp dụng sẽ tuân thủ theo các quyết định điều chỉnh tương ứng.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định cũng quy định rõ về thời gian có hiệu lực và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký (Điều 2).
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố (Điều 3).
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2702/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC NỘI TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23/3/2012 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1757/QĐ-BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục nguồn nước liên tỉnh và Danh mục nguồn nước liên quốc gia (nguồn nước mặt);
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội tại các Tờ trình: số 744/TTr-STNMT-TNN ngày 09/02/2023, số 2744/TTrBS- STNMT-TNN ngày 20/4/2023 về việc ban hành Danh mục nguồn nước nội tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm:
- 30 sông, suối;
- 3.099 ao, hồ, đầm;
- Các công trình thủy lợi (kênh mương và hồ chứa nước) theo danh mục đã được phê duyệt tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 của UBND thành phố Hà Nội (trường hợp UBND Thành phố điều chỉnh Quyết định 1679/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 thì áp dụng theo Quyết định điều chỉnh).
- Các kênh, mương thoát nước theo danh mục đã được phê duyệt tại Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 và Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND thành phố Hà Nội (trường hợp UBND Thành phố điều chỉnh thì áp dụng theo Quyết định điều chỉnh).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt sau đầu tư theo quy định tại Quyết định 41/2016/QĐ-UBND do Thành phố Hà Nội ban hành
- 2 Quyết định 1692/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bổ sung danh mục tuyến thoát nước, hồ nước vào danh mục tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố Hà Nội quản lý sau đầu tư đã phê duyệt tại Quyết định 1629/QĐ-UBND
- 3 Quyết định 1679/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt danh mục các công trình thủy lợi phân cấp quản lý theo quy định tại Quyết định 23/2020/QĐ-UBND do thành phố Hà Nội ban hành
- 1 Quyết định 341/QĐ-BTNMT năm 2012 về Danh mục lưu vực sông nội tỉnh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Luật tài nguyên nước 2012
- 3 Nghị định 201/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật tài nguyên nước
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Quyết định 1757/QĐ-BTNMT năm 2020 về Danh mục nguồn nước liên tỉnh và Danh mục nguồn nước liên quốc gia (nguồn nước mặt) do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 2 Quyết định 368/QĐ-UBND năm 2023 về danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) tỉnh Đắk Nông
- 3 Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2023 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (nguồn nước mặt)
- 1 Quyết định 341/QĐ-BTNMT năm 2012 về Danh mục lưu vực sông nội tỉnh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Luật tài nguyên nước 2012
- 3 Nghị định 201/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật tài nguyên nước
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt sau đầu tư theo quy định tại Quyết định 41/2016/QĐ-UBND do Thành phố Hà Nội ban hành
- 6 Quyết định 1692/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bổ sung danh mục tuyến thoát nước, hồ nước vào danh mục tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố Hà Nội quản lý sau đầu tư đã phê duyệt tại Quyết định 1629/QĐ-UBND
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Quyết định 1757/QĐ-BTNMT năm 2020 về Danh mục nguồn nước liên tỉnh và Danh mục nguồn nước liên quốc gia (nguồn nước mặt) do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 1679/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt danh mục các công trình thủy lợi phân cấp quản lý theo quy định tại Quyết định 23/2020/QĐ-UBND do thành phố Hà Nội ban hành
- 10 Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 11 Quyết định 368/QĐ-UBND năm 2023 về danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) tỉnh Đắk Nông
- 12 Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2023 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (nguồn nước mặt)
