Quyết định 272/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu quy hoạch và cơ cấu các loại đất năm 2024
Kế hoạch xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiên Yên được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 55.932,76 ha, đóng vai trò chủ đạo trong việc bảo đảm an ninh lương thực và phát triển kinh tế lâm - nông nghiệp của địa phương.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 7.168,33 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đất ở và các hoạt động sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 2.069,19 ha, là nguồn quỹ đất dự phòng sẽ tiếp tục được quản lý và đưa vào khai thác hợp lý trong tương lai.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch đề ra các chỉ tiêu biến động đất đai cụ thể:
- Chuyển mục đích sử dụng đất:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 250,70 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 56,06 ha.
- Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: 0,97 ha.
- Thu hồi các loại đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 159,77 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 13,73 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,17 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 8,84 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Yên:
- Chủ trì, phối hợp thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
- Tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ để trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm toàn diện của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên đóng vai trò trực tiếp tổ chức thực hiện và giám sát toàn bộ kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đối với các dự án thu hồi đất theo Khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai 2013: Chỉ thực hiện sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư.
- Đối với các dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: Chỉ thực hiện sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục thu hồi đất.
- Việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng phải tuân thủ nghiêm ngặt Luật Lâm nghiệp và phù hợp với các quy hoạch xây dựng, quy hoạch vùng huyện đã được phê duyệt.
- Bảo vệ quỹ đất đặc thù: Xác định rõ ranh giới trên thực địa và bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng.
- Quản lý quỹ đất công và đấu giá quyền sử dụng đất: Đối với đất công (trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp), chỉ được tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất sau khi hoàn thành việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công theo Nghị định 167/2017/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 67/2021/NĐ-CP) và đã bàn giao về địa phương quản lý.
- Kiểm soát chuyển mục đích sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân:
- Chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sang đất ở khi phù hợp với kế hoạch sử dụng đất năm 2024, quy hoạch vùng huyện, quy hoạch chung xã/thị trấn và quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt.
- Yêu cầu rà soát, thẩm định kỹ lưỡng nhu cầu sử dụng đất, hồ sơ pháp lý và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, tuyệt đối không hợp thức hóa các sai phạm về đất đai, xây dựng.
- Quản lý đất ven biển và đất rừng tự nhiên: Các công trình, dự án nằm ngoài đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm chỉ được triển khai khi có hướng dẫn cụ thể về sử dụng đất mặt nước ven biển. Việc chuyển mục đích đất rừng tự nhiên phải tuân thủ chặt chẽ pháp luật đất đai và lâm nghiệp.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành và công bố thông tin được quy định rõ:
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tiên Yên; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Văn hóa và Thể thao, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Du lịch; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Quảng Ninh và của huyện Tiên Yên theo quy định hiện hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 272/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 24 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TIÊN YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên tại Tờ trình số 314/TTr-UBND ngày 29/12/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 13/TTr-TNMT-QHKH ngày 12/01/2024 và ý kiến của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên.
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 55.932,76 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 7.168,33 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng là 2.069,19 ha.
(Có Bảng số 01 chi tiết kèm theo)
b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 250,70 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 56,06 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 0,97 ha.
(Có Bảng số 02 chi tiết kèm theo)
c. Diện tích thu hồi đất
- Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 159,77 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi là 13,73 ha.
(Có Bảng số 03 chi tiết kèm theo)
d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích đất nông nghiệp là 0,17 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp là 8,84 ha.
(Có Bảng số 04 chi tiết kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng năm 2024 của huyện Tiên Yên.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đối với các trường hợp được nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 62 Luật đất đai 2013 chỉ thực hiện sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư. Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 3, Điều 62 Luật đất đai 2013 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục thu hồi đất. Việc chuyển mục đích đất rừng sang mục đích khác phải đảm bảo quy định của Luật lâm nghiệp và đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch vùng huyện, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt.
- Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với quỹ đất là tài sản công (đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp...) chỉ được thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất sau khi có quyết định sắp xếp lại cơ sở nhà đất theo quy định tại Nghị định 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 (được sửa đổi tại Nghị định 67/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021) và đã bàn giao về địa phương quản lý.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân:
+ Chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch vùng huyện Tiên Yên, quy hoạch chung các xã, thị trấn, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Đối với khu vực chuyển mục đích còn lại: trước khi Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật. UBND huyện Tiên Yên có trách nhiệm rà soát thẩm định nhu cầu, quy định của pháp luật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước các cơ quan pháp luật về nội dung này.
+ Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản, không hợp thức hóa các sai phạm.
- Đối với các công trình, dự án có diện tích sử dụng nằm ngoài đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm chỉ được thực hiện khi có các quy định, hướng dẫn cụ thể về việc sử dụng đất có mặt nước ven biển để thực hiện các dự án, công trình.
- Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật đất đai, lâm nghiệp...
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên; Giám đốc các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Văn hóa và Thể thao, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Du lịch, Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; các đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của huyện Tiên Yên theo đúng quy định hiện hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TIÊN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Tiên Yên | Xã Đại Dực | Xã Điền Xá | Xã Đông Hải | Xã Đông Ngũ | Xã Đồng Rui | Xã Hà Lâu | Xã Hải Lạng | Xã Phong Dụ | Xã Tiên Lãng | Xã Yên Than | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5+…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55.932,76 | 406,34 | 4.331,53 | 5.125,20 | 3.410,28 | 4.765,73 | 2.987,93 | 14.806,29 | 6.331,75 | 6.356,27 | 2.619,71 | 4.791,73 |
| 1 1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.562,36 | 36,55 | 287,54 | 85,91 | 319,89 | 515,54 | 182,25 | 154,12 | 387,43 | 307,51 | 130,3 | 155,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.430,04 | 14,49 | 110,68 | 29,03 | 221,7 | 369,78 | 149,94 | 59,44 | 195,18 | 119,46 | 128,45 | 31,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 835,25 | 18,16 | 67,43 | 38,53 | 123,1 | 159,24 | 46,24 | 64,05 | 48,43 | 161,9 | 47,56 | 60,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 874,16 | 38,01 | 45,89 | 24,02 | 77,9 | 250,88 | 28,04 | 27,97 | 78,44 | 101,28 | 72,88 | 128,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.472,35 |
| 230,5 | 607,99 | 782,64 | 956,21 | 2.162,53 | 2.475,57 | 958,51 | 1.237,10 | 562,82 | 498,48 |
| 1 5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 38.872,86 | 307,68 | 3.699,38 | 4.368,18 | 1.816,33 | 2.684,48 | 28,55 | 12.082,98 | 3.681,78 | 4.545,07 | 1.717,36 | 3.941,07 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.307,00 |
| 134,43 |
| 251,41 |
| 5,7 |
| 116,38 | 88,22 | 710,86 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.251,89 | 5,94 | 0,49 | 0,57 | 275,16 | 155,7 | 539,97 | 0,71 | 1.177,16 | 3,18 | 85,61 | 7,4 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 63,89 |
| 0,3 |
| 15,26 | 43,68 | 0,35 | 0,89 |
| 0,23 | 3,18 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.168,33 | 277,75 | 231,42 | 122,47 | 1.096,86 | 585,26 | 1.477,95 | 308,41 | 1.483,68 | 385,94 | 887,64 | 310,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 132,95 | 80,04 |
|
|
|
|
|
|
| 8,69 | 36,35 | 7,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,97 | 0,33 | 0,12 | 0,17 | 0,1 | 0,13 | 0,15 | 0,11 | 0,1 | 0,1 | 4,04 | 0,62 |
| 2 3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48,03 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,79 | 2,66 |
| 0,65 | 1 | 0,34 | 0,75 |
| 4,78 | 0,24 | 3,13 | 0,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 78,19 | 3,35 |
|
| 0,37 | 26,57 | 1,28 |
| 10,97 | 11,5 | 18,53 | 5,62 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 124 | 3,22 |
|
| 56,32 | 57,24 |
|
|
| 7,22 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.505,36 | 74,79 | 149,56 | 39,59 | 200,98 | 239,58 | 67,96 | 88,98 | 191,48 | 155,72 | 202,5 | 94,22 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.143,70 | 49,39 | 132,26 | 32,33 | 147,65 | 201,38 | 43,88 | 77,82 | 116,6 | 123,15 | 141,22 | 78,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 179,76 | 2,45 | 421 | 1,29 | 22,51 | 17,38 | 15,37 | 4,81 | 64,59 | 21,81 | 14,33 | 11,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,28 | 9,61 | 1,14 |
| 0,14 | 0,63 | 0,17 | 0,82 | 1,25 | 1,99 | 0,53 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,98 | 2,46 | 0,35 | 0,1 | 0,04 | 0,41 | 0,19 | 0,09 | 0,06 | 0,12 | 0,08 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 46,02 | 2,68 | 3,22 | 1,35 | 5,83 | 6,16 | 1,69 | 4,61 | 2,23 | 3,19 | 12,74 | 2,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 11,36 | 1,53 | 1,25 | 1,93 | 1,06 | 1,14 | 1,69 | 0,32 | 0,66 | 1,09 | 0,39 | 0,3 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,24 | 0,89 |
|
| 0,3 | 0,53 | 0,02 |
| 0,12 |
| 0,38 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,95 | 0,25 | 0,02 |
| 0,02 | 0,04 | 0,11 |
| 0,01 |
| 0,47 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,61 |
|
|
| 18,32 |
|
|
|
|
| 0,29 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,14 | 0,24 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 0,82 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 78,99 | 4,35 | 7,11 | 2,48 | 4,81 | 11,69 | 4,29 | 0,33 | 5,96 | 4,37 | 31,14 | 2,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2,33 | 0,94 |
| 0,11 | 0,3 | 0,22 | 0,47 | 0,18 |
|
| 0,11 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,87 | 0,48 | 0,53 | 0,62 | 0,6 | 1 | 0,28 | 1,21 | 0,59 | 1,05 | 0,59 | 0,92 |
| 2 12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 7,73 | 5,65 |
|
| 1,67 |
| 0,1 |
|
|
| 0,31 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 395,92 |
| 23,2 | 8,29 | 54,68 | 75,15 | 25,78 | 19,02 | 53 | 42,97 | 59,61 | 34,22 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 45,2 | 45,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,2 | 235 | 0,4 | 0,17 | 0,5 | 0,35 | 0,32 | 0,45 | 0,23 | 0,3 | 2,17 | 0,96 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,85 | 0,25 | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,86 |
| 0,59 | 0,1 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,58 | 0,07 | 0,02 | 0,1 | 0,16 | 1,52 | 0,58 |
| 0,22 | 0,48 | 0,3 | 0,13 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.562,98 | 58,74 | 57,48 | 72,63 | 763,58 | 150,93 | 1.264,92 | 198,64 | 1.176,34 | 157,37 | 544,71 | 117,64 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 203,49 | 0,48 | 0,06 |
| 1,25 | 30,99 | 115,83 |
| 45,11 | 0,3 | 9,09 | 0,38 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 23,22 | 0,14 |
| 0,25 | 15,65 | 1,46 |
|
|
|
| 5,72 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.069,19 | 7,96 | 68,67 | 23,67 | 345,15 | 140,61 | 579,19 | 231,46 | 238,89 | 230,65 | 155,85 | 47,09 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 692,05 | 692,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 1.709,41 | 56,17 | 113,32 | 62,55 | 201 | 410,12 | 74,28 | 92,02 | 126,87 | 263,18 | 120,44 | 189,46 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KIN | 49.345,21 | 307,68 | 3.929,88 | 4.976,17 | 2.598,97 | 3.640.69 | 2.191,08 | 14.558,55 | 4.640,29 | 5.782,17 | 2.280,18 | 4.439,55 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 5.045,07 |
|
|
|
|
| 5.045,07 |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 49,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 49,16 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại-dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị-thương mại-dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 395,92 |
| 23,2 | 8,29 | 54,68 | 75,15 | 25,78 | 19,02 | 53 | 42,97 | 59,61 | 34,22 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 78,19 | 3,35 |
|
| 0,37 | 26,57 | 1,28 |
| 10,97 | 11,5 | 18,53 | 5,62 |
BIỂU 02: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TIÊN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Tiên Yên | Xã Đại Dực | Xã Điền Xá | Xã Đông Hải | Xã Đông Ngũ | Xã Đồng Rui | Xã Hà Lâu | Xã Hải Lạng | Xã Phong Dụ | Xã Tiên Lãng | Xã Yên Than | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5 +…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 250,7 | 21,92 | 12,51 | 2,43 | 42,74 | 63,63 | 1,73 | 3,51 | 5,92 | 6,61 | 35,36 | 54,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 38,07 | 5,2 | 0,48 | 0,43 | 22,74 | 5,13 | 0,61 | 0,36 | 0,85 | 0,19 | 1,83 | 0,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 29,6 | - | 0,35 | 0,13 | 22,51 | 3,89 | 0,61 | 0,04 | 0,3 | - | 1,75 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,99 | 2,83 | 0,43 | 0,47 | 2,53 | 3,83 | 0,46 | 0,32 | 1,83 | 0,78 | 5,7 | 0,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 25,3 | 6,74 | 0,89 | 0,55 | 1,77 | 5,83 | 0,63 | 0,46 | 1,98 | 0,35 | 4,77 | 1,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,39 | - | - | - | - | 5,38 | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 151,57 | 6,71 | 10,71 | 0,98 | 15,15 | 43,35 | - | 2,37 | 0,91 | 5,29 | 14,3 | 51,8 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,38 | 0,44 | - | - | 0,55 | 0,11 | 0,03 | - | 0,35 | - | 8,75 | 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 56,06 | - | - | - | 13,18 | 42,88 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 56,06 | - | - | - | 13,18 | 42,88 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,97 | 0,56 | - | - | 0,4 | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
BIỂU 03: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TIÊN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Tiên Yên | Xã Đại Dực | Xã Điền Xá | Xã Đông Hải | Xã Đông Ngũ | Xã Đồng Rui | Xã Hà Lâu | Xã Hải Lạng | Xã Phong Dụ | Xã Tiên Lãng | Xã Yên Than | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 = 5 +…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,77 | 16,02 | 9,94 | 1,65 | 25,63 | 21,99 | 0,6 | 1,22 | 0,14 | 4,5 | 26,83 | 51,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 34,85 | 5,17 | 0,48 | 0,43 | 22,49 | 3,65 | 0,57 | 0,18 | 0,09 | - | 1,57 | 0,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 27,77 | - | 0,35 | 0,13 | 22,29 | 2,79 | 0,57 | 0,04 | 0,09 | - | 1,49 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,31 | 2,4 | 0,2 | 0,24 | 1,07 | 0,53 | - | 0,1 | 0,04 | - | 1,72 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,86 | 4,79 | 0,81 | - | 0,35 | 1,37 | - | 0,41 | - | - | 0,89 | 0,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,35 | - | - | - | - | 5,34 | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 95,59 | 3,32 | 8,45 | 0,98 | 1,72 | 11,1 | - | 0,53 | 0,01 | 4,5 | 14,2 | 50,78 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,81 | 0,34 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | 8,44 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,73 | 3,22 | 1,12 | 0,18 | 0,65 | 1,93 | 0,05 | 0,12 | - | 0,1 | 5,82 | 0,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,22 | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | 0,18 | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,96 | 1,09 | 0,77 | 0,14 | 0,62 | 0,51 | 0,01 | 0,07 | - | 0,08 | 1,59 | 0,08 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,17 | 0,77 | 0,02 | 0,12 | 0,37 | 0,05 | 0,01 | 0,05 | - | - | 0,71 | 0,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,18 | 0,26 | 0,56 | 0,02 | 0,12 | 0,08 | - | 0,02 | - | - | 0,11 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 0,51 | - | - | - | - | 0,38 | - | - | - | 0,08 | 0,05 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,44 | 0,05 | 0,19 | - | 0,13 | - | - | - | - | - | 0,07 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,65 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | 0,65 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sử khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | . | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,16 | 0,1 | - | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 0,02 | . |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,47 | - | 0,16 | 0,04 | 0,03 | 0,14 | - | 0,02 | - | - | 0,02 | 0,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,52 | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 | 0,05 | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,14 | 1,41 | 0,19 | - | - | 0,5 | - | - | - | - | 3,64 | 0,4 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,09 | - | - | - | - | 0,72 | - | - | - | - | 0,37 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
BIỂU 04: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2024 CỦA HUYỆN TIÊN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Tiên Yên | Xã Đại Dực | Xã Điền Xá | Xã Đông Hải | Xã Đông Ngũ | Xã Đồng Rui | Xã Hà Lâu | Xã Hải Lạng | Xã Phong Dụ | Xã Tiên Lãng | Xã Yên Than | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5 +…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,17 | - | - | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 | - | - | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,84 | 0,96 | 0,8 | - | 0,04 | 1,49 | 0,05 | 2,1 | 0,55 | 0,4 | 2,01 | 0,44 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,11 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,29 | - | - | - | - | 0,29 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,71 | 0,44 | 0,8 | - | 0,04 | 1,2 | 0,05 | 2,1 | 0,55 | 0,4 | 1,69 | 0,44 |
| - | Đất giao thông | DGT | 7,41 | 0,4 | 0,78 | - | 0,04 | 1,19 | 0,05 | 1,95 | 0,55 | 0,33 | 1,68 | 0,44 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,11 | - | 0,02 | - | - | 0,01 | - | - | - | 0,07 | 0,01 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,17 | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,15 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sử khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,06 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | . |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,38 | 0,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 2 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- 3 Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 167/2017/NĐ-CP về quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công
- 5 Luật Lâm nghiệp 2017
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Nghị định 67/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 167/2017/NĐ-CP quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công
- 12 Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 13 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- 14 Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh