Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 28/2022/QĐ-UBND

Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND quy định chi tiết về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh giá nước phù hợp với thực tế phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị cấp nước và quyền lợi của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh.

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định xác định rõ giới hạn điều chỉnh và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của quy định giá nước mới:

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá nước sạch sinh hoạt áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
  • Đối tượng áp dụng:
    • Các hộ dân cư sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt hàng ngày.
    • Đơn vị thực hiện hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh.
    • Các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập.
    • Các cơ sở sản xuất vật chất, tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ.
    • Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Biểu giá nước sạch sinh hoạt chi tiết

Giá nước sạch được phân chia cụ thể theo từng nhóm đối tượng sử dụng và áp dụng cơ chế giá lũy tiến đối với hộ dân cư nhằm khuyến khích người dân sử dụng nước tiết kiệm:

  • Đối với hộ dân cư (tính theo mức tiêu thụ lũy tiến):
    • Mức tiêu thụ từ 01 m3 đến 10 m3 đầu tiên: 7.800 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ từ 11 m3 đến 20 m3: 10.200 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ từ 21 m3 đến 30 m3: 12.500 đồng/m3.
    • Mức tiêu thụ trên 30 m3: 14.800 đồng/m3.
  • Đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Áp dụng mức giá 13.400 đồng/m3.
  • Đối với tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: Áp dụng mức giá 16.600 đồng/m3.
  • Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: Áp dụng mức giá 19.600 đồng/m3.
  • Bán qua đồng hồ tổng: Áp dụng mức giá 7.000 đồng/m3.
  • Bán cho tàu thuyền: Áp dụng mức giá 28.000 đồng/m3.

Lưu ý về thuế và phí: Mức giá nước sạch sinh hoạt quy định nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), nhưng chưa bao gồm các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

Quy định về thời gian áp dụng, văn bản thay thế và trách nhiệm tổ chức thực hiện được quy định cụ thể như sau:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2022.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2022/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 29 tháng 8 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính (tại Tờ trình số 1750/TTr-STC ngày 28/6/2022).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt.

b) Đơn vị cấp nước.

c) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt

1. Hộ dân cư:

a) Mức tiêu thụ từ 01 m3 đến 10 m3 đầu: 7.800 đồng/m3.

b) Mức tiêu thụ từ 11 m3 đến 20 m3: 10.200 đồng/m3.

c) Mức tiêu thụ từ 21 m3 đến 30 m3: 12.500 đồng/m3.

d) Mức tiêu thụ trên 30 m3: 14.800 đồng/m3.

2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 13.400 đồng/m3.

3. Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: 16.600 đồng/m3.

4. Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: 19.600 đồng/m3.

5. Bán qua đồng hồ tổng: 7.000 đồng/m3.

6. Bán cho tàu thuyền: 28.000 đồng/m3.

Giá nước sạch sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các loại thuế và phí khác theo quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2022.

2. Thay thế Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh Phú Yên về phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất.

3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hồ Thị Nguyên Thảo

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 28/2022/QĐ-UBND về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 28/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/08/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/09/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 28/2022/QĐ-UBND về giá nước sạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký