Tóm tắt Quyết định 2815/QĐ-UBND năm 2020 về thủ tục hành chính chuẩn hóa của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương
Quyết định số 2815/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành nhằm chuẩn hóa các quy trình, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ. Quyết định này giúp tăng cường tính minh bạch, hiệu quả trong công tác quản lý nhà nước về đối ngoại tại địa phương.
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
Quyết định ban hành kèm theo danh mục bao gồm 11 thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương. Danh mục này được phân chia cụ thể thành hai nhóm chính:
- Thủ tục hành chính thông thường: Gồm có 10 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết trực tiếp của Sở Ngoại vụ.
- Thủ tục hành chính đặc thù: Gồm có 01 thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ nhằm đáp ứng các yêu cầu quản lý riêng biệt tại địa phương.
2. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian áp dụng và tính kế thừa của văn bản pháp quy:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ văn bản cũ: Tất cả các Quyết định công bố danh mục, thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý và giải quyết của Sở Ngoại vụ cũng như của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành trước đây chính thức hết hiệu lực thi hành.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Để đảm bảo việc triển khai thực hiện được đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương giao trách nhiệm thi hành cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
- Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2815/QĐ-UBND | Bình Dương, ngày 23 tháng 9 năm 2020 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (đã được sửa đổi, bổ sung);
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 533/SNgV-VP, ngày 21/9/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 11 thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương. Cụ thể:
- 10 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ;
- 01 thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Tất cả các Quyết định công bố danh mục, thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý và giải quyết của Sở Ngoại vụ/Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương trước đây hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ.
| STT | Mã TTHC (CSDLQG) | Tên thủ tục hành chính | Trang |
| I. Lĩnh vực Hợp tác Quốc tế |
| ||
| 1 | 2.002311 | Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 5 |
| 2 | 2.002312 | Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 8 |
| 3 | 2.002313 | Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 11 |
| 4 | 2.002314 | Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 14 |
| II. Lĩnh vực Lãnh sự |
| ||
| 1 | 1.005409 | Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại các cơ quan trong nước | 17 |
| 2 | 2.001244 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại các cơ quan trong nước | 23 |
| 3 | 2.000807 | Thủ tục cấp công hàm tại các cơ quan trong nước | 26 |
| 4 | 2.000800 | Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại các cơ quan ở trong nước | 32 |
| 5 | 1.001308 | Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước | 37 |
| 6 | 2.000238 | Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước | 42 |
B. Danh mục thủ tục hành chính đặc thù thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tại Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND, ngày 16/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương.
| STT | Tên thủ tục hành chính | Trang |
| 1 | Thủ tục cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 45 |
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 1 Quyết định 2523/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ Tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 1596/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bình Dương
- 3 Quyết định 2946/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa
- 4 Quyết định 3936/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư/ Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa
- 5 Quyết định 2012/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Lắk
- 6 Quyết định 3671/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Ninh
- 7 Quyết định 576/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính của ngành Ngoại vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 8 Quyết định 685/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bắc Giang
- 9 Quyết định 519/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Dương
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 2523/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ Tỉnh Đắk Lắk
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Quyết định 2946/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa
- 9 Quyết định 3936/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư/ Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa
- 10 Quyết định 2012/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Ngoại vụ tỉnh Đắk Lắk
- 11 Quyết định 3671/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Ninh
- 12 Quyết định 576/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính của ngành Ngoại vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 13 Quyết định 685/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bắc Giang