Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 288/QĐ-UBND năm 2023

Quyết định 288/QĐ-UBND năm 2023 là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành, phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Mỏ Cày Bắc. Quyết định này thiết lập định hướng phân bổ, chuyển mục đích và khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời bảo vệ môi trường sinh thái bền vững trong tầm nhìn 10 năm.

1. Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỏ Cày Bắc được xác định ổn định ở mức 16.518 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 được quy hoạch chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Giảm từ 13.121,40 ha (chiếm 79,44% năm 2020) xuống còn 12.487,02 ha (chiếm 75,60% vào năm 2030). Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 11.476,00 ha (chiếm 69,48% diện tích tự nhiên); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 620,83 ha (3,76%); đất nông nghiệp khác (NKH) tăng mạnh lên 386,23 ha (2,34%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) duy trì ở mức 3,96 ha (0,02%).
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tăng mạnh từ 3.395,56 ha (chiếm 20,56% năm 2020) lên 4.031,00 ha (chiếm 24,40% vào năm 2030). Sự gia tăng này phản ánh tốc độ xây dựng hạ tầng và phát triển công nghiệp - dịch vụ của huyện. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (DHT): 613,56 ha (trong đó đất giao thông chiếm 371,00 ha, đất thủy lợi chiếm 55,00 ha, đất giáo dục và đào tạo chiếm 44,05 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 990,32 ha (chiếm 6,00%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 176,49 ha (chiếm 1,07%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 145,00 ha (chiếm 0,87%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 128,00 ha (chiếm 0,77%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 138,39 ha (0,84%).
    • Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Đồng loạt tăng lên mức 11,00 ha cho mỗi loại đất nhằm đảm bảo nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm xuống còn 1.646,16 ha (chiếm 9,97%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Quy hoạch mới 100,00 ha (chiếm 0,61%).
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Toàn bộ 1,06 ha đất chưa sử dụng hiện trạng năm 2020 sẽ được khai thác triệt để, đưa tỷ lệ đất chưa sử dụng về 0% vào năm 2030.

2. Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, huyện Mỏ Cày Bắc phân chia không gian lãnh thổ thành các khu chức năng chuyên biệt:

  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy mô lớn nhất với 11.483,00 ha (chiếm 69,52% diện tích tự nhiên), tập trung vào các vùng chuyên canh cây ăn trái và cây lâu năm có giá trị kinh tế cao.
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): Quy hoạch diện tích 1.407,00 ha (chiếm 8,52%) nhằm ổn định đời sống dân cư khu vực ngoại thành.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Đạt diện tích 935,81 ha (chiếm 5,67%).
  • Đất đô thị (KDT): Định hướng phát triển không gian đô thị với quy mô 831,55 ha (chiếm 5,03%).
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch mới với diện tích 428,00 ha (chiếm 2,59%).
  • Khu đô thị (DTC): Quy mô 300,00 ha (chiếm 1,82%).
  • Khu du lịch (KDL): Phát triển các điểm du lịch sinh thái, sông nước với quy mô 230,00 ha (chiếm 1,39%).
  • Khu phát triển công nghiệp (KPC): Gồm các cụm công nghiệp tập trung với diện tích 145,00 ha (chiếm 0,87%).
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Bố trí quỹ đất 128,00 ha (chiếm 0,77%) để xây dựng hệ thống chợ, trung tâm thương mại.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm tạo quỹ đất phát triển hạ tầng và đô thị. Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) trong kỳ quy hoạch là 635,44 ha (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm chuyển sang với diện tích 632,98 ha). Chỉ tiêu này được phân bổ cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Xã Phước Mỹ Trung: Là địa bàn có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 158,73 ha.
  • Xã Tân Thành Bình: Chuyển mục đích 105,23 ha.
  • Xã Thanh Tân: Chuyển mục đích 67,00 ha.
  • Xã Hòa Lộc: Chuyển mục đích 65,76 ha.
  • Xã Hưng Khánh Trung A: Chuyển mục đích 47,84 ha.
  • Xã Nhuận Phú Tân: Chuyển mục đích 42,27 ha.
  • Xã Khánh Thạnh Tân: Chuyển mục đích 35,39 ha.
  • Xã Thành An: Chuyển mục đích 29,09 ha.
  • Xã Tân Bình: Chuyển mục đích 19,08 ha.
  • Xã Tân Phú Tây: Chuyển mục đích 17,55 ha.
  • Xã Thạnh Ngãi: Chuyển mục đích 16,21 ha.
  • Xã Tân Thanh Tây: Chuyển mục đích 16,01 ha.
  • Xã Phú Mỹ: Chuyển mục đích 15,28 ha.

Bên cạnh đó, diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT) trên toàn huyện là 58,44 ha. Trong đó, xã Hòa Lộc chiếm diện tích lớn nhất với 20,00 ha, tiếp theo là xã Phước Mỹ Trung (15,42 ha), xã Phú Mỹ (10,00 ha), xã Hưng Khánh Trung A (5,00 ha), xã Tân Thành Bình (5,00 ha), xã Nhuận Phú Tân (3,00 ha) và xã Tân Thanh Tây (0,02 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác

Trong thời kỳ 2021-2030, huyện Mỏ Cày Bắc thực hiện đưa toàn bộ 1,06 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích nông nghiệp. Cụ thể, diện tích này được quy hoạch làm đất trồng cây hàng năm khác (HNK) và phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Thạnh Ngãi.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của phương án quy hoạch đã được phê duyệt, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mỏ Cày Bắc, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Bắc cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 288/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 20 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN MỎ CÀY BẮC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc tại Tờ trình số 2843/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 140/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

16.518

100,00

 

 

16.518

100,00

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.121,40

79,44

12.487

 

12.487,02

75,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

622,23

3,77

 

620,83

620,83

3,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.460,25

75,43

11.476

 

11.476,00

69,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,02

 

3,96

3,96

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,96

0,21

 

386,23

386,23

2,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.395,56

20,56

4.031

 

4.031,00

24,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,38

0,04

11

 

11,00

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

0,01

11

 

11,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,26

0,06

145

 

145,00

0,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,62

0,16

128

 

128,00

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,96

0,21

138

 

138,39

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

23

 

23,00

0,14

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

422,03

2,55

613

 

613,56

3,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

273,55

1,66

371

 

371,00

2,25

 

Đất thủy lợi

DTL

25,87

0,16

55

 

55,00

0,33

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,73

0,01

12

 

12,00

0,08

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,49

0,03

5

 

5,00

0,03

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,92

0,23

44

 

44,05

0,27

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,28

0,02

28

 

28,00

0,17

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

0,01

4

 

4,00

0,02

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,49

0,00

2

 

2,00

0,01

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,28

0,00

2

 

2,00

0,01

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,00

7

 

7,13

0,04

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,66

0,11

19

 

19,04

0,12

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,94

0,30

58

 

58,22

0,35

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,07

0,02

 

6,12

6,12

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,62

0,01

 

3,07

3,07

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,01

 

18,77

18,77

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

843,74

5,11

990

 

990,32

6,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

176

 

176,49

1,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,24

0,08

16

 

16,04

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,00

1

 

1,00

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,85

0,06

 

9,86

9,86

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.024,38

12,26

 

1.646,16

1.646,16

9,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

100,00

100,00

0,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,06

0,01

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

832

 

831,55

5,03

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.086

79,23

11.483

 

11.483,00

69,52

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

230

 

230,00

1,39

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

145

 

145,00

0,87

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

55

0,33

300

 

300,00

1,82

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

61

0,37

128

 

128,00

0,77

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

428,00

428,00

2,59

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

1.407

 

1.407,00

8,52

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

935,81

5,67

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

635,44

65,76

47,84

35,39

42,27

15,28

158,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

-

0,82

0,22

1,40

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

632,98

65,76

47,02

35,17

40,87

15,28

158,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

58,44

20,00

5,00

 

10,00

3,00

15,42

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

Xã Tân Thanh Tây

Xã Thành An

Xã Thạnh Ngãi

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (17)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

635,44

19,08

17,55

105,23

16,01

29,09

16,21

67,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

 

 

 

0,02

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

632,98

19,08

17,55

105,23

15,99

29,09

16,21

67,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

58,44

 

 

5,00

0,02

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hòa Lộc

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Nhuận Phú Tân

Xã Phú Mỹ

Xã Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Bình

Xã Tân Phú Tây

Xã Tân Thành Bình

Xã Tân Thanh Tây

Xã Thành An

Xã Thạnh Ngãi

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (17)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

 

 

 

 

 

1,06

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1,06

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Bắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT.UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 288/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 288/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 288/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký