Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2880/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và thu hút đầu tư trên địa bàn huyện.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba:

- Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích sau điều chỉnh là 14.620,47 ha, giảm 7,27 ha so với kế hoạch đã được phê duyệt trước đó. Chi tiết biến động các loại đất như sau:
    • Đất trồng lúa: Điều chỉnh giảm 12,12 ha, còn lại 4.245,77 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước (LUC) giảm tương ứng 12,12 ha, còn lại 3.028,30 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Điều chỉnh giảm 0,11 ha, còn lại 1.480,24 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: Điều chỉnh tăng mạnh 56,62 ha, đạt tổng diện tích 4.971,33 ha.
    • Đất rừng sản xuất: Điều chỉnh giảm 52,60 ha, còn lại 2.936,85 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: Điều chỉnh tăng thêm 0,94 ha, đạt tổng diện tích 121,70 ha.
    • Các loại đất nông nghiệp giữ nguyên diện tích: Đất rừng phòng hộ (304,58 ha), đất rừng đặc dụng (108,05 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (451,95 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích sau điều chỉnh là 4.606,05 ha, tăng thêm 7,35 ha so với kế hoạch ban đầu. Chi tiết biến động gồm:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 7,00 ha, nâng tổng diện tích lên 9,96 ha (theo biểu chỉ tiêu) nhằm phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh.
    • Đất ở tại nông thôn: Điều chỉnh tăng thêm 0,12 ha, đạt tổng diện tích 1.007,53 ha.
    • Đất ở tại đô thị: Điều chỉnh tăng thêm 0,73 ha, đạt tổng diện tích 57,70 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Điều chỉnh giảm nhẹ 0,50 ha, còn lại 1.642,26 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng (249,43 ha), đất an ninh (0,88 ha), đất thương mại dịch vụ (35,20 ha), đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (148,44 ha), đất nghĩa trang (139,05 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng (109,33 ha), đất sông ngòi (11,59 ha) và đất mặt nước chuyên dùng (928,21 ha) được giữ nguyên theo kế hoạch đã duyệt.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Điều chỉnh giảm 0,08 ha, diện tích còn lại là 238,83 ha, thể hiện nỗ lực đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả.
  • Đất đô thị: Giữ nguyên chỉ tiêu diện tích là 485,53 ha.
- Danh mục các dự án, công trình điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh bổ sung tổng cộng 06 dự án với tổng diện tích sử dụng đất dự kiến là 67,28 ha (trong đó có 12,12 ha đất trồng lúa và 55,16 ha các loại đất khác). Chi tiết các dự án bao gồm:

  • Dự án xây mới trường mầm non thị trấn Thanh Ba:
    • Địa điểm thực hiện: Thị trấn Thanh Ba.
    • Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thanh Ba.
    • Diện tích đất sử dụng: 0,70 ha (bao gồm 0,56 ha đất trồng lúa và 0,14 ha đất khác).
    • Căn cứ thực hiện: Văn bản số 3898/UBND-KTN ngày 08/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ.
  • Dự án tái định cư di dời kho E nhà máy Z121:
    • Địa điểm thực hiện: Khu 10 xã Võ Lao (diện tích 0,11 ha đất khác) và Khu 5 cầu Lem xã Quảng Nạp (diện tích 0,28 ha đất khác).
    • Chủ đầu tư: Nhà máy Z121.
    • Tổng diện tích đất sử dụng: 0,39 ha đất khác.
  • Dự án đấu giá quyền sử dụng đất ở:
    • Địa điểm 1: Đồng Kiêng khu 4, xã Hoàng Cương; do UBND xã Hoàng Cương làm chủ đầu tư; diện tích thực hiện là 0,75 ha đất khác.
    • Địa điểm 2: Khu Sân vận động, thị trấn Thanh Ba; do UBND thị trấn Thanh Ba làm chủ đầu tư; diện tích thực hiện là 0,50 ha đất khác.
  • Dự án xây dựng Khu Nông nghiệp công nghệ cao H2:
    • Địa điểm thực hiện: Xã Đông Thành.
    • Chủ đầu tư: Công ty cổ phần khoa học và công nghệ Nông nghiệp H2.
    • Diện tích đất sử dụng: 4,40 ha đất khác.
  • Dự án mở rộng mỏ đá vôi của Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ:
    • Địa điểm thực hiện: Xã Yên Nội.
    • Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Phú Thọ.
    • Diện tích đất sử dụng: 7,00 ha (bao gồm 5,33 ha đất trồng lúa và 1,67 ha đất khác).
  • Dự án trang trại chăn nuôi:
    • Địa điểm thực hiện: Xã Lương Lỗ.
    • Chủ đầu tư: Hộ gia đình thực hiện.
    • Diện tích đất sử dụng: 0,94 ha đất khác.
- Quy định về trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ:
    • Chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba theo đúng quy định pháp luật.
    • Chủ trì, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh.
  • Ủy ban nhân dân huyện Thanh Ba:
    • Tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 để người dân và các tổ chức được biết.
    • Chỉ đạo, đôn đốc và tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Thực hiện đầy đủ các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát nội dung điều chỉnh đã được phê duyệt.
    • Xây dựng và triển khai các giải pháp cụ thể, đúng pháp luật để huy động nguồn vốn cũng như các nguồn lực xã hội khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Ba chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2880/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 02 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THANH BA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-TNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ;

Căn cứ Văn bản số 3898/UBND-KTN ngày 8/9/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc thực hiện các thủ tục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để triển khai xây dựng 5 dự án trên địa bàn huyện Thanh Ba và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba;

Xét đề nghị của UBND huyện Thanh Ba tại Tờ trình số 1192/TTr-UBND ngày 13/10/2016; đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 830/TTr-TNMT ngày 02/11/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất:

1.1. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là 14.620,47 ha, giảm 7,27 ha so với diện tích đất nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, trong đó:

- Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là 4.245,77 ha, giảm 12,12 ha so với diện tích đất chuyên trồng lúa nước theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là 3.028,30 ha, giảm so với diện tích theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt là 12,12 ha.

- Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.480,24 ha, giảm 0.11 ha so với diện tích đất trồng cây hàng năm khác theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.971,33 ha, tăng 56,62 ha so với diện tích đất trồng cây lâu năm theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là 2.936,85 ha, giảm 52,6 ha so với diện tích đất rừng sản xuất theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác là 121,70 ha, tăng 0,94 ha so với diện tích đất nông nghiệp khác theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1.2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là 4.606,05 ha, tăng 7,35 ha so với diện tích đất phi nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, trong đó:

- Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 155,44 ha, tăng so với diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 7,0 ha.

- Điều chỉnh diện tích đất ở nông thôn là 959,92 ha, tăng so với diện tích đất ở nông thôn theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,12 ha.

- Điều chỉnh diện tích đất ở đô thị là 57,7 ha, tăng so với diện tích đất ở nông thôn theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,73 ha.

1.3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng

- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là 238,83 ha, giảm so với diện tích đất chưa sử dụng theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,08 ha.

Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

DT theo Kế hoạch SDĐ được duyệt năm 2016 (ha)

DT điều chỉnh Kế hoạch SDĐ năm 2016 (ha)

So sánh tăng, giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (5)-(4)

 

 

 

 

 

 

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

19.465,35

19.465,35

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.627,74

14.620,47

-7,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.257,89

4.245,77

-12,12

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.040,42

3.028,30

-12,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.480,35

1.480,24

-0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.914,71

4.971,33

+56,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

304,58

304,58

0

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

108,05

108,05

0

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.989,45

2.936,85

-52,6

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

451,95

451,95

0

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

120,76

121,70

+0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.598,7

4.606,05

+7,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

249,43

249,43

0

2.2

Đất an ninh

CAN

0,88

0,88

0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

0

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

0

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,20

35,20

0

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,96

9,96

+7,0

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,44

148,44

0

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.642,76

1.642,26

-0,5

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

1,05

0

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

0

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,91

2,91

0

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.007,41

1.007,53

+0,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

56,97

57,70

+0,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,69

14,69

0

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

3,77

0

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,53

11,53

0

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

139,05

139,05

0

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

109,33

109,33

0

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,07

16,07

0

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,18

1,18

0

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,59

11,59

0

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

928,21

928,21

0

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

214,63

214,63

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

238,91

238,83

-0,08

4

Đất đô thị

KDT

485,53

485,53

0

2. Danh mục công trình điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 06 dự án

67,28

12,12

55,16

 

1

Dự án xây mới trường mầm non thị trấn Thanh Ba

Thị trấn Thanh Ba

UBND

0,7

0,56

0,14

Văn bản số: 3898/UBND-KTN ngày 08/9/2016 của UBND tỉnh.

2

Tái định cư dự án di rời kho E nhà máy Z121

Khu 10 xã Võ Lao

Nhà máy Z121

0,11

0,11

 

Khu 5 cầu Lem xã Quảng Nạp

Nhà máy Z121

0,28

0,28

 

3

Dự án đấu giá QSD đất ở

Đồng Kiêng khu 4 Xã Hoàng Cương

UBND xã Hoàng Cương

0,75

 

0,75

 

 

Khu Sân vận động, thị trấn thanh Ba

UBND thị trấn Thanh Ba

0,5

0,5

 

 

4

Dự án xây dựng Khu Nông nghiệp công nghệ cao H2

Xã Đông Thành

Công ty cổ phần khoa học và công nghệ Nông nghiệp H2

4,4

4,4

 

 

5

Mở rộng mỏ đá vôi của công ty CPXM Phú Thọ

Xã Yên Nội

Công ty cổ phần xi măng Phú Thọ

7,0

5,33

1,67

 

6

Dự án trang trại chăn nuôi

Xã Lương Lỗ

Hộ gia đình

0,94

0,94

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo quy định, tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định.

2. UBND huyện Thanh Ba có trách nhiệm:

- Tổ chức công bố công khai điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016; đôn đốc chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện tốt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện các thủ tục để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng nội dung điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Ba chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Công Thủy

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2880/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

Số hiệu: 2880/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/11/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
Người ký: Hoàng Công Thủy
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/11/2016
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2880/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký