Giới thiệu chung về Quyết định 2885/QĐ-UBND năm 2014
Quyết định số 2885/QĐ-UBND được ban hành nhằm xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thuận, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình lộ trình phát triển đô thị, chuyển dịch cơ cấu đất đai từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, hạ tầng kỹ thuật và xã hội của địa phương trong giai đoạn chiến lược.
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Phú Thuận
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của phường Phú Thuận là 847,54 ha. Điểm nổi bật trong quy hoạch đến năm 2020 là sự chuyển dịch cơ cấu đất đai mạnh mẽ theo hướng đô thị hóa toàn diện, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Từ hiện trạng 158,95 ha (chiếm 18,75% diện tích tự nhiên) vào năm 2010 sẽ được quy hoạch giảm hoàn toàn về 0 ha (0%) vào năm 2020. Trong đó, toàn bộ diện tích đất lúa nước (117,35 ha), đất trồng cây lâu năm (22,80 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (18,80 ha) sẽ được chuyển mục đích sử dụng.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 688,58 ha (81,25%) năm 2010 lên 847,54 ha (100%) vào năm 2020. Cơ cấu chi tiết các loại đất phi nông nghiệp đến năm 2020 bao gồm:
- Đất ở đô thị: Tăng từ 134,39 ha lên 168,21 ha (chiếm 19,85% tổng diện tích).
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng mạnh từ 39,68 ha lên 258,63 ha (chiếm 30,52%). Trong nhóm này, đất cơ sở văn hóa tăng từ 0,15 ha lên 83,75 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo tăng từ 0,86 ha lên 9,36 ha; đất cơ sở thể dục thể thao tăng từ 0,16 ha lên 10,22 ha; đất cơ sở y tế duy trì ở mức 0,05 ha.
- Đất sông, suối, kênh, rạch: Tăng từ 347,17 ha lên 358,16 ha (chiếm 42,26%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Giảm mạnh từ 136,29 ha xuống còn 34,66 ha (chiếm 4,09%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Quy hoạch mới đạt 19,64 ha (chiếm 2,32%).
- Đất xử lý, chôn lấp chất thải: Tăng từ 1,58 ha lên 4,58 ha (chiếm 0,54%).
- Đất di tích danh thắng: Tăng từ 0,11 ha lên 2,75 ha (chiếm 0,32%).
- Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng tăng nhẹ từ 0,50 ha lên 0,52 ha; đất an ninh giữ nguyên ở mức 0,02 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: Giữ nguyên ở mức 0,35 ha.
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: Giữ nguyên ở mức 0,03 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Toàn bộ 1,47 ha hiện trạng năm 2010 sẽ được giải tỏa, chuyển đổi mục đích sử dụng về 0 ha vào năm 2020.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất cả thời kỳ (2011-2020)
Để đạt được cơ cấu sử dụng đất như trên, tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong cả thời kỳ là 158,96 ha, được phân bổ theo lộ trình:
- Kỳ đầu (2011-2015): Chuyển đổi 128,38 ha (bao gồm 108,53 ha đất lúa nước; 5,20 ha đất trồng cây lâu năm; 14,65 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Kỳ cuối (2016-2020): Chuyển đổi 30,58 ha còn lại (bao gồm 8,83 ha đất lúa nước; 17,60 ha đất trồng cây lâu năm; 4,15 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Không phát sinh việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.
- Vị trí, ranh giới các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/2.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 11 tháng 02 năm 2014.
3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm trong giai đoạn 2011-2015 thể hiện tiến trình đô thị hóa diễn ra tập trung vào các năm cuối của kỳ kế hoạch:
- Đất nông nghiệp: Duy trì ở mức 158,96 ha từ năm 2011 đến năm 2013, sau đó giảm mạnh xuống còn 62,36 ha vào năm 2014 và tiếp tục giảm xuống còn 30,58 ha vào năm 2015.
- Đất phi nông nghiệp: Giữ ở mức 688,57 ha từ năm 2011 đến năm 2013, tăng vọt lên 785,17 ha vào năm 2014 và đạt 816,95 ha vào năm 2015.
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 39,68 ha (năm 2011-2012) lên 61,42 ha (năm 2013), đạt 146,01 ha (năm 2014) và đạt 206,81 ha vào năm 2015.
- Đất ở đô thị: Biến động từ 134,08 ha (năm 2011-2012) xuống 112,34 ha (năm 2013), sau đó điều chỉnh lên 132,10 ha (năm 2014) và ổn định ở mức 131,06 ha vào năm 2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm (2011-2015): Toàn bộ 128,38 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp trong kỳ đầu được thực hiện tập trung vào hai năm cuối:
- Năm 2014: Chuyển đổi 96,60 ha (gồm 87,73 ha đất lúa nước; 0,08 ha đất trồng cây lâu năm; 8,79 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2015: Chuyển đổi 31,78 ha (gồm 20,80 ha đất lúa nước; 5,12 ha đất trồng cây lâu năm; 5,86 ha đất nuôi trồng thủy sản).
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân Quận 7 và Ủy ban nhân dân phường Phú Thuận:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc quy hoạch; tiến hành rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn cho thống nhất với quy hoạch sử dụng đất đã được Thành phố phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Tăng cường quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, các dự án phát triển đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Định kỳ hàng năm, UBND Quận 7 phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình UBND Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Trách nhiệm thi hành (Điều 4): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 7 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phú Thuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2885/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 06 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1526/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 7;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 7 tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thuận - Quận 7;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3409/TTr-TNMT-KH ngày 27 tháng 5 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của 10 phường - Quận 7,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thuận - Quận 7 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng Năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Cấp Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Tổng số | ||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 847,54 | 100,00 | 847,54 | 847,54 | 847,54 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 158,95 | 18,75 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | 117,35 | 13,85 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,80 | 2,69 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,80 | 2,22 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 688,58 | 81,25 | 847,54 |
| 847,54 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,35 | 0,04 | 0,35 |
| 0,35 | 0,04 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 | 0,06 | 0,52 |
| 0,52 | 0,06 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,00 | 0,02 |
| 0,02 | 0,00 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 136,29 | 16,08 | 34,66 |
| 34,66 | 4,09 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,11 | 0,01 | 2,75 |
| 2,75 | 0,32 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 1,58 | 0,19 | 4,58 |
| 4,58 | 0,54 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,03 | 0,00 | 0,03 |
| 0,03 | 0,00 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,47 | 0,17 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 19,64 |
| 19,64 | 2,32 |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 347,17 | 44,15 | 358,16 |
| 358,16 | 42,26 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 39,68 | 4,68 | 258,63 |
| 258,63 | 30,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,15 | 0,02 | 83,75 |
| 83,75 | 9,88 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,01 | 0,05 |
| 0,05 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,86 | 0,10 | 9,36 |
| 9,36 | 1,10 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,16 | 0,02 | 10,22 |
| 10,22 | 1,21 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất ở đô thị |
| 134,39 | 15,86 | 168,21 |
| 168,21 | 19,85 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | DTD | 847,54 | 100,00 | 847,54 |
| 847,54 | 100,00 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 158,96 | 128,38 | 30,58 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 117,36 | 108,53 | 8,83 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,80 | 5,20 | 17,60 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,80 | 14,65 | 4,15 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| Không có | ||
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thuận - Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 847,54 | 847,54 | 847,54 | 847,54 | 847,54 | 847,54 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 158,95 | 158,96 | 158,96 | 158,96 | 62,36 | 30,58 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | 117,35 | 117,36 | 117,36 | 117,36 | 29,63 | 8,83 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,80 | 22,80 | 22,80 | 22,80 | 22,72 | 17,60 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,80 | 18,80 | 18,80 | 18,80 | 10,01 | 4,15 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 688,58 | 688,57 | 688,57 | 688,57 | 785,17 | 816,95 |
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,35 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,52 | 0,52 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 136,29 | 136,61 | 136,61 | 136,61 | 129,24 | 99,06 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 2,75 | 2,75 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 1,58 | 1,58 | 1,58 | 1,58 | 1,58 | 4,58 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,14 | 0,70 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
|
|
| 5,48 | 5,48 |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 374,17 | 374,16 | 374,16 | 374,16 | 365,97 | 365,60 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 39,68 | 39,68 | 39,68 | 61,42 | 146,01 | 206,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 3,50 | 72,94 | 72,94 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 2,11 | 4,16 | 4,16 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 10,26 | 10,25 | 10,25 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất ở đô thị |
| 134,39 | 134,08 | 134,08 | 112,34 | 132,10 | 131,06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | DTD | 847,54 | 847,54 | 847,54 | 847,54 | 847,54 | 847,54 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 128,38 |
|
|
| 96,60 | 31,78 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUC/PNN | 108,53 |
|
|
| 87,73 | 20,80 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây HN còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,20 |
|
|
| 0,08 | 5,12 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14,65 |
|
|
| 8,79 | 5,86 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| Không có | |||||
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân phường Phú Thuận, Ủy ban nhân dân Quận 7 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.
3. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 7 phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 7, Chủ tịch Ủy ban nhân phường Phú Thuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7 Công văn 483/UBND-ĐTMT năm 2014 thực hiện Nghị quyết 02/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Quyết định 1014/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 1018/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 3 Quyết định 2851/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 1014/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 8 Quyết định 1018/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 9 Công văn 483/UBND-ĐTMT năm 2014 thực hiện Nghị quyết 02/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh
- 10 Quyết định 2851/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa