Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2899/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi, giám sát và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Quyết định xác định rõ các nội dung chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể đối với thành phố Hà Giang trong năm kế hoạch 2018 bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được thể hiện tại Phụ biểu 1 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể các diện tích đất cần thu hồi trong năm đối với từng loại đất để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể và nhu cầu thực tế (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng, đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế, xã hội (chi tiết tại Phụ lục 4).

- Phân định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
    • Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang.
    • Định kỳ tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định hiện hành.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định này được giao cho các cá nhân và thủ trưởng các đơn vị gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2899/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của thành phố Hà Giang tại Tờ trình số 270/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 339/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Giang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh phụ trách;
- UBMTTQ tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh (đ/c Sang, Hòa);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptiofice;
- Lưu: VT, CN, TD, KTN (đ/c Hải-TN, Hồng)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2899/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(6)=(7+...+39)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

13,345.90

1,140.28

257.03

369.04

443.45

596.97

2,814.32

4,497.77

3,227.04

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,947.15

756.52

150.76

189.36

190.28

327.58

2,475.58

3,994.56

2,862.51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

861.61

8.44

 

5.00

0.35

 

120.36

458.16

269.30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

395.24

 

 

 

0.15

 

73.59

176.67

144.83

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

466.37

8.44

 

5.00

0.20

 

46.77

281.49

124.47

 

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

201.97

41.49

0.01

0.09

1.20

0.18

30.72

56.21

72.07

 

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

291.26

4.87

 

13.93

20.13

 

34.81

51.79

165.73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

493.23

46.36

0.01

14.02

21.33

0.18

65.53

108.00

237.80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

314.87

13.31

7.27

27.53

5.20

1.03

74.00

87.00

99.53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,786.58

86.90

102.86

84.11

20.39

211.48

553.90

876.41

850.53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,731.20

305.10

 

 

 

 

 

1,363.61

62.49

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,687.48

274.72

40.37

57.90

140.95

110.86

1,650.20

1,084.05

1,328.43

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55.63

6.69

0.25

0.80

2.06

4.03

11.59

15.78

14.43

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

16.55

15.00

 

 

 

 

 

1.55

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,628.07

200.15

106.25

132.09

240.36

171.15

190.08

301.71

286.28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

239.63

23.67

21.26

38.45

21.29

0.45

20.99

3.95

109.57

2.2

Đất an ninh

CAN

23.37

4.07

0.38

 

2.04

14.89

1.99

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20.00

 

 

 

 

 

 

20.00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15.06

5.22

2.16

0.05

6.14

0.26

 

0.58

0.65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8.30

3.51

0.69

0.87

0.90

0.44

0.80

0.52

0.57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

535.03

64.91

27.46

20.68

82.44

70.61

76.47

126.52

65.94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.34

 

 

 

1.34

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.29

 

 

 

0.05

1.24

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

154.66

 

 

 

 

 

32.27

59.92

62.47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

281.57

66.87

37.67

37.49

85.24

54.31

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35.00

0.35

0.74

19.33

9.61

1.72

0.95

0.38

1.92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4.36

0.17

0.99

 

 

0.91

 

2.07

0.22

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.38

0.38

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

43.06

4.13

0.02

0.04

4.08

5.49

7.63

13.29

8.38

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

10.87

3.92

 

1.91

 

 

0.07

1.17

3.80

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3.22

0.18

0.23

0.03

0.30

0.27

0.84

1.03

0.34

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30.16

 

0.30

 

3.15

0.24

 

26.04

0.43

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.27

0.02

0.25

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

215.91

21.27

13.84

13.24

23.80

18.93

48.07

44.77

31.99

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.59

1.47

0.26

 

 

1.39

 

1.47

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

770.68

183.61

0.02

47.59

12.81

98.24

148.66

201.50

78.25

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

 

 

5.61

0.02

1.00

0.20

0.11

7.44

17.08

3.96

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

 

 

175.76

 

46.59

10.13

98.13

141.22

159.17

74.29

3.3

Đất núi đá không có rừng cây

 

 

2.24

 

 

2.48

 

 

25.25

 

4

Đất đô thị*

KDT

1,140.28

1,140.28

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2899/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG CỘNG

 

328,58

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

221,64

35,43

6,22

2,44

57,55

30,90

39,21

39,18

10,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,47

2,40

 

 

0,04

 

5,63

2,40

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,44

2,40

 

 

0,04

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8,03

 

 

 

 

 

5,63

2,40

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,67

11,25

0,03

0,29

2,50

0,36

1,55

1,40

4,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,25

13,58

1,91

1,04

7,63

1,24

0,35

0,30

0,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

158,59

8,20

4,27

1,08

43,78

28,65

31,58

34,98

6,05

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,65

 

0,01

0,03

3,60

0,65

0,10

0,10

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,94

16,68

2,67

16,47

4,06

1,53

0,85

59,73

4,95

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

 

 

 

0,19

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,62

0,14

1,90

 

1,28

 

0,10

0,20

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,35

 

 

 

 

 

 

 

1,35

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,10

0,28

 

0,04

0,30

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

 

0,01

 

0,05

 

 

 

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,72

 

 

 

 

 

 

9,72

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

17,14

 

 

16,47

 

 

0,67

 

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

74,14

16,44

0,48

 

2,50

1,23

0,08

49,81

3,60

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2899/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208.84

22.63

6.22

2.44

57.55

30.90

39.21

39.18

10.70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10.47

2.40

 

 

0.04

 

5.63

2.40

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8.03

 

 

 

 

 

5.63

2.40

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13.27

2.85

0.03

0.29

2.50

0.36

1.55

1.40

4.29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25.35

12.68

1.91

1.04

7.63

1.24

0.35

0.30

0.20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

155.09

4.70

4.27

1.08

43.78

28.65

31.58

34.98

6.05

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4.65

 

0.01

0.03

3.60

0.65

0.10

0.10

0.16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

18.49

11.90

0.67

 

0.55

 

0.85

4.52

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

8.40

8.40

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3.50

3.50

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6.59

 

0.67

 

0.55

 

0.85

4.52

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2899/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG CỘNG

 

4.18

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

0.60

0.60

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.60

0.60

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.58

0.64

0.05

0.15

-

-

0.10

-

2.64

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.48

0.64

0.05

0.15

-

-

-

-

2.64

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.10

-

-

-

-

-

0.10

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2899/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký