Giới thiệu chung và Hiệu lực thi hành
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định về định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị hiện đang quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý chặt chẽ, tiết kiệm và hiệu quả nguồn ngân sách nhà nước trong việc vận hành phương tiện công vụ.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.
- Văn bản thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nguyên tắc tổ chức thực hiện và Xử lý vi phạm
Quy định nêu rõ trách nhiệm của từng cấp quản lý và các biện pháp chế tài cụ thể nhằm đảm bảo tính thực thi cao:
- Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng xe ô tô công có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị mình tổ chức thực hiện tốt quy định này. Căn cứ vào định mức cụ thể, thủ trưởng quyết định mức tiêu hao xăng dầu phù hợp cho từng trường hợp nhưng tuyệt đối không được vượt quá định mức quy định tại văn bản này.
- Xử lý đối với các loại xe chuyên dùng đặc thù: Đối với các loại xe ô tô chuyên dùng có tính chất đặc thù chưa được quy định định mức cụ thể trong văn bản này (như xe ép rác, xe phun nước rửa đường, xe ô tô tải, xe ô tô thông tin lưu động, xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế...), thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào kết quả khảo sát mức tiêu hao nhiên liệu thực tế để tự quy định định mức cụ thể, đảm bảo hiệu quả và tiết kiệm.
- Vai trò của Sở Giao thông vận tải: Giao Sở Giao thông vận tải theo dõi, tổng hợp những vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện để báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định cho phù hợp với thực tế.
- Xử lý vi phạm: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng ô tô công nếu vi phạm quy định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật.
Chi tiết định mức tiêu hao nhiên liệu theo từng nhãn hiệu xe
Định mức tiêu hao nhiên liệu (tính trên đơn vị lít/100km) được quy định chi tiết cho từng dòng xe, loại nhiên liệu và dung tích xi lanh cụ thể như sau:
- Nhãn hiệu TOYOTA:
- Dòng xe 5 chỗ: Corolla Altis 1.8E, Corolla Cross 1.8 tiêu hao 10 lít/100km; Corolla 1.3 tiêu hao 12 lít/100km; Corolla 1.6, Corolla 1.8, Corolla 2.0 tiêu hao 13 - 14 lít/100km; Camry 2.0 tiêu hao 12 lít/100km; Camry 2.2, Camry 2.4 tiêu hao 14 lít/100km; Camry 2.5 tiêu hao 15 lít/100km; Camry 3.0 tiêu hao 16 lít/100km; Camry 3.5 tiêu hao 19 lít/100km; Vios 1.5, Yaris 1.5 tiêu hao 8 lít/100km; Raize tiêu hao 7 lít/100km.
- Dòng xe 7 - 8 chỗ: Zace GL 1.8 tiêu hao 16 lít/100km; Zace GL 2.0 tiêu hao 17 lít/100km; Innova 2.0 tiêu hao 15 lít/100km; Innova khác tiêu hao 16 lít/100km; Fortuner 2.4 (Diesel) tiêu hao 13 lít/100km; Fortuner 2.5 (Diesel) tiêu hao 15 lít/100km; Fortuner 2.8 (Diesel) tiêu hao 16 lít/100km; Fortuner 2.7 (Xăng) tiêu hao 17 lít/100km; Land Cruiser (Diesel) tiêu hao từ 13 - 19 lít/100km; Land Cruiser (Xăng) tiêu hao từ 15 - 25 lít/100km tùy dung tích xi lanh; Veloz Cross, Avanza Premio tiêu hao từ 8 - 9 lít/100km; Prado GX tiêu hao 15 lít/100km.
- Dòng xe bán tải và xe khách: Hilux (Diesel) tiêu hao từ 12 - 15,5 lít/100km; Hiace (Diesel, 15 chỗ) tiêu hao 16 lít/100km; Hiace (Xăng, 16 chỗ) tiêu hao từ 18 - 20 lít/100km.
- Nhãn hiệu MAZDA:
- Mazda 1.6, Mazda 1.8, Mazda CX5 (Xăng, 4-5 chỗ) tiêu hao 12 lít/100km.
- Mazda 6 2.0, Mazda CX8 (Xăng, 4-7 chỗ) tiêu hao 13 lít/100km.
- Mazda Premacy 1.8, Mazda B2200 (Xăng, 5-7 chỗ) tiêu hao 14 lít/100km.
- Nhãn hiệu NISSAN:
- Sunny 1.6, Primera 1.6, Primera (Diesel) tiêu hao 11 - 12 lít/100km.
- Cefiro 2.0 tiêu hao 13 lít/100km; Cefiro 2.5 tiêu hao 15 lít/100km; Cefiro 3.0 tiêu hao 16 lít/100km.
- Patrol (Xăng, 5 chỗ) tiêu hao từ 15 - 17 lít/100km; Urvan tiêu hao 14 lít/100km.
- Nhãn hiệu MITSUBISHI:
- Attrage (Xăng, 5 chỗ) tiêu hao 7 lít/100km.
- Outlander, Triton 2.4, Lancer 1.8 (Diesel) tiêu hao 11 lít/100km.
- Lancer Gala 1.6, Xpander 1.5 tiêu hao 12 lít/100km.
- Jolie 2.0, Mitsubishi L300, Pajero (Diesel) tiêu hao 15 - 16 lít/100km; Pajero 3.0 tiêu hao 18 lít/100km; Pajero 3.5 tiêu hao 20 lít/100km.
- Nhãn hiệu ISUZU:
- Hi-Lander 2.5 (Diesel, 7 chỗ) tiêu hao từ 9 - 13 lít/100km tùy phiên bản.
- D-Max S 2.5 (Diesel, 5 chỗ) tiêu hao 11 lít/100km; D-Max S 3.0 tiêu hao 12 lít/100km.
- Trooper (Diesel, 7 chỗ) tiêu hao 14 lít/100km.
- Nhãn hiệu HONDA:
- City (Xăng, 5 chỗ) tiêu hao 7 lít/100km.
- Civic 1.5, Civic 1.6, Civic 1.8, Civic 2.0 tiêu hao từ 8,5 - 14 lít/100km.
- HR-V, CR-V tiêu hao 9 lít/100km.
- Accord (Xăng, 5 chỗ) tiêu hao từ 8 - 14 lít/100km tùy dung tích động cơ.
- Nhãn hiệu HYUNDAI:
- Grand i10, Stargazer, Creta, Accent, Elantra 1.6 tiêu hao 8 lít/100km; Elantra 2.0 tiêu hao 9 lít/100km.
- Tucson (Xăng, 7 chỗ) tiêu hao 10,5 lít/100km.
- Santafe (Diesel) tiêu hao 13 lít/100km; Santafe (Xăng) tiêu hao từ 12 - 17 lít/100km tùy phiên bản động cơ.
- Grand Starex (9 chỗ): Bản Diesel tiêu hao 13 lít/100km; bản Xăng tiêu hao 15 lít/100km.
- Xe khách Hyundai: Loại 15 chỗ tiêu hao 16 lít/100km; loại 25 chỗ tiêu hao 18 lít/100km; loại 39 chỗ tiêu hao 26 lít/100km; loại 47 chỗ tiêu hao 40 lít/100km.
- Nhãn hiệu DAEWOO:
- Matiz (Xăng, 4 chỗ) tiêu hao 6,5 lít/100km.
- Gentra tiêu hao 9 lít/100km; Nubira 1.5 tiêu hao 10 lít/100km.
- Lacetti, Chevrolet Captiva, Lanos, Nubira 2.0 tiêu hao 12 - 13 lít/100km.
- Cefiro (Xăng) tiêu hao từ 13 - 15,5 lít/100km.
- Nhãn hiệu FORD:
- Focus 1.6 tiêu hao 7 lít/100km; Focus 1.8 tiêu hao 8 lít/100km; Focus 2.0 tiêu hao 10 lít/100km.
- Ranger (Xăng/Diesel) tiêu hao từ 12 - 15 lít/100km.
- Transit (Xăng/Diesel, 16 chỗ) tiêu hao từ 15 - 18 lít/100km.
- Everest 2.5 (Diesel) tiêu hao 13 lít/100km; Everest 2.6 (Xăng) tiêu hao 16 lít/100km.
- Escape 2.0, Escape 2.3 tiêu hao 14 lít/100km; Escape 3.0 tiêu hao 18 lít/100km.
- Các nhãn hiệu khác:
- UAZ: Uaz 469 (Xăng, 7 chỗ) tiêu hao 18 lít/100km.
- SUZUKI: Carry, Vitara (Xăng, 5 chỗ) tiêu hao 13 lít/100km.
- KIA: Pride tiêu hao 10 lít/100km; Spectra, Carens (Diesel) tiêu hao 12 lít/100km; Carens (Xăng) tiêu hao 14 lít/100km; Carnival tiêu hao 17 lít/100km; Pregio (Diesel, 15 chỗ) tiêu hao 16 lít/100km.
- HINO (Xe chuyên dùng): Dòng FG8JJSB tiêu hao 32 lít/100km; dòng FC3JEUA tiêu hao 26 lít/100km.
- TRANSINCO: Xe khách 32 chỗ (Diesel) tiêu hao 18 lít/100km.
- MERCEDES: MB 140 (Diesel, 16 chỗ) tiêu hao 16 lít/100km; Mercedes (Xăng, 16 chỗ) tiêu hao 18 lít/100km.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 29/2023/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 06 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TRONG VIỆC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2635/TTr-SGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2023 và Công văn số 3229/SGTVT- QLVTPTNL ngày 20 tháng 11 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô công phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị hiện đang quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TRONG VIỆC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 29 /2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô công phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp hiện đang quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận.
2. Quy định này không áp dụng cho xe ô tô sử dụng trong lực lượng vũ trang, xe ô tô được điều động để phục vụ nhiệm vụ đặc biệt (chống lụt bão, thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn). Doanh nghiệp nhà nước không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này, khi quy định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô khuyến khích áp dụng theo quy định tại Quyết định này.
Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Định mức tiêu hao nhiên liệu cụ thể cho các loại xe ô tô
Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định cụ thể tại phụ lục kèm theo Quyết định này và được xác định như sau:
| Định mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) | = | Mức tiêu hao nhiên liệu theo thiết kế (lít/100km) | x | Hệ số K |
- Mức tiêu hao nhiên liệu theo thiết kế: Là mức tiêu hao nhiên liệu được lấy theo thông số kỹ thuật về mức tiêu hao nhiên liệu theo chu trình kết hợp trong đô thị và ngoài đô thị đối với từng loại xe của các hãng xe.
- Hệ số K: Là hệ số phụ cấp nhiên liệu có tính tới các trường hợp hoạt động của các thiết bị phụ tải đi kèm như: Gạt mưa, máy điều hòa không khí; các yếu tố ảnh hưởng như: Quay trở đầu xe, đường xấu, dốc, xe hoạt động trong thành phố, thị trấn, hoạt động đoạn đường ngắn; qua phà, cầu phao, cầu tạm, nơi có tín hiệu đi một chiều mà xe phải dừng, đỗ, chờ đợi và các tiêu hao nhiên liệu khác (chọn K = 1,3).
Điều 4. Định mức tiêu hao nhiên liệu điều chỉnh
Định mức tiêu hao nhiên liệu cụ thể tại Điều 3 Quy định này được điều chỉnh tăng thêm so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này trong các trường hợp sau:
1. Đối với những ô tô đã chạy được trên 200.000 km đến 320.000 km định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 5%. Ô tô đã chạy được trên 320.000 km định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10%.
2. Trường hợp ô tô hoạt động thường xuyên trên các tuyến đường giao thông như: Đi khảo sát, hoạt động ở vùng sâu, vùng xa, đường đèo núi vận tốc ô tô đạt < 30 km/h định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 10% so với định mức hao nhiên liệu đã quy định.
3. Đối với các loại xe không có trong danh mục định mức trên thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô do nhà sản xuất cung cấp, áp dụng phương pháp xác định định mức quy định tại Điều 3 và định mức tiêu hao nhiên liệu điều chỉnh quy định tại Điều 4 để thực hiện.
4. Đối với xe ô tô đưa đón lãnh đạo thuộc các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc được tăng thêm nhưng không vượt quá 5% so với định mức tiêu hao nhiên liệu đã quy định.
5. Trường hợp có nhiều yếu tố cộng hưởng thì mức tăng nhiên liệu bằng tổng của các yếu tố cộng lại, nhưng không vượt quá 20% định mức đã quy định.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 5. Xử lý vi phạm
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng ô tô công thực hiện tốt Quy định này, nếu vi phạm, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng xe ô tô công có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị mình tổ chức thực hiện tốt Quy định này.
Căn cứ quy định cụ thể và điều chỉnh về định mức tiêu hao nhiên liệu tại Điều 3 và Điều 4 Quy định này, tùy trường hợp cụ thể, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định mức tiêu hao xăng dầu cho phù hợp nhưng không vượt quá quy định tại Quy định này; Quá trình thực hiện Quy định này có vướng mắc, khó khăn các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, giải quyết hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét và giải quyết theo quy định.
2. Các loại xe ô tô chuyên dùng có tính chất đặc thù như: Xe ép rác, xe phun nước rửa đường, xe ô tô tải, xe ô tô thông tin lưu động, xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế và các xe ô tô chuyên dùng khác chưa có quy định định mức tiêu hao nhiên liệu tại Quy định này, thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ kết quả khảo sát mức tiêu hao nhiên liệu thực tế để quy định cụ thể định mức tiêu hao nhiên liệu cho phù hợp đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
3. Giao Sở Giao thông vận tải theo dõi, tổng hợp những vướng mắc, khó khăn, trong quá trình thực hiện, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định định mức tiêu hao nhiêu liệu cho phù hợp./.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TRONG VIỆC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Loại xe, nhãn hiệu | Loại nhiên liệu sử dụng | Dung tích xi lanh (cm3) | Số chỗ ngồi | Mức tiêu hao nhiên liệu theo thiết kế (lít/100km) | Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) |
| I | TOYOTA |
|
|
|
|
|
| 1 | Zace GL 1.8 | Xăng | 1.781 | 8 | 12,3 | 16 |
| 2 | Zace GL 2.0 | Xăng | 1.989 | 8 | 13 | 17 |
| 3 | Corolla Altis 1.8E | Xăng | 1.798 | 5 | 8 | 10 |
| 4 | Corolla Cross 1.8 | Xăng | 1.798 | 5 | 8 | 10 |
| 5 | Corolla 1.8 | Xăng | 1.794 | 5 | 10 | 13 |
| 6 | Corolla | Xăng | 1.296 | 4 | 9,2 | 12 |
| 7 | Corolla | Xăng | 1.987 | 5 | 10 | 13 |
| 8 | Corolla 2.0 | Xăng | 1.998 | 4 | 10,7 | 14 |
| 9 | Corolla | Xăng | 1.587 | 4 | 10 | 13 |
| 10 | Camry 2.0 | Xăng | 1987 | 5 | 9 | 12 |
| 11 | Camry 2.2 | Xăng | 2.164 | 5 | 10,7 | 14 |
| 12 | Camry 2.4 | Xăng | 2.362 | 5 | 11 | 14 |
| 13 | Camry 2.5 | Xăng | 2.494 | 5 | 11,5 | 15 |
| 14 | Camry 3.0 | Xăng | 2.995 | 5 | 12,3 | 16 |
| 15 | Camry 3.5 | Xăng | 3.456 | 5 | 14,6 | 19 |
| 16 | Innova 2.0 | Xăng | 1.998 | 7 | 11,5 | 15 |
| 17 | Innova | Xăng | 2.237 | 7 | 12,3 | 16 |
| 18 | Corolla | Xăng | 1.587 | 5 | 7,5 | 10 |
| 19 | Crown | Xăng | 2.759 | 5 | 12,5 | 16 |
| 20 | Crown | Xăng | 2.237 | 4 | 10 | 13 |
| 21 | Cressida | Xăng | 2.367 | 5 | 10,7 | 14 |
| 22 | Hiace | Diesel | 2500 | 15 | 12,3 | 16 |
| 23 | Hiace | Xăng | 2.438 | 16 | 14,6 | 19 |
| 24 | Hiace | Xăng | 2.694 | 16 | 15,4 | 20 |
| 25 | Hiace | Xăng | 1.998 | 16 | 13,8 | 18 |
| 26 | Pickup (4WD) | Xăng | 2366 | 5 | 12,3 | 16 |
| 27 | Hilux | Diesel | 2.440 | 4 | 11,5 | 15 |
| 28 | Hilux | Diesel | 2.393 | 4 | 9 | 12 |
| 29 | Hilux 2.8 | Diesel | 2.779 | 4 | 12 | 15,5 |
| 30 | Hilux 3.0 | Diesel | 2.982 | 4 | 12,3 | 16 |
| 31 | Land Cruiser | Xăng | 4.664 | 8 | 19,2 | 25 |
| 32 | Land Cruiser | Xăng | 4.477 | 7 | 17,6 | 23 |
| 33 | Land Cruiser | Xăng | 4.500 | 8 | 19,2 | 25 |
| 34 | Land Cruiser | Diesel | 2.779 | 7 | 10 | 13 |
| 35 | Land Cruiser | Diesel | 4.164 | 7 | 14,6 | 19 |
| 36 | Land Cruiser | Xăng | 3.445 | 7 | 12,55 | 16 |
| 37 | Land Cruiser | Xăng | 2.694 | 7 | 11,85 | 15 |
| 38 | Fortuner 2.4 | Diesel | 2.393 | 7 | 10,21 | 13 |
| 39 | Fortuner 2.8 | Diesel | 2.755 | 7 | 12,3 | 16 |
| 40 | Fortuner 2.7 | Xăng | 2.694 | 7 | 13 | 17 |
| 41 | Fortuner 2.5 | Diesel | 2.494 | 7 | 11,5 | 15 |
| 42 | Alphard Luxury | Xăng | 3.456 | 7 | 9,97 | 13 |
| 43 | Raize | Xăng | 998 | 5 | 5,6 | 7 |
| 44 | Vios 1.5 | Xăng | 1.496 | 5 | 6,1 | 8 |
| 45 | Yaris 1.5 | Xăng | 1.496 | 5 | 6,38 | 8 |
| 46 | Avanza Premio | Xăng | 1.496 | 7 | 6,7 | 9 |
| 47 | Veloz Cross | Xăng | 1.496 | 7 | 6,3 | 8 |
| 48 | Prado GX | Xăng | 2.700 | 7 | 11,5 | 15 |
| II | MAZDA |
|
|
|
|
|
| 49 | Mazda 1.6 | Xăng | 1.598 | 4 | 9,2 | 12 |
| 50 | Mazda | Xăng | 2.261 | 4 | 11 | 14 |
| 51 | Mazda 6 2.0 | Xăng | 1.998 | 4 | 10 | 13 |
| 52 | Mazda 1.8 | Xăng | 1.840 | 4 | 9 | 12 |
| 53 | Mazda Premacy 1.8 | Xăng | 1.839 | 7 | 11 | 14 |
| 54 | Mazda B2200 | Xăng | 2.184 | 5 | 11 | 14 |
| 55 | Mazda CX5 | Xăng | 1.998 | 5 | 9 | 12 |
| 56 | Mazda CX8 | Xăng | 2.498 | 7 | 10 | 13 |
| III | NISSAN |
|
|
|
|
|
| 57 | Terrno | Xăng | 2.389 | 5 | 11 | 14 |
| 58 | Patrol | Xăng | 4.169 | 5 | 13 | 17 |
| 59 | Patrol | Xăng | 2.960 | 5 | 11,5 | 15 |
| 60 | Urvan | Xăng | 2.494 | 5 | 11 | 14 |
| 61 | Bluebird | Xăng | 1.998 | 4 | 11 | 14 |
| 62 | Cefiro | Xăng | 2.494 | 4 | 11,5 | 15 |
| 63 | Cefiro | Xăng | 1.998 | 4 | 10 | 13 |
| 64 | Cefiro | Xăng | 2.988 | 5 | 12,3 | 16 |
| 65 | Sunny | Xăng | 1.597 | 4 | 9,5 | 12 |
| 66 | Primera | Xăng | 1.598 | 5 | 8,5 | 11 |
| 67 | Primera | Xăng | 1.796 | 5 | 9 | 12 |
| 68 | Primera | Diesel | 1.952 | 5 | 8,5 | 11 |
| IV | MITSUBISHI |
|
|
|
|
|
| 69 | Grandis | Xăng | 2.378 | 7 | 12 | 15,5 |
| 70 | Lancer Gala 1.6 | Xăng | 1.584 | 4 | 9 | 12 |
| 71 | Lancer Gala 2.0 | Xăng | 1.999 | 5 | 11 | 14 |
| 72 | Lancer 1.8 | Diesel | 1.795 | 4 | 8,5 | 11 |
| 73 | Jolie 2.0 | Xăng | 1.997 | 8 | 12,5 | 16 |
| 74 | Pajero 2.4 | Xăng | 2.351 | 7 | 11,5 | 15 |
| 75 | Pajero 3.0 | Xăng | 2.972 | 7 | 13,8 | 18 |
| 76 | Pajero 3.5 | Xăng | 3.494 | 7 | 15,4 | 20 |
| 77 | Mitsubishi L300 | Xăng | 1.997 | 9 | 12,5 | 16 |
| 78 | Pajero | Diesel | 3.200 | 7 | 11,5 | 15 |
| 79 | Pajero | Xăng | 2.555 | 7 | 12,5 | 16 |
| 80 | Pajero | Xăng | 2.442 | 7 | 12,5 | 16 |
| 81 | Outlander | Xăng | 1998 | 7 | 8,54 | 11 |
| 82 | Attrage | Xăng | 1193 | 5 | 5,36 | 7 |
| 83 | Xpander 1.5 | Xăng | 1499 | 7 | 9 | 12 |
| 84 | Triton 2.4 (Bán tải) | Xăng | 2.351 | 5 | 8,6 | 11 |
| V | IZUZU |
|
|
|
|
|
| 85 | Hi-Lander 2.5 | Diesel | 2.499 | 7 | 7 | 9 |
| 86 | D-Max S 2.5 | Diesel | 2.499 | 5 | 8,5 | 11 |
| 87 | D-Max S 3.0 | Diesel | 2.999 | 5 | 9,2 | 12 |
| 88 | Hi-Lander 1.5 | Diesel | 1.499 | 7 | 7 | 9 |
| 89 | Hi-Lander 2.5 | Diesel | 2.499 | 7 | 10 | 13 |
| 90 | Trooper | Diesel | 3.165 | 7 | 11 | 14 |
| VI | HONDA |
|
|
|
|
|
| 91 | Accord | Xăng | 2.156 | 5 | 10,7 | 14 |
| 92 | Accord | Xăng | 1.498 | 5 | 6,4 | 8 |
| 93 | Accord | Xăng | 1.995 | 5 | 10 | 13 |
| 94 | Civic 2.0 | Xăng | 1.998 | 5 | 10,7 | 14 |
| 95 | Civic 1.8 | Xăng | 1.799 | 5 | 10 | 13 |
| 96 | Civic 1.5 | Xăng | 1.498 | 5 | 6,52 | 8,5 |
| 97 | Civic 1.6 | Xăng | 1.590 | 5 | 9,2 | 12 |
| 98 | City | Xăng | 1.498 | 5 | 5,7 | 7 |
| 99 | HR-V | Xăng | 1.498 | 5 | 6,7 | 9 |
| 100 | CR-V | Xăng | 1.498 | 7 | 6,9 | 9 |
| VII | HYUNDAI |
|
|
|
|
|
| 101 | Elantral | Xăng | 1.591 | 5 | 6 | 8 |
| 102 | Elantral | Xăng | 1.999 | 5 | 7 | 9 |
| 103 | Sonata Elegance | Xăng | 2.000 | 5 | 8,4 | 11 |
| 104 | Santafe | Xăng | 2.655 | 7 | 12,3 | 16 |
| 105 | Santafe | Xăng | 2.497 | 7 | 12 | 15,5 |
| 106 | Santafe | Diesel | 2.151 | 7 | 10 | 13 |
| 107 | Santafe | Diesel | 2.188 | 7 | 10 | 13 |
| 108 | Santafe | Xăng | 3.300 | 7 | 13 | 17 |
| 109 | Santafe | Xăng | 2.000 | 7 | 9,2 | 12 |
| 110 | Santafe | Xăng | 2.359 | 7 | 11,5 | 15 |
| 111 | Santafe | Diesel | 1.995 | 7 | 9,2 | 12 |
| 112 | Grand Starex | Diesel | 2.656 | 9 | 10 | 13 |
| 113 | Grand Starex | Xăng | 2.188 | 9 | 11,5 | 15 |
| 114 | Veracruz Specs | Xăng | 3.800 | 7 | 12 | 15,5 |
| 115 | Tucson | Xăng | 1.999 | 7 | 8.1 | 10,5 |
| 116 | Stargazer | Xăng | 1.497 | 7 | 6,45 | 8 |
| 117 | Grand i10 | Xăng | 1.197 | 5 | 6,07 | 8 |
| 118 | Creta | Xăng | 1.497 | 5 | 6,39 | 8 |
| 119 | Accent | Xăng | 1.353 | 5 | 6,33 | 8 |
| 120 | Xe khách (15 chỗ ngồi) | Xăng | 2.476 | 15 | 12,3 | 16 |
| 121 | Xe khách (25 chỗ ngồi) | Diesel | 3.568 | 25 | 13,8 | 18 |
| 122 | Xe khách (47 chỗ ngồi) | Diesel | 11.149 | 47 | 30,7 | 40 |
| 123 | Xe khách (39 chỗ ngồi) | Diesel | 6.606 | 39 | 20 | 26 |
| VIII | DAEWOO |
|
|
|
|
|
| 124 | Matis | Xăng | 796 | 4 | 5 | 6,5 |
| 125 | Magnus L6 2.5 | Xăng | 2.492 | 5 | 11 | 14 |
| 126 | Lacetti | Xăng | 1.799 | 5 | 10 | 13 |
| 127 | Lacetti | Xăng | 1.598 | 5 | 9 | 12 |
| 128 | Cefiro | Xăng | 2.494 | 4 | 11,5 | 15 |
| 129 | Cefiro | Xăng | 1.998 | 4 | 10 | 13 |
| 130 | Cefiro | Xăng | 2.988 | 5 | 12 | 15,5 |
| 131 | Gentra | Xăng | 1.498 | 5 | 6,7 | 9 |
| 132 | Chevrolet Capiva | Xăng | 1.589 | 5 | 9 | 12 |
| 133 | Lanos | Xăng | 1.498 | 4 | 9 | 12 |
| 134 | Nubira 1.5 | Xăng | 1.498 | 5 | 8 | 10 |
| 135 | Nubira 2.0 | Xăng | 1.998 | 5 | 10 | 13 |
| IX | FORD |
|
|
|
|
|
| 136 | Ranger | Diesel | 2.499 | 5 | 11,5 | 15 |
| 137 | Ranger | Xăng | 1.996 | 5 | 9,2 | 12 |
| 138 | Ranger | Xăng | 2.198 | 5 | 10 | 13 |
| 139 | Ranger | Xăng | 2.606 | 5 | 11,5 | 15 |
| 140 | Transit | Diesel | 2.402 | 16 | 11,5 | 15 |
| 141 | Transit | Diesel | 2.500 | 16 | 12,3 | 16 |
| 142 | Transit | Xăng | 2.261 | 16 | 13,8 | 18 |
| 143 | Mondeo 2.0 | Xăng | 1.999 | 5 | 10,7 | 14 |
| 144 | Mondeo 2.5 | Xăng | 2.495 | 5 | 11,5 | 15 |
| 145 | Escape 2.0 | Xăng | 1.989 | 5 | 11 | 14 |
| 146 | Escape 2.3 | Xăng | 2.261 | 5 | 11 | 14 |
| 147 | Escape 3.0 | Xăng | 2.967 | 5 | 13,8 | 18 |
| 148 | Everest 2.6 | Xăng | 2.606 | 7 | 12,3 | 16 |
| 149 | Everest 2.5 | Diesel | 2.499 | 7 | 10 | 13 |
| 150 | Laser | Xăng | 1.840 | 5 | 10 | 13 |
| 151 | Laser | Xăng | 1.598 | 5 | 9,5 | 12 |
| 152 | Focus 1.6 | Xăng | 1.598 | 4 | 5,5 | 7 |
| 153 | Focus 1.8 | Xăng | 1.798 | 5 | 6 | 8 |
| 154 | Focus 2.0 | Xăng | 1.999 | 5 | 7,6 | 10 |
| X | UAZ |
|
|
|
|
|
| 155 | Uaz 469 | Xăng | 2.445 | 7 | 13,8 | 18 |
| XI | SUZUKI |
|
|
|
|
|
| 156 | Carry | Xăng | 1.590 | 5 | 10 | 13 |
| 157 | Vitara | Xăng | 1.590 | 5 | 10 | 13 |
| XII | KIA |
|
|
|
|
|
| 158 | Pride | Xăng | 1.139 | 4 | 7,5 | 10 |
| 159 | Spectra | Xăng | 1.594 | 5 | 9 | 12 |
| 160 | Pregio | Diesel | 2.957 | 15 | 12,3 | 16 |
| 161 | Carnival | Xăng | 2.656 | 8 | 13 | 17 |
| 162 | Carens | Xăng | 1.998 | 7 | 11 | 14 |
| 163 | Carens | Diesel | 1.991 | 7 | 9 | 12 |
| XIII | HINO |
|
|
|
|
|
| 164 | FG8JJSB | Diesel | 7.684 |
| 24,5 | 32 |
| 165 | FC3JEUA | Diesel | 6.634 |
| 20 | 26 |
| XIV | TRANSINCO |
|
|
|
|
|
| 166 | Xe khách (32 chỗ ngồi) | Diesel | 1.590 | 32 | 14 | 18 |
| XV | MERCEDES |
|
|
|
|
|
| 167 | Mercedes MB 140 | Diesel | 2.874 | 16 | 12,3 | 16 |
| 168 | Mercedes | Xăng | 2.295 | 16 | 14 | 18 |
- 1 Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 5 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 6 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 7 Nghị định 04/2019/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 1 Quyết định 41/2012/QĐ-UBND về Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 2 Quyết định 718/QĐ-UBND năm 2013 về định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 3 Quyết định 756/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh về định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 4 Quyết định 39/2023/QĐ-UBND quy định về định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
- 5 Quyết định 429/QĐ-UBND năm 2024 tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chức danh, phục vụ công tác chung và xe ô tô hoạt động đặc thù theo Nghị định 72/2023/NĐ-CP do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 1 Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013
- 2 Quyết định 718/QĐ-UBND năm 2013 về định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 5 Quyết định 756/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh về định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 6 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 7 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 8 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 9 Nghị định 04/2019/NĐ-CP quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
- 10 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 11 Quyết định 39/2023/QĐ-UBND quy định về định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
- 12 Quyết định 429/QĐ-UBND năm 2024 tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chức danh, phục vụ công tác chung và xe ô tô hoạt động đặc thù theo Nghị định 72/2023/NĐ-CP do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành