Quyết định số 291/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khai thác các loại khoáng sản khác nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các đối tượng này có nghĩa vụ nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định nhằm bù đắp các tác động tiêu cực đến môi trường do hoạt động khai thác gây ra.
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định cụ thể bằng tiền tính trên đơn vị khối lượng hoặc thể tích khoáng sản khai thác như sau:
- Nhóm khoáng sản đá:
- Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (như đá granit, gabro, đá hoa...): 50.000 đồng/m3.
- Quặng đá quý (bao gồm kim cương, ruby, saphia, emôrôt, alaxandrit, opan quý màu đen, adit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, opan quý, birusa, nêfrit...): 50.000 đồng/tấn.
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.000 đồng/m3.
- Các loại đá khác (như đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...): 2.000 đồng/m3.
- Fenspat: 20.000 đồng/m3.
- Sỏi, cuội, sạn: 4.000 đồng/m3.
- Nhóm khoáng sản cát:
- Cát vàng (cát dùng trong xây tô): 3.000 đồng/m3.
- Cát thủy tinh: 5.000 đồng/m3.
- Các loại cát khác: 2.000 đồng/m3.
- Nhóm khoáng sản đất:
- Đất sét dùng để làm gạch, ngói: 1.500 đồng/m3.
- Đất làm thạch cao: 2.000 đồng/m3.
- Đất làm cao lanh: 5.000 đồng/m3.
- Các loại đất khác: 1.000 đồng/m3.
- Nhóm khoáng sản than:
- Than đá: 6.000 đồng/tấn.
- Than bùn: 2.000 đồng/tấn.
- Các loại than khác: 4.000 đồng/tấn.
- Lưu ý: Việc phân loại các loại than nêu trên được căn cứ vào chứng nhận phân loại than theo Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam (TCVN).
- Nước khoáng thiên nhiên: 2.000 đồng/m3.
- Sa khoáng titan (ilmenit): 50.000 đồng/tấn.
- Quặng apatít: 3.000 đồng/tấn.
- Nhóm quặng khoáng sản kim loại:
- Quặng chì, quặng kẽm và quặng thiếc: 180.000 đồng/tấn.
- Quặng sắt và quặng cromit: 40.000 đồng/tấn.
- Quặng đồng: 35.000 đồng/tấn.
- Quặng mangan và quặng bô xít: 30.000 đồng/tấn.
- Các loại quặng khoáng sản kim loại khác: 10.000 đồng/tấn.
Chế độ thu và nộp phí
- Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản có trách nhiệm tự thực hiện việc kê khai và tự nộp phí bảo vệ môi trường theo đúng quy định.
- Quy trình thu, nộp phí được thực hiện nghiêm túc theo các quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, cùng thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 291/2009/QĐ-UBND | Hạ Long, ngày 03 tháng 02 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XI - Kỳ họp thứ 14 về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe); điều chỉnh tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 65TTr/TC-QLG ngày 12/01/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Quy định mức thu bằng tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đá: |
|
|
| A | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m3 | 50.000 |
| b | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alaxandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...) | tấn | 50.000 |
| c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 1.000 |
| d | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...) | m3 | 2.000 |
| 2 | Fenspat | m3 | 20.000 |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 |
| 4 | Cát: | m3 |
|
| a | Cát vàng (cát xây tô) | m3 | 3.000 |
| b | Cát thủy tinh | m3 | 5.000 |
| c | Các loại cát khác | m3 | 2.000 |
| 5 | Đất: |
|
|
| a | Đất sét làm gạch, ngói | m3 | 1.500 |
| b | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 |
| c | Đất làm cao lanh | m3 | 5.000 |
| d | Các loại đất khác | m3 | 1.000 |
| 6 | Than: |
|
|
| a | Than đá | tấn | 6.000 |
| b | Than bùn | tấn | 2.000 |
| c | Các loại than khác | tấn | 4.000 |
| 7 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000 |
| 8 | Sa khoáng titan (ilmenit) | tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng apatít | tấn | 3.000 |
| 10 | Quặng khoáng sản kim loại: |
|
|
| a | Quặng mangan | tấn | 30.000 |
| b | Quặng sắt | tấn | 40.000 |
| c | Quặng chì | tấn | 180.000 |
| d | Quặng kẽm | tấn | 180.000 |
| đ | Quặng đồng | tấn | 35.000 |
| e | Quặng bô xít | tấn | 30.000 |
| g | Quặng thiếc | tấn | 180.000 |
| h | Quặng cromit | tấn | 40.000 |
| tấn | 10.000 |
Ghi chú: Việc xác định các loại than tại mục 6 biểu trên được căn cứ vào chứng nhận phân loại than theo tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam (TCVN).
Điều 2. Chế độ thu, nộp:
Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản tự khai, tự nộp phí theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 3 Thông tư 67/2008/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Bộ Tài chính ban hành
- 4 Nghị quyết 23/2008/NQ-HĐND về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe); điều chỉnh tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XI, kỳ họp thứ 14 ban hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 3 Thông tư 67/2008/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Bộ Tài chính ban hành
- 4 Nghị quyết 23/2008/NQ-HĐND về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe); điều chỉnh tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XI, kỳ họp thứ 14 ban hành